Hiển thị các bài đăng có nhãn Học tiếng anh theo tình huống. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Học tiếng anh theo tình huống. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Tư, 13 tháng 9, 2017

90 đoạn hội thoại trong học tiếng anh giao tiếp

Học tiếng anh giao tiếp qua đoạn hội thoại với những câu giao tiếp thường được người bản xứ sử dụng hằng ngày. Video là bài học 90 đoạn hội thoại trong nhiều tình huống giao tiếp khác nhau


90 chủ đề giao tiếp trong bài viết:

1 At Home 00:00
2 At Home (2) 01:08
3 My Favorite Photographs 02:24
4 Location 03:20
5 Location (2) 04:36
6 Color 05:25
7 Color (2) 06:25
8 No Questions )07:02
9 Short Answer 08:15
10 Telephone Call 09:31
11 What's A Grant? 10:44
12 I'm Busy On Friday 12:02
13 Bless You 12:56
14 I Don't Feel Well 14:04
15 Can You Help Me? 15:10
16 Taking a Cab 16:21
17 I Hate to Get Up 17:26
18 A Hot Day 18:23
19 Phone Out of Order 19:35
20 Phone Out of Order (2) 20:41
21 Getting A Visa 21:56
22 Employing a new member 22:46
23 A Date 24:01
24 What did you do yesterday? 26:03
25 Travelling by Air 27:32
26 At the Customs 29:18
27 A New Baby 31:12
28 Is English Difficult? 32:19
29 Washing His Car 33:34
30 At the Restaurant 34:43
31 When's the Baby Due? 35:46
32 Bus Stop 36:50
33 Gardening 39:05
34 A Lazy Boy 40:11
35 Can I Drive There? 41:46
36 A New Dress 43:04
37 A Picnic 44:01
38 I'm Going Skiing 45:01
39 Traffic Rules 45:01
40 Housework 46:49
41 Oral Exams 49:10
42 Would You Call me? 51:52
43 Can I Let You Know? 53:21
44 On the Phone-A Less Formal Call 55:24
45 A Cup of Coffee 56:23
46 How About a Drink? 57:46
47 I Have a Sore Throat 58:47
48 On Sale 01:00:00
49 Not a Cloud in the Sky 01:01:21
50 Cold and Windy 01:02:32
51 It's Beginning to Snow 01:03:49
52 A House at the Shore 01:05:14
53 A Soccer Game 01:06:19
54 Not So Young 01:07:32
55 Is She Single? 01:08:44
56 To Buy a Birthday Present 01:10:02
57 Telephone 01:11:13
58 A Light Eater 01:11:55
59 A Nice Flat 01:13:02
60 A Nice Flat (2) 01:14:00
61 Afraid of Flying 01:15:19
62 A Plane Reservation 01:16:23
63 Getting Together 01:17:13
64 How's Your New Job Going? 01:18:25
65 We Eat a Lot 01:19:42
66 I'll Take You 01:20:59
67 We Must be Out of Them 01:22:00
68 Doctor's Appointment 01:23:34
69 Traffic Rules 01:24:49
70 Eating out 01:26:16
71 To Buy a Bus Ticket 01:27:14
72 On the Phone 01:28:11
73 Operating Room 01:29:45
74 A Car Loan 01:30:58
75 A Cashier 01:32:09
76 Settling Down 01:33:18
77 Will You Get Some Bread For Me? 01:34:31
78 Buying a Present 01:35:38
79 Buying a Present (2) 01:37:04
80 Making a Reservation 01:38:44
81 Ready to Go 01:40:42
82 An Interesting Movie 01:46:56
83 In the Bus 01:43:08
84 A New Job 01:48:28
85 A Date 01:46:30
86 Smoking 01:48:07
87 A Death 01:49:38
88 A Birth 01:51:09
89 A Coincidence 01:52:27
90 How have you been? 01:54:20





Chủ Nhật, 16 tháng 4, 2017

Tiếng anh khi thuê xe Ô tô

I’d like to hire a car
Tôi muốn thuê ô tô

How long for?
Thuê bao lâu?

For how many days?
Thuê bao nhiêu ngày?

For two days
Trong vòng 2 ngày

How much does it cost?
Hết bao tiền?

$40 a day with unlimited mileage
40 đô một ngày không giới hạn hành trình

What type of car do you want? Manual or automatic?
Anh/chị muốn thuê loại xe nào? Loại xe số tay hay số tự động?

Could I see your driving licence?
Cho tôi xem bằng lái của anh/chị được không?

You have to bring it back with a full tank
Anh/chị phải đổ đầy bình xăng lại khi trả xe

It has to be returned by 2pm on Saturday
Anh/chị phải trả trước 2 giờ chiều thứ Bảy

Has this car got central locking?
Xe này có hệ thống khóa trung tâm không?

Does it take petrol or diesel?
Xe chạy bằng xăng hay dầu diesel?

Is it manual or automatic?
Đây là xe số tay hay số tự động?

I’ll show you the controls
Tôi sẽ chỉ cho anh/chị bộ điều khiển

Where are the windscreen wipers?
Cần gạt nước ở đâu?

How do you open the petrol tank?
Làm thế nào để mở  bình xăng?



Thứ Tư, 5 tháng 4, 2017

85 câu tiếng anh phục vụ bàn

85 câu tiếng anh phục vụ bàn tại quán bar, quán ăn, cà phê hay nhà hàng khách sạn. Tổng hợp các câu tiếng anh giao tiếp cho phục vụ bàn thông dụng giúp bạn tự tin hơn khi phục vụ và giáo tiếp với khách bằng tiếng anh. Việc sử dụng những câu tiếng anh giao tiếp trong nhà hàng sao cho đúng và hiệu quả thì sẽ mang lại những ấn tượng ban đầu rất tốt về nhau.




CHÀO KHÁCH

Good morning. Welcome to HighLands coffee
Chào buổi sáng. Chào mừng quý khách đến HighLands

HỎI THÔNG TIN KHÁCH

How many people, please?
Quý khách cho biết có bao nhiêu người?

Do you have a reservation?
Quý khách đã đặt bàn chưa?

Under which name?
Đặt dưới tên gì ạ?

Is anyone joining you?
Có ai dùng bữa cùng quý khách không ạ?

I'm afraid that table is reserved
Tôi rất tiếc là bàn đó đã có người đặt trước rồi

SẮP XẾP CHỖ NGỒI

Please wait to be seated
Xin vui lòng đợi để được sắp chỗ

Where would you prefer to sit?
Quý khách muốn ngồi ở đâu ạ?

Mr. John, your table is ready
Ông John, bàn của ông đã sẵn sàng

I'll show you to the table. This way, please
Tôi sẽ dẫn quý khách đến bàn ăn, mời đi lối này ạ

Follow me, please
Vui lòng đi theo tôi

Right this way
Ngay lối này ạ

Is this OK?
Chỗ này được không ạ?

Please take a seat
Xin mời ngồi

Would you like a high chair for your child?
Quý khách có muốn ghế cao cho em bé không?

GHI MÓN ĂN

Would you like to order now?
Quý khách muốn đặt món bây giờ không?

Are you ready to order?
Quý khách đã muốn gọi đồ chưa ạ?

Can I get you any drinks?
Quý khách có muốn uống gì không ạ?

What are you having?
Quý khách dùng gì ạ?

What would you like to drink?
Quý khách muốn uống gì?

What can I get you?
Quý khách gọi gì ạ?

Would you like anything to eat?
Quý khách có muốn ăn gì không?

Which wine would you like?
Quý khách uống rượu gì?

Eat in or take-away?
Ăn ở đây hay là mang đi ạ?

Do you need a little time to decide?
Quý khách có cần ít thời gian để chọn món không?

Here's the menu
Đây là thực đơn ạ

And for you sir?
Ông dùng gì?

And for you miss?
Và bà dùng gì ạ?

I'll be right back with your drinks
TÔi sẽ trở lại và mang nước uống cho quý khách

It'll take about twenty minutes
Mất khoảng 20 phút

Would you like some tea or coffee while you wait?
Quý khách có muốn uống trà hoặc cà phê trong lúc chờ không ạ?

Would you like some sea food?
Quý khách có thích đồ ăn biển không ạ?

Is that all?
Còn gì nữa không ạ?

May I take your order?
Tôi có thể lấy phiếu gọi món được không?

Would you like anything else?
Quý khách có gọi gì nữa không ạ?

Would you like any dessert?
Quý khách có muốn dùng đô tráng miệng không?

I'm sorry, we're out of that.
Xin lỗi, chúng tôi hết món đó rồi ạ

Certainly. Sir
Tất nhiên rồi. Thưa ông
(Dùng khi nói đồng ý nhu cầu của khách)

MANG MÓN ĂN ĐẾN CHO KHÁCH

May I serve it to you now?
Bây giờ chúng tôi dọn lên cho quý khách nhé?

Your steak, salad and beer, sir. Please enjoy your lunch
Sườn bò nướng, salad và bia của quý khách đây. Chúc ngon miệng

This dish is very hot. Please be careful
Món này rất nóng, xin cẩn thận

This food is best eaten while hot. Please enjoy your meal
Món này ngon nhất khi còn nóng. Chúc ông ngon miệng

Enjoy yourself!
Xin hãy thưởng thức món ăn!

YÊU CẦU KHÁCH HÀNG

I'll show you to your new table
Tôi sẽ dẫn ông đến bàn ăn mới

Would you mind sharing a table?
Ngài có thể dùng chung bàn được không ạ?

Excuse me. Would you mind moving over a little?
Xin lỗi, cảm phiền quý khách di chuyển một chút được không?

Could you move along one seat, please?
Cảm phiền quý khách ngồi vào ghế trong được không?

Excuse me, but may I pass?
Xin lỗi, tôi có thể đi qua được không?

Could you move your chair closer to the table, please?
Xin vui lòng kéo ghế của quý khách vào gần bàn ăn hơn?

Would you like me to take that?
Tôi lấy nó đi nhé?

Excuse me, may I take your plate?
Xin lỗi, tôi dọn dĩa của quý khách được chứ?

May I move your plate to the side?
Tôi dời đĩa của quý khách sang một bên nhé?
  
May I clean the table, sir?
Tôi dọn bàn nhé?

KHI CHƯA NGHE KỊP

I beg your pardon?
Sao thế ạ?

Pardon me?
Gì ạ?

I am sorry. I don't undersand. Could you please repeat that?
Xin lỗi. Tôi không hiểu. Quý khách lặp lại được không?

KHÁCH HÀNG THAN PHIỀN

This isn't what I ordered
Đây không phải thứ tôi gọi

This food's cold
Thức ăn nguội quá

This is too salty
Món này mặn quá

This doesn't taste right
Món này không đúng vị

We've been waiting a long time
Chúng tôi đợi lâu lắm rồi

Is our meal on its way?
Món của chúng tôi đã được làm chưa?

KHI CÓ VẤN ĐỀ - PROBLEMS

Is there a problem?
Có vấn đề gì phải không ạ?

Was everything alright?
Tất cả ổn chứ ạ?

Anything matter, sir?
Có chuyện gì không thưa ngài?

What's wrong with it, sir?
Thưa ông, sao vậy?

I'm so sorry for that. Let me check
Tôi xin lỗi về chuyện đó. Để tôi kiểm tra

One moment, please. I'll check that for you
Làm ơn chờ chút. Tôi sẽ đi kiểm tra

I'm sorry. I'll get you another one right away.
Tôi xin lỗi. Tôi sẽ đưa cho quý khách một cái khách ngay

I'll get them right away
Tôi sẽ mang chúng đến ngay

I'm very sorry for the delay
Xin lỗi cho sự chậm trễ này

Sorry to have kept you waiting
Xin lỗi vì để quý khách phải đợi

We're very busy tonight. I apologise for any inconvenience
Tối nay chúng tôi bạn quá. Xin lỗi vì bất kỳ sự bất tiện nào

TỪ CHỐI NHU CẦU CỦA KHÁCH

I'm afraid, we don't have this kind of service
Tôi e rằng chúng tôi không có dịch vụ đó

I'm terrible sorry, it is against our rules
Tôi rất xin lỗi, nó không đúng với quy định của chúng tôi

TRẢ LỜI KHI KHÁCH CẢM ƠN

You're welcome
Vâng

Not at all
Không có gì

Glad to be of service
Rất vui vì được phục vụ

I'm glad you liked it
Tôi rất vui khi quý khách thích

HỎI THĂM KHÁCH VÀ TIẾN KHÁCH

Are you enjoying your meal, sir?
Quý khách ăn có ngon miệng không?

How is your meal?
Bữa ăn của quý khách thế nào?

Have you finished your meal, sir?
Quý khách đã dùng bữa xong chưa?

Have a nice day
Chúc ngày tốt lành

Have an enjoyable evening
Chúc buổi thú vị

You too
Quý khách cũng vậy nhé
(Dùng để trả lời khi khách chúc bạn trước)



Thứ Hai, 6 tháng 3, 2017

25 tình huống giao tiếp tiếng anh bán hàng thông dụng

 25 tình huống giao tiếp tiếng anh bán hàng thông dụng - Học cách chào khách hàng bằng tiếng anh, cách để giới thiệu sản phẩm, mặc cả, trả giá và giải thích khi khách hàng không hài lòng.


GREETING CUSTOMER - CHÀO KHÁCH HÀNG

DIALOGUE 1

Sales: Good afternoon. Has anyone helped you yet?
Xin chào. Có ai đã giúp quý khách chưa ạ?

Man: No, not yet.
Chưa.

Sales: What could I do for you?
Tôi có thể làm gì cho quý khách?

Man: I'm looking for some socks.
Tôi đang tìm vớ.

Sales: What kind of socks do you want?
Quý khách muốn loại vớ nào?

Man: Well, I'd like to buy some warm winter socks.
Vâng, tôi muốn mua một ít vớ ấm cho mùa đông.

Sales: I'm sorry, but we only carry thin dress socks.
Tôi xin lỗi nhưng chúng tôi chỉ có vớ mỏng.

Man: Do you know where I can buy some winter socks?
Bạn có biết chỗ nào tôi có thể mua vớ mùa đông không?

Sales: Yes, There's an outdoor clothing store located on the third level.
Vâng, có một cửa hàng quần áo ngoài trời ở lầu 3.

Man: Oh, Okay. I'll try there. Thanks for your help.
Ồ, được rồi. Tôi sẽ thử đến đó xem. Cảm ơn đã giúp đỡ nhé.

Sales: You're welcome.
Không có chi ạ.

DIALOGUE 2

Sales: Hello! Can I help you with something?
Xin chào! Tôi có thể giúp gì cho quý khách ạ?

Man: Yes, please! I'm looking for some ties.
Vâng. Tôi đang tìm mấy cái cà vạt.

Sales: Well! You're in luck! Because we have some ties that are on sale today.
Vâng! Quý khách thật may mắn vì hôm nay chúng tôi đang giảm giá một số cà vạt.

Man: Really? Which ones?
Thật chứ? Cái nào vậy?

Sales: Well! The ties on this rack are 30 to 50% off and the ties on this rack are 60% off.
Vâng! Cà vạt trên tủ này giảm từ 30 đến 50% và cà vạt trên tủ này giảm 60%.

Man: Do you have any silk ties?
Bạn có cà vạt bằng lụa không?

Sales: Yes, we do. We have some ties made in Thailand.
Vâng, chúng tôi có. Chúng tôi có mấy cái cà vạt làm tại Thái Lan.

Man: Really? Can I see a few?
Thật sao? Tôi có thể xem không?

Sales: Sure. They are on sale for 30 to 50% off  too, which do you like? Solid color, stripes, or on designs.
Chắc chắn rồi. Chúng cũng đang giảm giá từ 30 đến 50%, quý khách muốn thế nào? Đồng màu, sọc, hay loại kiểu.

Man: Oh! I prefer solid colors.
Ồ! Tôi thích loại đồng màu.

Sales: Ok, how about these?
Được rồi, thế còn những cái này thì sao?

Man: Oh, they are nice, but do you have a wide tie.
Ồ, chúng đẹp nhưng tôi không thích cà vạt rộng.

Sales: No, I'm sorry. We only have this style.
Không, tôi xin lỗi. Chúng tôi chỉ có mẫu này thôi.

Man: That's OK! I'll take these.
Cũng được. Tôi sẽ lấy những cái này.

DIALOGUE 3

Sales: Good morning. May I help you?
Xin chào. Tôi có thể giúp gì cho quý khách ạ?

Man: Not quite yet! I'm still looking.
Chưa cần đâu. Tôi vẫn đang xem thôi.

Sales: Ok. Let me know, if you have any questions.
Được rồi. Nếu quý khách hỏi gì thì nói tôi nhé.

Man: Sure. Thanks. Excuse me! Do you have any items on sale today?
Chắc chắn rồi. Cảm ơn. Xin lỗi! Hôm nay bạn có món hàng nào giảm giá không?

Sales: Yes, the men's clothing department has the sale on belts.
Quầy đồ nam đang giảm giá dây thắt lưng đấy ạ.

Man: And where is the men's clothing department?
Vậy chỗ bán quần áo nam ở đâu nhỉ?

Sales: Go straight ahead and turn left.
Đi thẳng về phía trước và rẽ trái ạ.

Man: Thanks, and have a nice day.
Cảm ơn, chúc một ngày tốt lành.

Sales: Thanks. You too.
Cảm ơn quý khách. Quý khách cũng vậy nhé.

ASKING FOR MORE INFOMATION - HỎI THÔNG TIN

DIALOGUE 1

Sales: Hi, Do you need any help?
Xin chào, quý khách cần giúp đỡ gì không ạ?

Woman: Yes. Could you tell me how much this shirt costs?
Vâng. Bạn có thể nói cho tôi biết giá của cái áo sơ mi này không?

Sales: This shirt is $8.
Cái áo này giá 8 đô.

Woman: That's a very reasonable price. Do you have this one in black?
Đó là một mức giá rất hợp lý. Bạn có cái nào màu đen không?

Sales: I'm sorry, we only have this shirt in 4 colors: Grey, pink, blue and green.
Tôi xin lỗi, chúng tôi chỉ có 4 màu: xám, hồng, xanh dương và xanh lá thôi.

Woman: I'd like the one in green, but do you think the color will fade?
Tôi muốn cái màu xanh lá cây, nhưng nó có bị phai màu không?

Sales: The colors will definitely not fade. These are the pre-washed shirts.
Màu chắc chắn sẽ không phai vì đó là những chiếc áo sơ mi dạng giặt sơ.

Woman: I'd like the one in green please. But do you have the size XXL? I buy this shirt for my husband because my husband is very big.
Tôi muốn cái màu xanh lá cây. Nhưng bạn có size XXL không vì chồng tôi mặc cỡ rất lớn.

Sales: I'm sorry, we only have 4 sizes for this shirt: small, medium, large and extra large.
Xin lỗi, chúng tôi chỉ có 4 kích thước cho áo này là: nhỏ, trung bình, lớn và rất lớn.

Woman: Can I see the extra large please?
Tôi có thể xem cái rất lớn không?

Sales: Sure, here you are.
Chắc chắn rồi, đây thưa quý khách.

Woman: I think this will fit my husband. It's 100% cotton. I wonder if it will shrink after a few washes.
Tôi nghĩ nó vừa với chồng tôi. Nó chất liệu 100% cotton. Tôi thắc mắc liệu nó có co lại sau mấy lần giặt không.

Sales: Ma'am! These shirts are pre-shrunk, so you don't need to worry about shrinking.
Thưa bà! Những cái áo sơ mi này đã được co rồi, vì thế bà không cần lo nó bị co lại nữa.

Woman: That's good! I'll take this one please.
Thật tuyệt! Tôi sẽ lấy cái này.

Sales: Ok, that will be $8
Được rồi, nó giá 8 đô.

Woman: Here you go! Thank you so much for your help.
Tiền của bạn đây! Cảm ơn rất nhiều vì sự giúp đỡ của bạn.

Sales: You're welcome ! Just one moment, please. For your change and your receipt.
Vâng. Không có chi ạ. Làm ơn đợi một chút để lấy tiền thối và hóa đơn ạ.

DIALOGUE 2

Sales: Hello! Has anyone taken care of you yet?
Xin chào! Có ai giúp quý khách chưa ạ?

Woman: No, not yet! Can you help me find a pair of jeans please?
Ồ chưa! Bạn có thể giúp tôi tìm quần Jean được không?

Sales: Sure! What style do you like?
Chắc chắn rồi! Quý khách muốn mẫu như thế nào?

Woman: I like the loose fitting style.
Tôi thích loại quần rộng.

Sales: And what is your size?
Và kích thước là bao nhiêu?

Woman: My waist size is 29 inches.
Vòng eo của tôi 29 inches.

Sales: What length are you looking for?
Quý khách tìm quần dài bao nhiêu?

Woman: Approximately 30 inches.
Khoảng 30 inches.

Sales: What color do you like? We have black, light blue and navy blue.
Quý khách thích màu gì? Chúng tôi có màu đen, xanh dương nhạt và xanh đậm.

Woman: I like the navy blue.
Tôi thích màu xanh đậm.

Sales: You might be interested in these.
Quý khách có thể thích những cái này.

Woman: Yes. I like this style very much.
Vâng. Tôi thích kiểu này lắm.

Sales: They are very popular, we sell a lot of them.
Chúng rất phổ biến, chúng tôi bán được rất nhiều.

Woman: Can I try them on?
Tôi có thể thử không?

Sales: Yes, of course. The fitting rooms are overthere to your left.
Vâng, tất nhiên. Phòng thử đồ ở đằng kia, bên trái quý khách.

ASKING FOR ADVICE - HỎI LỜI KHUYÊN

DIALOGUE 1

Sales: Hi, is there anything I can help you with?
Xin chào, tôi giúp gì được cho quý khách ạ?

Man: Yes, I'm going to a friend's house warming party and I will appreciate some suggestions on what gift to buy.
Vâng, tôi sắp đến dự tiệc tân gia nhà bạn. Bạn có thể gợi ý cho tôi một vài món quà không?

Sales: Sir, How about some detergents and utensils to help clean the house?
Một số chất tẩy rửa và đồ dùng giúp dọn dẹp nhà thì sao ạ?

Man: Oh, I'm sure other people will also buy detergents.
Ồ, tôi nghĩ là nhiều người khác cũng mua chất tẩy rửa rồi.

Sales: What about a nice fruit basket? It's simple.
Một giỏ trái cây đẹp thì sao ạ? Rất đơn giản.

Man: No, I was thinking about getting them something more useful around the house.
Không, tôi nghĩ nên mua cái gì đó hữu ích cho xung quanh nhà.

Sales: Is your friend a man?
Bạn của quý khách là một người đàn ông phải không?

Man: Yes.
Đúng rồi.

Sales: Perhaps he likes fixing thing around the house, maybe you can get him a set of tools.
Có lẽ ông ấy thích sửa chữa những thứ xung quan nhà, có thể quý khách mua cho ông ấy bộ dụng cụ.

Man: That's a great idea! I'll get him a tool box.
Đó là một ý tưởng tuyệt vời! Tôi sẽ mua một hộp dụng cụ.

Sales: You can find it in the hardware section located on the third floor.
Quý khách có thể tìm nó ở quầy phần cứng ở lầu 3 nhé.

Man: Ok, thank you so much.
Được rồi, cảm ơn bạn rất nhiều.

Sales: You're welcome.
Vâng. Không có chi ạ.

DIALOGUE 2

Sales: Hello! What can I do for you?
Xin chào! Tôi có thể giúp gì cho quý khách ạ?

Man: Well, I'm looking for a new outfit for this weekend.
Vâng, tôi đang tìm trang phục cho cuối tuần.

Sales: May I ask what the occasion will be?
Tôi có thể hỏi là trang phục cho dịp gì không ạ?

Man: Yes, it's a casual party.
Được chứ, nó là một bữa tiệc bình thường.

Sales: Would this be for yourself?
Bữa tiệc dành cho chính quý khách ạ?

Man: Yes.
Đúng rồi.

Sales: What price range are you thinking about?
Qúy khách muốn khoảng giá bao nhiêu ạ?

Man: I'm looking to spend between 150 and 200 dollars.
Tôi tìm khoảng từ 150 đến 200 đô.

Sales: We can start by looking at some pants.
Chúng ta bắt đầu xem mấy cái quần nhé.

Man: I'd like these navy blue slacks. How much are they?
Tôi thích cái quần màu xanh đậm. Bao nhiêu tiền vậy?

Sales: These are 60 dollars. Would you like to try them on?
Giá là 60 đô. Quý khách có muốn thử không?

Man: Yes, please.
Vâng, có chứ.

Man: I really like these slacks, what color shirt will go well with them?
Tôi thực sự thích những cái quần này, màu áo nào hợp với chúng nhỉ?

Sales: Well if you are really brave, I would recommend this red shirt.
Vâng, nếu quý khách thực sự thích sự phong nhã. Tôi có thể giới thiệu chiếc áo sơ mi đỏ này.

Man: Do you have anything else?
Bạn có cái nào khác không?

Sales: We have these silk shirts.
Chúng tôi có những cái áo sơ mi lụa.

Man: How much are they?
Giá bao nhiêu vậy?

Sales: These silk shirts are 60 dollars. Would you like to try them on?
Những cái sơ mi lụa này giá 60 đô. Quý khách có muốn thử không?

Man: Yes, Please.
Vâng.

Man: I'd like the texture of silk, but I think these shirts are too tight for me. Do you have anything with the loose fit?
Tôi thích áo lụa, nhưng tôi thấy nó quá chật với tôi. Bạn có cái nào rộng không?

Sales: Yes, do you like this loose fit shirt?
Vâng, quý khách thích cái áo này chứ?

Man: Yes, I do. I'll take the black and white one please.
Vâng. Tôi thích. Tôi sẽ lấy màu đen và trắng

Sales: But, Don't you think this one is nice too?
Nhưng, quý khách có nghĩ là cái này cũng đẹp không?

Man: I think I have done here please.
Tôi mua đủ rồi.

Sales: OK, very well! Please pay at the cashier counter over there.
Vâng. Làm ơn thanh toán tại quầy thu ngân ở đằng kia ạ.

Man: Thank you very much for your help
Cảm ơn vì sự giúp đỡ của bạn.

Sales: Sure.
Vâng.

DIALOGUE 3

Sales: May I help you?
Tôi có thể giúp gì cho quý khách ạ?

Man: Father's day approaching and I'd like to get a gift for my dad.
Sắp đến ngày của cha. Tôi muốn mua một món quà cho bố tôi.

Sales: Do you have any ideas for the gift?
Quý khách có ý tưởng gì về món quà không?

Man: Not really! I thought, I'll shop around for some ideas first.
Chưa hẳn! Tôi nghĩ, tôi sẽ đi một vòng để có ý tưởng trước.

Sales: How about some clothing?
Còn quần áo thì sao ạ?

Man: No, not clothing. I get him clothing every year. This year, I want to do something a little bit different.
Không. Tôi mua quần áo cho ông ấy mỗi năm. Năm nay, tôi muốn làm thứ gì đó có chút khác biệt.

Sales: Would you like to look at our men's accessories?
Quý khách có thích xem phụ kiện cho nam không ạ?

Man: Sure, what do you suggest?
Được, bạn đề xuất cái gì?

Sales: Oh! That depends! Does your father wear suits?
Ồ! Nó còn tùy! Bố của quý khách có mặc vest không?

Man: Oh yes! He's a businessman. He wears suits everyday.
Ồ đúng rồi! Ông ấy là một người kinh doanh. Hàng ngày ông ấy mặc chúng.

Sales: Then, would you like to look at our tie clips or cuff-links?
Vậy quý khách có thích xem kẹp cà cạt hay khuy măng sét không?

Man: That sound great! Let's see cufflinks.
Nghe tuyệt đó! Cho tôi xem khuy măng sét nhé.

Sales: Sure, step over the counter with me and I'll show you what we have.
Vâng, quý khách đến quầy hàng với tôi, tôi sẽ cho quý khách xem nhé.

ASKING FOR DISCOUNTS - HỎI GIẢM GIÁ

DIALOGUE 1

Sales: Good afternoon. Is someone taking care of you?
Xin chào. Có ai giúp đỡ quý khách chưa ạ?

Man: No, not yet. Could I ask you about the prices for these shoes?
Chưa. Tôi có thể hỏi về giá của những cái giày này không?

Sales: Yes, Which shoes are you interested in?
Vâng, đôi giày nào quý khách thích?

Man: I'm interested in these two pairs of shoes.
Tôi thích 2 đôi này.

Sales: The first pair is 65 dollars and the second pair, which just arrived yesterday, is 85 dollars.
Đôi đầu tiên có giá 65 đô và đôi thứ 2 chỉ vừa mới bán ngày hôm qua, nó giá 85 đô.

Man: They are quite expensive! Could you give me a discount?
Chúng khá mắc đó. Bạn có thể giảm giá cho tôi không?

Sales: I'm sorry, sir. The prices are fixed through-out the store.
Xin lỗi quý khách. Cửa hàng chúng tôi bán giá cố định rồi ạ.

Man: Could you give me a discount if I bough both pairs of shoes?
Bạn có thể giảm giá nếu tôi mua cả 2 đôi không?

Sales: I'm really sorry, sir, but there is no bargaining in this store.
Thật sự xin lỗi quý khách, ở cửa hàng chúng tôi không có thương lượng giá.

Man: OK. A discount really would have helped me to buy both pairs of shoes.
Được rồi. Giảm giá thì tôi sẽ mua cả 2 đôi.

Sales: Sir, if you need shoes with lower prices, I could show you some.
Nếu quý khách muốn xem giày với giá thấp hơn, tôi có thể cho quý khách xem.

Man: No, that's Ok. I'll take this pair.
Không, được rồi. Tôi sẽ lấy đôi này.

Sales: Alright then. That will be 85 dollars.
Được rồi. Nó giá 85 đô.

DIALOGUE 2

Sales: Good morning. How are you?
Xin chào. Quý khách khỏe không ạ?

Woman: I'm very well, thank you.
Tôi rất khỏe, cảm ơn.

Sales: I would like to direct your attention to the televisions.
Qúy khách hãy chú ý vào TV được chứ ạ?

Woman: They're very nice. The overall design is very modern and sleek. How much are they?
Chúng rất đẹp. Thiết kế tổng thể hiện đại và kiểu dáng đẹp. Chúng bao nhiêu tiền vậy?

Sales: Well, the 14 inch, the 20 inch, and the 21 inch are $110, $180 and $210 respectively.
Vâng, cái 14 inch, 20 inch và 21 inch có giá lần lượt là 110 đô, 180 đô và 210 đô.

Woman: I really like the 21 inch. Do you give discount?
Tôi thực sự thích cái 21 inch. Bạn có giảm giá không?

Sales: The televisions are already on sale, these prices are sale prices, 20% off the regular price.
TV đã được giảm giá rồi, giá của chúng là giá khuyến mãi, giảm 20% rồi đó ạ.

Woman: Oh. But I was expecting bigger discounts.
Ồ. Nhưng tôi mong được giảm giá nhiều hơn.

Sales: I'm sorry. And I should mention to you that this is a special promotion sales for a limited time only.
Tôi xin lỗi. Quý khách lưu ý đây là khuyến mãi đặc biệt trong thời gian có đã định rồi ạ.

Woman: Maybe I should wait for a clearance sale.
Có lẽ tôi nên chờ đến đợt bán xả hàng.

Sales: You could do that, but the model you want may no longer be in stock.
Quý khách có thể chờ nhưng mẫu quý khách muốn có thể không còn bán nữa ạ.

Woman: Ok, It's a little bit expensive, but I'll go for the 21 inch.
Được rồi, nó hơi mắc chút nhưng tôi sẽ lấy cái 21 inch.

DIALOGUE 3

Sales: Hello. How may I help you?
Xin chào. Tôi có thể giúp gì quý khách ạ?

Woman: I've come to buy the new LG cellphone which was advertised in the newspaper last week.
Tôi đến để mua cái điện thoại LG được quảng cáo trên báo tuần trước.

Sales: That's just right over here.
Vậy nó ở đằng này ạ.

Woman: The price for the new model was advertised at a hundred and seventy nine dollars but the price on the price tag shows a hundred and ninety-nine dollars.
Giá cho mẫu mới này được quảng cáo là 179 đô nhưng giá trên thẻ là 199 đô.

Sales: Yes. The $179 was for the weekend sale. The weekeend's over now.
Vâng. Giá 179 đô là giá khuyến mãi cuối tuần. Giờ qua thời gian khuyến mãi rồi ạ.

Woman: But I came in expecting it to be a hundred and seventy nine dollars.
Nhưng tôi đến mua vì cho rằng giá của nó là 179 đô.

Sales: I'm sorry ma'am but as you've missed the weekend sales period. I'm afraid I cannot offer you the weekend sales price.
Xin lỗi quý khách nhưng quý khách vừa bỏ lỡ chương trình khuyến mãi cuối tuần rồi. Tôi e rằng tôi không thể bán nó với giá khuyến mãi được nữa.

Woman: Let me talk to the manager.
Vậy để tôi nói chuyện với quản lý.

Sales: Ok. One moment please. Hello Simmon. Can you help me with some customer service please over LG? Thank you. One moment please.
Được rồi. Quý khách chờ chút nhé. Xin chào Simmon. Anh có thể giúp tôi tư vấn một số dịch vụ khách hàng của LG không? Cảm ơn. Quý khách chờ chút nha.

Manager: Good afternoon. How can I be of service to you?
Xin chào. Tôi có thể giúp gì cho quý khách?

Woman: I came in expecting to buy the new LG cellphone model for the advertised price of a hundred and seventy nine dollars but your sales person tells me I have missed the sale period.
Tôi đến mua điện thoại LG với giá quảng cáo là 179 đô nhưng nhân viên bán hàng nói với tôi rằng tôi đã bỏ lỡ chương trình khuyến mãi rồi.

Manager: See. It is correct that the sales price was only for the weekend. However, If you purchase the cellphone for the regular price of one hundred and ninety-nine dollars. What I could do is give you discount coupons for your next purchase at our store.
Tôi hiểu rồi. Đúng là giá khuyến mãi chỉ dành cho cuối tuần thôi ạ. Tuy nhiên, nếu quý khách mua điện thoại với giá bình thường là 199 đô thì tôi sẽ tặng quý khách mã giảm giá cho lần mua sắm tới tại cửa hàng của chúng tôi.

Woman: Okay, thank you. Then I will take the cellphone and the discount coupon.
Được rồi, cảm ơn. Vậy tôi sẽ lấy cái điện thoại và mã giảm giá.

Manager: Great.
Tuyệt.

BARGAINING - MẶC CẢ

DIALOGUE 1

Sales: Hi. How can I help you?
Xin chào. Tôi có thể giúp gì cho quý khách ạ?

Man: Yes. I'd like to buy a new phone with 4G capabilities.
Vâng. Tôi muốn mua điện thoại có khả năng truy cập 4G.

Sales: Hmm. I think this SamSung would be the best phone for you.
Hmm. Tôi nghĩ cái điện thoại SamSung này có thể tốt nhất cho quý khách.

Man: How much is it?
Giá bao nhiêu vậy?

Sales: It's only 375 dollars.
Chỉ  375 đô thôi.

Man: That's too expensive. The last SamSung model that I bought was only 250 dollars.
Mắc quá. Mẫu SamSung tôi mua lần trước chỉ có giá 250 đô.

Sales: Yes. Well. The 4G capability has pushed up the cost of phone. Really, 375 dollars is not that expensive.
Vâng. Đúng rồi. Khả năng truy cập 4G đã đẩy giá của chiếc điện thoại lên. Thực sự thì 375 đô không có đắt đâu.

Man: Oh. Could you lower the price to 300 dollars?
Uhm. Bạn có thể giảm giá xuống còn 300 đô được không?

Sales: No. The best I can do for you is $340.
Không. Giá tốt nhất có thể là 340 đô rồi ạ.

Man: Ok. I'll take this new SamSung model.
Được rồi. Tôi sẽ lấy mẫu SamSung này.

DIALOGUE 2

Man: How much is this polo-neck T-shirt?
Chiếc áo thun cổ lọ này giá bao nhiêu vậy?

Sales: It is $25.
Nó giá 25 đô.

Man: We would like to ask for you to reduce your prices to us.
Bạn có thể giảm giá không?

Sales: How much of a reduction in price do you need?
Quý khách muốn giảm giá bao nhiêu?

Man: Between 10 and 15%
Khoảng 10 đến 15%

Sales: Well, we could reduce your price by 5%. And if you buy more than 50 units, we can give you an additional 5% discount.
Vâng, chúng tôi có thể giảm giá 5%. Và nếu quý khách mua hơn 50 cái, chúng tôi sẽ giảm giá thêm 5% nữa.

Man: Fair enough
Được rồi.

Sales: Deal
Thỏa thuận vậy nhé.

DIALOGUE 3

Sales: Hello. How can I help you?
Xin chào. Tôi có thể giúp quý khách thế nào?

Man: I'm looking to buy a car for my wife.
Tôi tìm mua xe cho vợ của tôi.

Sales: Did you have a specific model in mind?
Quý khách đã lựa chọn được mẫu nào chưa?

Man: Yes. I'm most interested in the BMW with automatic transmission and full option package that's a very popular model at the moment.
Vâng. Tôi thích mẫu BMW với hộp số tự động và đầy đủ tùy chọn. Đó là mẫu rất phổ biến bây giờ.

Sales: It is 135000 dollars.
Vâng. Nó có giá là 135000 đô.

Man: That seems quite expensive. Is it possible you could give me a discount?
Hơi mắc đó. Bạn có thể giảm giá cho tôi được không?

Sales: The best we could do is 132000 dollars. Additionally, we will also include three hundred dollars worth of shopping coupons at Diamond Plaza.
Giá tốt nhất có thể là 132000 đô. Hơn nữa, chúng tôi sẽ bao gồm phiếu giảm giá 300 đô  khi mua sắm tại Diamond Plaza.

Man: Maybe you could throw in a spoiler and other accessories or perhaps you could absorb the cost of insurance.
Bạn có thể kèm theo tấm làm lệch dòng khí động và các phụ kiện khác hoặc gói bảo hiểm không?

Sales: I'll have to check my manager. Please hold on for a moment. In addition to the three thousand dollar discount and the three hundred dollar shopping coupons will also include the spoiler and CD player as for insurance you'll have to pay for that yourself.
Tôi sẽ hỏi quản lý của tôi. Quý khách chờ chút nhé. Trong 300 đô giảm giá và mã giảm giá mua sắm 300 đô cũng sẽ bao gồm tấm làm lệch dòng khí động và máy CD. Đối với gói báo hiểm quý khách phải tự trả.

Man: Okay. Thank you very much. I'll take the BMW.
Được rồi. Cảm ơn rất nhiều. Tôi sẽ mua chiếc BMW

Sales: Great. Come this way and someone will show you to sign the necessary forms.
Tuyệt. Mời đi lỗi này và có nhân viên sẽ chỉ cho quý khách ký những giấy tờ cần thiết.


MISTAKES ABOUT A PRICE - NHẦM GIÁ

DIALOGUE 1

Woman: Excuse me. Could you help me for a moment?
Xin lỗi. Có thể giúp tôi một chút được không?

Sales: Certainly, what can I do for you?
Tất nhiên rồi, tôi có thể giúp gì cho quý khách không ạ?

Woman: Well, I think there might be some mistakes about phone prices in your store.
Vâng, tôi nghĩ giá điện thoại trong của hàng của bạn bị sai rồi.

Sales: Really? Can you tell me some more details about this mistake?
Thật chứ? Quý khách có thể nói cho tôi biết rõ hơn không?

Woman: Yes. Well, the price quoted on the special advertisement for this suit was 25 dollars. But the tag on the suit says 30 dollars. What is the correct price?
Được chứ. Giá niêm yết trong quảng cáo đặc biệt cho bộ này chỉ 25 đô thôi. Nhưng trên bảng giá lại ghi là 30 đô. Vậy cái nào là giá đúng?

Sales: I don't know I am going to check. One moment, please. You are right. This suit should only be 25 dollars. I am so sorry about the confusion. I am going to find out who's responsible for this mistake and have them correct it right away.
Tôi cũng không biết nữa. Tôi sẽ kiểm tra xem. Làm ơn chờ chút. Đúng rồi. Bộ này chỉ có 25 đô. Tôi thật sự xin lỗi về sự nhầm lẫn này. Tôi sẽ tìm người có trách nhiệm về việc này và nói họ sửa nó ngay lập tức.

Woman: Thank you.
Cảm ơn.

Sales: Thank you for helping us.
Cảm ơn quý khách đã giúp đỡ chúng tôi.

DIALOGUE 2

Man: Good afternoon.
Xin chào.

Cashier: Good afternoon. Will this be all?
Xin chào. Hết rồi phải không ạ?

Man: Yes, just one pair of paints.
Vâng, một cái quần thôi.

Cashier: That will be $40
Nó giá 40 đô ạ.

Man: Wait a second. I thought the sign back there said $30 for these pants.
Chờ đã. Tôi thấy giá ghi 30 đô mà.

Cashier: Really? Let me try to re-scan the bar code and see. The computer still shows the price of $40. Let me check with the floor salesperson. Please wait a moment.
Thật chứ? Để tôi thử quét lại mã và kiểm tra lại. Máy tính vẫn hiễn thị giá là 40 đô. Tôi sẽ kiểm tra với nhân viên bán hàng. Vui lòng chờ chút nhé.

Man: Thank you.
Cảm ơn.

Cashier: The price is $40. You may have misread the prices.
Nó có giá là 40 đô. Có thể quý khách đọc nhầm giá rồi đó.

Man: Ok. Well, is it possible to cancel this purchase? I would like to look for another pair of paints.
Ok. Vâng, vậy tôi hủy giao dịch này được không? Tôi muốn tìm mua cái khác.

Sales: Sure.
Chắc chắn rồi.

Man: Thank you.
Cảm ơn.

Sales: You're welcome
Không có chi ạ.
DIALOGUE 3

Sales: May I help you?
Tôi có thể giúp gì cho quý khách không?

Woman: Yes. I am looking for the Ralph Lauren cosmetics set.
Vâng. Tôi đang tìm bộ mĩ phẩm Ralph Lauren.

Sales: Great! You are in luck. We still have three sets left.
Tuyệt quá! Bạn thật may mắn. Chúng tôi vẫn còn 3 bộ.

Woman: Great. I will take one, please.
Tuyệt. Tôi sẽ lấy một cái.

Sales: It comes with a complimentary bag.
Nó đi kèm với một cái túi quà tặng.

Woman: How nice! Is there more than one color for the bag?
Dễ thương thế! Có nhiều màu để chọn chứ?

Sales: Actually, we have two colors, silver and black. Which one would you like?
Thực tế chúng tôi có 2 màu, bạc và đen. Quý khách thích cái nào?

Woman: I'll take the black one, please.
Tôi sẽ lấy cái màu đen.

Sales: Great! That will be 85 dollars.
Tuyệt. Giá là 85 đô ạ.

Woman: Excuse me! According to the advertisement in a magazine this month. One that costs $65.
Xin lỗi! Theo quảng cáo trên tạp chí tháng này là giá 65 đô mà.

Sales: Yes. The ad quotes $65 for the set but you must bring the ad in order to receive the discount. Let me check with my manager whether we can still give it to you with a discount.
Vâng. Quảng cáo báo giá 65 đô cho bộ mỹ phẩm nhưng quý khách phải mang mẫu quảng cáo khi mua hàng để được giảm giá. Để tôi kiểm tra với quản lý của tôi xem có thể bán nó cho quý khách với giá giảm không.

Sales: The manager has agreed to give it to you for $65.
Quản lý đã đồng ý bán nó với giá 65 đô.

HOW WILL YOU BE PAYING? - QUÝ KHÁCH SẼ THANH TOÁN NHƯ THẾ NÀO?

DIALOGUE 1

Cashier: Can I help you find anything else?
Tôi có thể giúp gì cho quý khách không ạ?

Woman: No, that should do it.
Không cần đâu.

Cashier: How would you like to pay today?
Quý khách muốn thanh toán thế nào?

Woman: Do you accept Master card?
Bạn có nhận Master card không?

Cashier: No, I am sorry. We only accept Visa card.
Không, tôi xin lỗi. Chúng tôi chỉ chấp nhận Visa card.

Woman: All right, then I'll pay with my Visa card.
Được rồi, tôi sẽ trả bằng thẻ Visa của tôi.

Cashier: Ok, wait a moment, please. I am sorry. This card has been denied.
Được rồi. Làm ơn chờ chút. Tôi xin lỗi. Máy không nhận thẻ này.

Woman: I wonder what the problem is.
Có vấn đề gì sao?

Cashier: I'm not sure. The computer indicates to contact your bank.
Tôi không biết chắc nữa. Máy tính báo rằng phải liên hệ với ngân hàng

Woman: It looks like I will be paying with cash today. I am so sorry for the trouble.
Tôi sẽ trả bằng tiền mặt. Xin lỗi về sự cố này.

Cashier: It's quite alright.
Vâng ạ.

DIALOGUE 2

Cashier: Have you found what you were looking for, sir?
Quý khách đã tìm thấy cái cần tìm chưa ạ?

Man: Yes, I have, thank you. I am ready to pay.
Vâng, được rồi, cảm ơn. Tôi sẵn sàng để thanh toán rồi.

Cashier: Will you be paying by cash or credit?
Quý khách sẽ thanh toán bằng tiền mặt hay thẻ tín dụng ạ?

Man: Oh, credit, please.
Thẻ tín dụng.

Cashier: I am very sorry. There seems to be problem with your credit card. The transaction is not going through.
Tôi xin lỗi. Có vấn đề với thẻ tín dụng của quý khách. Các giao dịch không hoàn thành.

Man: Really? What's the matter?
Thật chứ? Có chuyện gì vậy?

Cashier: I am not sure. The computer notes to contact your bank.
Tôi không chắc. Máy tính ghi chú là liên hệ với ngân hàng của quý khách.

Man: Can you try the card again?
Bạn có thể thử cái thẻ lại lần nữa được không?

Cashier: I already tried the transaction three times. I still receive the same message.
Tôi đã thử giao dịch 3 lần. Nhưng vẫn nhận thông báo giống nhau.

Man: All right. Can you try this Master card?
Được rồi. Bạn có thể thử cái Master card này chưa?

Cashier: Sure, wait a moment. Ok. This one works just fine. Your total is $28. Please sign the receipt right here.
Chắc chắn rồi, chờ chút nhé. Được rồi. Thẻ này hoạt động tốt. Tổng cộng là 28 đô. Làm ơn ký vào hóa đơn ngay tại đây.

Man: Thanks. Sorry for the confusion.
Cảm ơn. Xin lỗi về sự nhầm lẫn này.

Cashier: Not a problem.
Không vấn đề gì đâu ạ.

DIALOGUE 3

Cashier: May I help you, sir?
Thưa ông, tôi có thể giúp ông gì cho ông?

Man: Is this tie on sale?
Cà vạt này đang khuyến mãi à?

Cashier: Yes it is.
Vâng đúng rồi.

Man: How much is it?
Nó giá bao nhiêu vậy?

Cashier: It's $14.
Nó giá 14 đô.

Man: Can I pay with my Visa card?
Tôi có thể trả với thẻ Visa được không?

Cashier: Sure.
Chắc chắn rồi.

Man: Here you are.
Thẻ đây.

Cashier: Thank you. Could you please sign here?
Cảm ơn. Quý khách kí ở đây ạ.

Man: Ok.
Được.

Cashier: Here's your receipt. Please come again.
Hóa đơn của quý khách đây. Hẹn gặp lại quý khách.

Man: Thank you.
Cảm ơn.

EXCHANGING MERCHANDISE – TRAO ĐỔI HÀNG HÓA

DIALOGUE 1

Sales: Could I help you?
Tôi có thế giúp gì quý khách ạ?

Man: Yes, I'd like to return these shoes, please.
Vâng, tôi muốn trả lại những đôi giày này.

Sales: What seems to be the problem?
Có vấn đề gì vậy ạ?

Man: The sole is coming off of the right shoes.
Cái đế giày bên phải bị hư rồi.

Sales: Really? Do you have a receipt?
Thật chứ? Quý khách có hóa đơn không?

Man: Yes, I do.
Vâng, tôi có.

Sales: You may exchange the shoes with any item with the same price.
Quý khách có thể đổi giày với mặt hàng khác cùng giá.

Man: Actually, I like these shoes very much. Could I exchange them for another pair?
Thật sự tôi thích mấy đôi lắm. Tôi có thể đổi đôi khác không?

Sales: Of course, you may.
Tất nhiên, quý khách có thể.

Man: Although, do you have the same style of shoes in a darker color?
Tôi có thể đổi giống vậy nhưng màu tối hơn không?

Sales: Let me check our stock. Yes, we carry a black pair and a navy blue pair.
Để tôi kiểm tra hàng. Vâng, chúng tôi có đôi màu đen và màu xanh đậm.

Man: Great. I'll exchange these for the navy blue pair, please.
Tuyệt. Làm ơn đổi chúng sang màu xanh đậm giúp tôi.

DIALOGUE 2

Sales: May I help you?
Tôi có thể giúp gì quý khách ạ?

Woman: I'd like to return this shirt.
Tôi muốn trả cái áo sơ mi này.

Sales: I am sorry, we only have an exchange policy.
Tôi xin lỗi, chúng tôi chỉ có chính sách trao đổi.

Woman: What is your exchange policy?
Chính sách trao đổi như thế nào?

Sales: You can exchange this item for any item equivalent to the shirt's price.
Quý khách có thể đổi mặt hàng này cho bất kỳ mặt hàng tương đương với giá của chiếc áo.

Woman: I see. In that case, I may browse around a bit.
Tôi hiểu rồi. Tôi có thể đi xem xung quanh một chút được chứ?

Sales: Sure, feel free. Take your time.
Chắc chắn rồi, cứ tự nhiên. Cứ từ từ ạ.

Woman: Thank you. I don't see anything else I like. Is it possible to get the same shirt but only one size larger?
Cảm ơn. Tôi không thấy thích nào khác cả. Có thể đổi cùng áo sơ mi nhưng kích thước lớn hơn không?

Sales: I am sorry. We don't have this color but we do have this size in other color.
Tôi xin lỗi. Chúng tôi khôg có màu này nhưng chúng tôi có màu khác.

Woman: Alright then. I'll look at some other colors.
Được rồi. Tôi sẽ xem màu khác.

Sales: Okay. Let me know if you're interested in anything you see.
Nếu quý khách thích cái nào khác thì nói cho tôi biết nhé.

Woman: Thank you.
Cảm ơn.

DIALOGUE 3

Sales: Hello, madam. May I help you?
Xin chào bà. Tôi có thể giúp gì cho bà ạ?

Woman: Yes. I bought this purse last week and now the zipper doesn't work properly. Can I get my money back?
Vâng. Tôi mua cái túi xách này tuần trước, nhưng giờ cái dây kéo bị hư rồi. Tôi có thể lấy lại được tiền không?

Sales: Oh, I am sorry, madam, but our store does not have a refund policy. You may exchange it for another purse.
Ồ, tôi xin lỗi. Thưa bà, cửa hàng chúng tôi không có chính sách hoàn tiền. Bà có thể đổi cái túi xách khác ạ.

Woman: Do I have to get another purse?
Tôi phải lấy cái khác phải không?

Sales: No, not actually. You can exchange it for any item of equal price.
Không, thực tế là không. Quý khách có thể đổi nó sang mặt hàng khác cùng giá.

Woman: Oh, that sounds good. May I take a look around?
Ồ, nghe được đó. Tôi có thể đi xem một vòng chứ?

Sales: Yes, of course, take your time.
Vâng, tất nhiên, quý khách cứ tự nhiên ạ.

Woman: Could I see some of your woman's wallets?
Tôi có thể xem ví nữ không?

Sales: Yes. Actually, yesterday we just received a shipment of some really nice leather wallets for men and women.
Vâng. Hôm qua chúng rôi vừa nhận lô hàng có mấy cái ví da cho nam và nữ rất đẹp.

Woman: May I see the wallets that snap closed?
Tôi có thể xem cái ví chụp không?

Sales: Sure. What color would you like, brown or black?
Chắc chắn rồi. Quý khách thích màu nào, nâu hay đen?

Woman: Brown sounds nice.
Màu nâu nghe đẹp đó.

Sales: Follow me, please.
Làm ơn đi theo tôi.

DEALING WITH AN UNSATISFIED CUSTOMER - THỎA THUẬN VỚI KHÁCH HÀNG KHÔNG HÀI LÒNG

DIALOGUE 1

Sales: Good morning. May I help you?
Xin chào. Tôi có thể giúp gì quý khách ạ?

Man: Yes. I would like an explanation on how the extra large shirt that I bought two days ago now look like an extra small shirt after just one wash.
Vâng. Tôi muốn có lời giải thích tại sao chiếc áo sơ mi cỡ lớn tôi vừa mua 2 ngày trước bây giờ trông giống như cái áo sơ mi rất nhỏ chỉ sau một lần giặt.

Sales: Sir. May I see the shirt?
Thưa ông. Tôi có thể xem cái áo chứ?

Man: Yes. You may see the extra small shirt.
Vâng. Bạn có thể xem cái áo.

Sales: It's amazing how much it shrunk.
Nó co lại quá nhỉ.

Man: Yes. It is. It is now the right site for my young son.
Vâng. Đúng rồi. Giờ nó vừa với con trai nhỏ của tôi.

Sales: Sir. Did you read the washing directions before you did your laundry?
Thưa ông. Ông có đọc hướng giặt áo trước khi giặt không?

Man: No. I just washed in hot water with all the rest of my clothes.
Không. Toi chỉ giặt áo trong nước nóng với quần áo của tôi.

Sales: Sir. The washing directions clearly indicate that you do not wash it in hot water.
Thưa ông. Hướng dẫn giặt rõ ràng chỉ rằng không được giặt với nước nóng mà.

Man: Really?
Thật chứ?

Sales: Yes. I'm sorry I'm afraid there's nothing I can do to help you.
Vâng. Tôi xin lỗi tôi e rằng tôi không thể làm gì để giúp ông rồi.

Man: Well. Then I guess my son it's got a new shirt.
Vâng. Vậy con trai tôi nó có cái áo mới rồi.

DIALOGUE 2

Sales: What can I help you with?
Tôi có thể giúp gì quý khách ạ?

Woman: I purchased this shirt for my husband last week and I'd like to return it.
Tôi mua cái áo sơ mi này cho chồng tôi tuần trước và tôi muốn trả lại.

Sales: What is the problem with the shirt?
Có chuyện gì với cái áo vậy ạ?

Woman: Well. I washed it once and the color has faded.
Vâng. Tôi giặt một lần mà nó bị phai màu rồi.

Sales: Oh. Did you follow the washing instructions on the shirt tag?
Ồ. Bà có theo hướng dẫn giặt trên áo không?

Woman: Of course. I did exactly what the instructions indicate to do.
Tất nhiên. Tôi làm chính xách những gì đã hướng dẫn đã bảo.

Sales: Oh. Do you have a receipt?
Ồ. Vậy bà có hóa đơn không?

Woman: Yes. Here it is. I'm not too happy about this because when the color faded it ruined some of the color clothing.
Có. Nó đây nè. Tôi không vui chút nào bởi vì màu bị phai làm hư màu quần áo.

Sales: I'm very sorry to hear that. The only thing I can do is refund the price with a shirt.
Tôi rất xin lỗi khi về điều này. Điều duy nhất tôi có thể làm là gửi lại tiền chiếc áo.

Woman: At least you can do that. Thank you.
Ít ra bạn có thể làm như vậy. Cảm ơn.

Sales: All right. Could you please fill out the return form?
Được rồi. Vậy bà điền vào tờ phiếu trả hàng này nhé.


Thứ Tư, 15 tháng 2, 2017

Mẫu câu tiếng anh hỏi về nghề nghiệp



NGHỀ NGHIỆP - JOBS

What do you do?
Bạn làm nghề gì?

What's your job?
Công việc của bạn là gì?

What's your father job?
Cha của bạn làm nghề gì?

What is his job?
Ông ấy làm nghề gì?

What do you do for a living?
Bạn kiếm sống bằng nghề gì?

What sort of work do you do?
Bạn làm loại công việc gì?

What line of work are you in?
Bạn làm trong ngành gì?

I'm a teacher
Tôi là giáo viên

I'm a student
Tôi là học sinh

I'm a doctor
Tôi là bác sĩ

I work as a journalist
Tôi làm nghề nhà báo

I work as a programmer
Tôi làm nghề lập trình viên

I work in television
Tôi làm trong ngành truyền hình

I work in publishing
Tôi làm trong ngành xuất bản

I work in PR
Tôi làm trong ngành PR (public relations - quan hệ quần chúng)

I work in sales
Tôi làm trong ngành kinh doanh
  
I work with computers
Tôi làm việc với máy tính

I work with children with disabilities
Tôi làm việc với trẻ em khuyết tật

I stay at home and look after the children
Tôi ở nhà trông con

I'm a housewife
Tôi là nội trợ

TRÌNH TRẠNG CÔNG VIỆC - EMPLOYMENT STATUS

I've got a part-time job
Tôi làm việc bán thời gian

I've got a full-time job
Tôi làm việc toàn thời gian

I'm unemployed
Tôi đang thất nghiệp

I'm out of work
Tôi đang không có việc
  
I'm looking for work
Tôi đang tìm việc

I'm looking for a job
Tôi đang đi tìm việc

I'm not working at the moment
Hiện tôi không làm việc

I've been made redundant
Tôi vừa bị sa thải

I was made redundant two months ago
Tôi bị sa thải hai tháng trước

I do some voluntary work
Tôi đang làm tình nguyện viên

I'm retired
Tôi đã nghỉ hưu

BẠN LÀM VIỆC CHO CÔNG TY NÀO? - WHO DO YOU WORK FOR?

Who do you work for?
Bạn làm việc cho ai?

I work for a publishers
Tôi làm việc cho một nhà xuất bản

I work for an investment bank
Tôi làm việc cho một ngân hàng đầu tư

I'm self-employed
Tôi tự làm chủ

I work for myself
Tôi tự làm chủ

I have my own business
Tôi có công ty riêng

I'm a partner in a law firm
Tôi là đồng sở hữu của một công ty luật

I've just started at IBM
Tôi vừa mới làm về làm việc cho công ty IBM

NƠI LÀM VIỆC - PLACE OF WORK

Where do you work?
Bạn làm việc ở đâu?

I work in an office
Tôi làm việc ở văn phòng

I work in a shop
Tôi làm việc ở cửa hàng
  
I work in a restaurant
Tôi làm việc ở nhà hàng

I work in a bank
Tôi làm việc ở ngân hàng

I work in a factory
Tôi làm việc ở nhà máy

I work in a call centre
Tôi làm việc ở trung tâm dịch vụ khách hàng qua điện thoại
  
I work from home
Tôi làm việc tại nhà

ĐÀO TẠO VÀ KINH NGHIỆM LÀM VIỆC - TRAINING AND WORK EXPERIENCE

I'm training to be an engineer
Tôi được đào tạo để trở thành kỹ sư

I'm training to be a nurse
Tôi được đào tạo để trở thành y tá

I'm a trainee
Tôi là một thực tập sinh

I'm a trainee accountant
Tôi là kế toán tập sự

I'm a trainee supermarket manager
Tôi là quản lý siêu thị tập sự
  
I'm on a course at the moment
Hiện giờ tôi đang tham gia một khóa học

I'm on work experience
Tôi đang đi thực tập

I'm doing an internship
Tôi đang đi thực tập

BẠN ĐI LÀM BẰNG CÁCH NÀO? - HOW DO YOU GET TO WORK?

I catch a bus
Tôi đón xe buýt

I take a bus
Tôi đón xe buýt

I go by bus
Tôi đi bằng xe buýt

I drive to work
Tôi lái xe đi làm

I go on foot
Tôi đi bộ đi làm

I walk to work
Tôi đi bộ đi làm


Thứ Ba, 7 tháng 2, 2017

90 mẫu câu tiếng anh bắt chuyện với Tây

Bạn đã học tiếng Anh nhiều năm nhưng bất chợt khi gặp Tây, bạn cảm thấy “đóng băng” không nói được một câu nào. Đơn giản là vì bạn đang gặp vấn đề trong tiếng Anh giao tiếp. Bạn không biết phải nói gì. Bạn không biết phải nói ra sao. Bạn cảm thấy bối rối, ngại ngùng. Bạn nghĩ: “Tốt nhất là im lặng”. Các mẫu câu dưới đây sẽ gợi ý cho bạn những cách để bắt đầu nói chuyện bằng tiếng anh



WHAT IS YOUR NAME? – TÊN CỦA BẠN LÀ GÌ?

That's an interesting name. Tên của bạn thật thú vị
Who gives you that name? Your father or mother or anyone else? - Ai đặt tên cho bạn vậy? Bố hay mẹ bạn hay là ai khác?
Does this name have any special meaning? - Tên này còn có ý nghĩa đặc biệt nào không?
Nice to meet you. Where are you from? - Rất vui khi quen biết bạn. Bạn đến từ đâu vây?
How do you spell your name? – Tên bạn đánh vần như thế nào?
Could you spell your name, please? - Bạn có thể đánh vần tên bạn không?

WHERE ARE YOU FROM? - BẠN TỪ ĐÂU ĐẾN?

Oh. It's a beautiful country. I always want to be there one day. – Ồ, đấy là một đất nước tuyệt đẹp. Tôi luôn muốn được tới đó một ngày nào đó
Where is Australia? – Australia là ở đâu vậy?
What is Australia like? – Australia trông như thế nào?
I've heard that there are lots of kangaroos. Is that right? - Tôi nghe nói ở đó có rất nhiều kang-gu-ru (chuột túi) đúng không?
How long have you lived there? - Bạn sống ở đó bao lâu rồi?
Do you like living here? - Bạn có thích sống ở đó không?

WHERE DO YOU LIVE? - BÂY GIỜ BẠN SỐNG Ở ĐÂU?

Do you live in an apartment or house? - Bạn sống ở căn hộ chung cư hay nhà riêng?
Do you like that neighborhood? - Bạn có thích môi trường xung quanh ở đó không?
Do you live with your family? - Bạn có sống với gia đình bạn không?
How many people live there? - Có bao nhiêu người sống với bạn?

WHAT DO YOU DO? - BẠN LÀM NGHỀ GÌ?

Do you graduate from the school? - Bạn đã ra trường chưa?
What school are you learning? - Bạn đang học ở trường nào?
What is your major? - Chuyên ngành của bạn là gì?
Which company do you work for? - Bạn đang làm việc cho công ty nào?
How long have you had that job? - Bạn làm công việc đó được bao lâu rồi?
Do you like your job? - Bạn có thích công việc đó không?
What do you like best about your job? - Điều gì làm bạn thích nhất trong công việc của bạn?
What do you like least about your job? - Điều gì làm bạn không thích nhất trong công việc của bạn?

HOBBIES - SỞ THÍCH

What do you like doing in your free time? - Bạn thích làm gì vào thời gian rảnh rỗi?
Can you play volleyball? - Bạn có thể chơi bóng chuyền không?
How long have you played soccer? - Bạn chơi bóng đá được bao lâu rồi?
Who do you play soccer with? - Bạn chơi bóng đá với ai vậy?
What kind of films do you enjoy? - Bạn thích loại phim nào?
What kind of food do you enjoy? - Bạn thích loại loại thức ăn nào?
What kind of music do you enjoy? - Bạn thích loại nhạc nào?
Where do you often go to watch movies? - Bạn thường đi xem phim ở đâu?
How often do you watch films? - Bạn có thường xuyên đi xem phim không?
How often do you eat out? - Bạn có thường xuyên đi ăn ngoài không?
Who do you often go with? - Bạn thường đi với ai?
Do you like listening to music? - Bạn thích nghe nhạc không?
What is your favorite singer or band? - Ca sĩ hay ban nhạc yêu thích của bạn là gì?
Do you do exercises in the morning? - Bạn có tập thể dục vào buổi sáng không?
Look at that dog! It's so cute. Do you have a pet? - Nhìn con chó kia kìa! Trông nó dễ thương quá. Bạn có vật nuôi không?

TALKING ABOUT NEWS - BÀN LUẬN CÁC TIN TỨC

Did you know the president of America? - Bạn có biết tổng thống của Mỹ không?
Did you hear Donald Trump? Bạn đã nghe thấy Donald Trump chưa?
I just read Donald Trump who became US president. Is it true? Tôi vừa đọc Donald Trump trở thành tổng thống Mỹ. Điều đó có đúng không?

WHAT'S THE WEATHER LIKE? – THỜI TIẾT NHƯ THẾ NÀO?

Nice day, isn't it? - Thời tiết đẹp nhỉ?
Horrible weather we're having - Thời tiết thật tệ quá
It might rain later - Trời có thể mưa
It's a bit chilly - Trời hơi lạnh
How do you feel about the weather in Vietnam? - Bạn cảm thấy thời tiết ở Việt Nam như thế nào?
What is the season in your country now? - Hiện tại đang là mùa gì ở nước bạn?
What is your favorite season? - Bạn yêu thích mùa nào?
Why do you like spring? – Tại sao bạn thích mùa xuân?
What do you usually do in winter? – Bạn thường làm gì vào mùa đông?
There is no snow in Ho Chi Minh city - Ở thành phố Hồ Chí Minh không có tuyết

TALK ABOUT TRAVELLING - NÓI VỀ VẤN ĐỀ DU LỊCH

Where have you travelled? - Bạn đã đi tới những đâu rồi?
Where would you like to travel? - Bạn muốn đi tới những đâu?
Have you ever been to China? - Bạn đã từng tới  Trung Quốc chưa?
You should go to Mekong Delta - Bạn nên tới Đồng Bằng Sông Cửu Long
How long have you been in Vietnam? - Bạn đến Việt Nam lâu chưa?
How many places have you visited in Vietnam? - Bạn đã đến những địa danh nào ở Việt Nam?
How many countries have you been? - Bạn du lịch tới bao nhiêu nước rồi?
How many countries have you traveled to? - Bạn du lịch tới bao nhiêu nước rồi?
10 countries? What is the country you love most? - 10 nước, vậy bạn thích nước nào nhất?
Are you on your holiday or business? - Bạn đang đi du lịch hay công tác?
You travel alone or with your friends? - Bạn đi một mình hay đi cùng bạn bè?
Do you try Vietnamese food? Is it delicious? - Bạn đã thử thức ăn Việt chưa? Có ngon không?
How do you think about Vietnam and Vietnamese people? - Bạn có suy nghĩ gì về Vietnam và con người Việt Nam?
What do you think about Ho Chi Minh city? - Bạn nghĩ gì về thành phố Hồ Chí Minh?
What about traffic here? - Vậy còn giao thông ở đây thì sao?
Do you like travelling? - Bạn có thích đi du lịch không?

ASKING ABOUT ENGLISH - HỎI VỀ TIẾNG ANH

Can I ask you a question about English? I often hear people at the coffee shop say 'double double'. What does that mean? - Tôi có thể hỏi bạn một chút về tiếng Anh không? Tôi vẫn thường nghe mọi người ở quán cà phê nói "double double". Nó có nghĩa gì vậy?
You said you were 'crazy busy' this week. What exactly does that mean? - Bạn đã nói tuần này bạn "crazy busy". Chính xác là nó có nghĩa gì vậy?

ASKING ABOUT THE PLANS - HỎI VỀ KẾ HOẠCH

Do you have any plans for the next days? - Bạn có kế hoạch gì trong những ngày tới không?
How long have you been to Vietnam? Do you have any plans for the next days? - Bạn ở Việt Nam bao lâu rồi? Bạn có kế hoạch gì cho những ngày tới không?
I'm going to visit Ha Long bay. Would you like to join with me? - Tôi sẽ đi du lịch tới vịnh Hạ Long. Bạn có muốn tham gia cùng tôi không?

ASKING FOR CONTACT DETAILS - HỎI XIN LIÊN LẠC

I want to send this picture for you and I also want to keep in touch with you. Do you have facebook or email? What is your facebook? - Mình muốn gửi ảnh và giữ liên lạc với bạn. Bạn có dùng facebook hay email không? Facebook của bạn là gì?
How could I find you? - Tôi có thể tìm bạn bằng cách nào?
Can I have your phone number? - Tôi có thể xin số điện thoại của bạn được không?
Could I take your phone number? - Cho tôi số điện thoại của bạn được không?
Do you often use Facebook or Twitter? - Bạn có hay dùng Facebook hay Twitter không?
What's your username? - Tên truy cập của bạn là gì?
Could I take your email address? - Cho mình địa chỉ email của bạn được không?
Are you on Facebook? - Bạn có dùng facebook không?

CLOSING THE CONVERSATION - KẾT THÚC ĐOẠN HỘI THOẠI

Before I leave, can I take a photo with you? - Trước khi rời đi, mình có thể chụp ảnh với bạn không?
It's very nice to talk to you - Mình rất vui khi nói chuyện với bạn
Thank you so much - Cám ơn bạn rất nhiều
Have a nice day! - Chúc bạn một ngày vui vẻ!
Bye bye. I am very happy to meet you - Tạm biệt. Mình rất vui khi được gặp bạn
Peace in you - Chúc bạn luôn bình an
Thank for helping me practice English - Cám ơn vì đã giúp mình luyện tập tiếng Anh
Good luck! - Chúc bạn may mắn!
Take care! - Hãy bảo trọng!



Thứ Hai, 19 tháng 12, 2016

30 câu tiếng anh khi đi siêu thị

30 câu tiếng anh khi đi siêu thị - Tổng hợp các câu giao tiếp tiếng anh cho nhân viên siêu thị, trong bài học này, các bạn sẽ được học các câu giao tiếp bán hàng trong siêu thị, các đoạn đàm thoại tiếng anh trong siêu thị giữa khách hàng và nhân viên siêu thị



Thứ Tư, 16 tháng 11, 2016

Tiếng anh giao tiếp tại ngân hàng

Tiếng anh giao tiếp tại ngân hàng - Tổng hợp các mẫu câu tiếng anh thông dụng khi đi ngân hàng. Tại ngân hàng có hàng trăm lượt giao dịch trong một ngày, trong đó cũng có rất nhiều lượt giao dịch với khách hàng người nước ngoài. Để chuyên nghiệp hóa các nghiệp vụ ngân hàng và giúp chúng ta có thể làm các thủ tục một cách nhanh chóng tại ngân hàng trong - ngoài nước.



Còn nếu bạn đi công tác hoặc du lịch ở nước ngoài muốn đến ngân hàng giao dịch thì cũng có thể sử dụng mẫu câu tiếng anh giao tiếp tại ngân hàng

 I'd like to open an account
Tôi muốn mở tài khoản

I'd like to open a fixed account
Tôi muốn mở tài khoản cố định

I want to open a current account. Could you give me some information?
Tôi muốn mở tài khoản vãng lai. Anh/chị cho tôi biết một vài thông tin nhé?

I need a checking account so that I can pay my bill
Tôi cần mở tài khoản séc để tôi có thể thanh toán hóa đơn

I'd like to close my account
Tôi muốn đóng tài khoản

What interest rates do you pay on savings account?
Lãi suất tài khoản tiết kiệm ở đây là bao nhiêu?

I want to deposit 5 million into my account
Tôi muốn gửi 5 triệu vào tài khoản

I want to know my balance
Tôi muốn biết số dư trong tài khoản

Could you tell me my balance?
Xin anh/chị cho biết số dư tài khoản của tôi?

Please tell me what the annual interest rate is
Vui lòng cho tôi biết lãi suất hàng năm là bao nhiêu

Can you tell me if there is any minimum for the first deposit?
Cô làm ơn cho biết có quy định mức tối thiểu cho lần gửi đầu tiên không?

Could I have a statement, please?
Làm ơn cho tôi xin bảng sao kê nhé?

Please bring passbook back when you deposit or withdraw money
Khi đến gửi tiền hoặc rút tiền ông nhớ mang theo sổ tiết kiệm nhé

The interest rate changes from time to time
Tỷ lệ lãi suất thay đổi theo từng thời kỳ

Your letter of credit is used up
Thư tín dụng của ông đã hết hạn sử dụng

Please fill out the deposit slip first
Xin hãy điền đầy đủ vào phiếu gửi tiền

I need to make a withdrawal
Tôi cần rút tiền

Could you transfer $1,000 from my current account to my deposit account?
Anh/chị chuyển cho tôi 1.000 đô từ tài khoản vãng lai sang tài khoản tiền gửi của tôi được không?

I'd like to change some dollars into Vietnam currency, please
Tôi muốn đổi ít tiền đô sang tiền Việt Nam

How much would you like to change?
Quý khách muốn chuyển bao nhiêu?


Tiếng anh giao tiếp tại khách sạn

Tiếng anh giao tiếp tại khách sạn - Các mẫu câu tiếng anh thường dùng tại khách sạn. Cho dù bạn là nhân viên, lễ tân khách sạn hay là khách du lịch, công tác ở tại khách sạn đều có thể bỏ túi các câu giao tiếp khách sạn bằng tiếng anh này để trao đổi dễ dàng.


CHECKING IN - ĐĂNG KÝ NHẬN PHÒNG KHÁCH SẠN

Welcome to New World Hotel. May I help you?
Chào mừng quý khách đã đến với khách sạng New World. Tôi có thể giúp gì cho quý khách?

I'd like to check in, please
Tôi muốn nhận phòng

Yes, I have a reservation for three nights. I called last week
Vâng, tôi có đặt phòng cho 3 đêm. Tôi đã gọi tuần trước

I'd like a room for 2 nights, please
Tôi muốn đặt một phòng trong vòng 2 đêm

Do you have any vacancies?
Còn phòng trống không?

Do you have any double rooms available today?
Có phòng đôi nào vào tuần này không nhỉ?

I'd like a single room
Tôi muốn đặt phòng đơn

Sorry, we're full
Rất tiếc, chúng tôi hết phòng rồi

Sorry, I don't have any rooms available
Rất tiếc, chúng tôi không còn phòng để phục vụ quý khách

Do you have a reservation?
Quý khách đã đặt phòng trước chưa?

How many nights?
Quý khách đặt phòng trong bao nhiêu đêm?

How many nights will you be staying?
Quý khách sẽ ở mấy đêm?

Do you want a single room or a double room?
Quý khách muốn đặt phòng đơn hay phòng đôi?

How much is the room rate?
Giá phòng là bao nhiêu?

It's $60 per night, with breakfast
60 đô mỗi đêm có bữa sáng

Is there anything cheaper?
Còn phòng nào rẻ hơn không?

Are meals included?
Có bao gồm bữa ăn hay không?

Do you have a room with a bath?
Có phòng nào có bồn tắm hay không?

Do you want breakfast?
Quý khách có muốn dùng bữa sáng hay không?

What time is breakfast?
Bữa sáng bắt đầu khi nào?

Can I see the room, please?
Tôi có thể xem qua phòng được chứ?

A bellboy will show you to the room
Người trực tầng sẽ chỉ phòng cho ông

Would you like any help with your luggage?
Quý khách có cần giúp chuyển hành lý không?

Could you follow me, please?
Ngài đi theo tôi nhé?

Here's your room key
Đây là chìa khóa của quý khách

Your room's on the first floor
Phòng quý khách ở tầng 1

Your room number is 286
Số phòng của quý khách là 286

Just leave your suitcase here and the bellboy will bring it up
Hãy bỏ hành lý của ông ở đây và nhân viên mang hành lý sẽ mang nó lên

We'll have your luggage picked up
Chúng tôi sẽ mang hành lý của quý khách lên

Where are the lifts?
Thang máy ở đâu?

What time do I need to check out?
Tôi phải trả phòng lúc mấy giờ?

What time is checkout?
Giờ trả phòng là mấy giờ?

Would it be possible to have a late check-out?
Liệu tôi có thể trả phòng muộn được không?

Do you lock the front door at night?
Khách sạn có khỏa cửa chính buổi đêm không?

If you come back after midnight, you'll need to ring the bell
Nếu quý khách về khách sạn sau nửa đêm, anh/chị phải bấm chuông

I'll be back around ten o'clock
Tôi sẽ về tầm khoảng 10 giờ

PROBLEMS - CÁC VẤN ĐỀ

Can I have another room, please? This one is not clean
Tôi có thể đổi phòng khác được không? Phòng này không sạch

Can I have another room, please? The people next door were very noisy last night
Tôi có thể đổi phòng khác được không? Phòng bênh cạnh ồn quá

Can I have some towels please?
Tôi cần vài khăn tắm có được không?

Can I have extra blankets please?
Tôi cần thêm chăn có được không?

Can I have extra pillows please?
Tôi cần thêm gối có được không?

Can I have some soap please?
Tôi cần thêm xà phòng tắm có được không?

Can I have some toilet paper please?
Tôi cần thêm một ít giấy vệ sinh được không?

Yes, of course, I'll send more up immediately
Vâng, tất nhiên rồi, tôi sẽ mang lên liền

The air conditioner is broken
Cái điều hòa bị hỏng rồi

The TV is broken
Cái TiVi bị hỏng rồi

The shower doesn't work
Cái vòi hoa sen không hoạt động

The heating doesn't work
Máy sưởi không hoạt động

The lamp in my room doesn't work
Đèn trong phòng không sáng

There is something wrong with the toilet
Phòng vệ sinh bị hỏng hay sao ấy

I'll send someone to repair it
Tôi sẽ cho người lên sửa nó

My room's not been made up
Phòng tôi vẫn chưa được dọn

Could I have my room cleaned right now?
Tôi muốn cô dọn phòng cho tôi ngay bây giờ được không?

Could you please change the sheets?
Anh/chị có thể thay ga trải giường được không?

There isn't any hot water
Không có nước nóng

I can't get into my room
Tôi không vào phòng được

I've lost my room key
Tôi bị mất chìa khóa rồi

Please make up room
Đề nghị dọn phòng

Can I have another room, please? This one is too noisy
Tôi có thể đổi phòng khác không? Phòng này quá ồn

CHECKING OUT - TRẢ PHÒNG

I'd like to check out
Tôi muốn trả phòng

I'd like to pay my bill, please
Tôi muốn thanh toán hóa đơn

I think there's a mistake in this bill
Tôi nghĩ hóa đơn bị sai

How would you like to pay?
Qúy khách muốn thanh toán thế nào?

I'll pay by credit card
Tôi sẽ thanh toán bằng thẻ tín dụng

I'll pay in cash
Tôi sẽ thanh toán bằng tiền mặt

Could I have a receipt, please?
Tôi có thể lấy hóa đơn không?

Could you please call me a taxi?
Anh/chị có thể gọi taxi cho tôi được không?

Please help me to bring my luggage down
Làm ơn giúp tôi mang hành lí xuống

The bellboy will take your luggage down
Nhân viên sẽ mang hành lý xuống cho ông



Thứ Ba, 8 tháng 11, 2016

Các câu tiếng anh tại hiệu thuốc


Các câu tiếng anh tại hiệu thuốc - Các câu tiếng anh tại hiệu thuốc khi đi mua thuốc. Các bạn nhớ lưu lại đề phòng trường hợp khẩn cấp trong những chuyến du lịch hoặc công tác ở nước ngoài. Hoặc bạn là dược sĩ và bán thuốc cho người nước ngoài thì cũng rất hữu ích.





I'd like to speak to the pharmacist, please
Tôi muốn gặp dược sĩ

I'd like some paracetamol
Tôi muốn mua thuốc paracetamol

I've got a prescription here from the doctor
Tôi có đem theo đơn thuốc của bác sĩ

Can you prepare this prescription?
Anh/ chị có thể lấy thuốc cho tôi theo đơn thuốc này được không?

I've got a bad cold and sore throat. Can you give me something for it?
Tôi bị cảm lạnh và viêm họng. Anh/ chị có thể cho tôi thuốc gì không?

Have you got anything for cold sores?
Anh/chị có thuốc nào chữa rộp môi không?

Have you got anything for a sore throat?
Anh/chị có thuốc nào chữa đau họng không?

Have you got anything for chapped lips?
Anh/chị có thuốc nào chữa nẻ môi không?

Have you got anything for a cough?
Anh/chị có thuốc nào chữa ho không?

Have you got anything for travel sickness?
Anh/chị có thuốc nào chữa say xe không?

Can you recommend anything for a cold?
Anh/chị có thể giới thiệu thuốc nào chữa cảm không?

I'm suffering from indigestion
Tôi đang bị khó tiêu

I'm suffering from hay fever
Tôi đang bị sốt mùa khô

I'm suffering from diarrhoea
Tôi đang bị tiêu chảy

I've got a rash
Tôi bị phát ban

Have you got anything to help me stop smoking?
Anh/chị có thuốc gì giúp tôi bỏ thuốc không?

Have you tried nicotine patches?
Anh/chị đã thử cao dán nicôtin chưa?

Can I buy this without a prescription?
Tôi có thể mua khi không có đơn thuốc không?

It's only available on prescription
Cái này chỉ bán khi có đơn thuốc của bác sĩ

You could try this cream
Anh/chị có thể thử loại kem bôi này

This medicine will relieve your pain
Thuốc này sẽ làm giảm cơn đau cho bạn

How do I take this medicine?
Thuốc này uống thế nào?

Take two with water every three hours
3 tiếng uống một lần, mỗi lần 2 viên

Not to be taken more than four times within a 24 hour period
Không được uống 4 lần trong vòng 24h nhé

Do not eat for half an hour before or after taking this medicine
Đừng ăn gì trong khoảng 30’ trước và sau khi uống thuốc nhé

How many tablets do I have to take each time?
Mỗi lần tôi phải uống mấy viên?

One tablet each time, three times daily
Mỗi lần uống 1 viên, chia 3 lần trong ngày

Take it before going to bed
Uống thuốc trước khi đi ngủ

Take before eating
Uống trước khi đi ăn nhé

This medication should be taken with meals
Loại thuốc này nên uống trong khi ăn

The instructions on it tell you how to take it. Make sure you read them carefully
Tờ hướng dẫn sử dụng đã chỉ dẫn cách dùng. Ông cần đọc kỹ hướng dẫn trước khi dùng nhé

Please take the medicine according to the instruction
Hãy uống thuốc theo chỉ dẫn

Do not operate heavy machinery while taking this medication
Không nên vận động mạnh trong thời gian dùng thuốc

Do not drive after taking this medication
Không lái xe khi uống thuốc

Does it have any side-effects?
Cái này có tác dụng phụ không?

It can make you feel drowsy
Nó có thể khiến anh/chị buồn ngủ

You should avoid alcohol
Anh/chị nên tránh rượu bia

If it doesn't clear up after a week, you should see your doctor
Nếu sau một tuần không khỏi, anh/chị nên đi khám bác sĩ


Hội thoại tiếng anh tại hiệu thuốc

Dialogue 1

Good afternoon
Chào buổi chiều

Good afternoon. Can I help you?
Chào buổi chiều. Tôi có thể giúp gì bạn?

Yes. I've got terrible headache
Tôi đau đầu kinh khủng

How long have you had it?
Anh/chị bị vậy bao lâu rồi?

Only about two or three hours
Mới có 2 hay 3 tiếng thôi

Well, try these tablets. Take two with water every three hours
Ồ thử uống thuốc này xem, 3 tiếng uống một lần, mỗi lần 2 viên

Thank you very much
Cảm ơn bạn rất nhiều

Dialogue 2

Good evening
Chào buổi tối

Good evening. Can you make up this prescription, please?
Chào buổi tối, anh/chị có thể làm thuốc theo đơn này được không?

Certainly. Would you like to wait?
Tất nhiên rồi, ông chờ lấy phải không?

How long will it take?
Mất bao lâu vậy?

It'll be ready in twenty minutes
Nó sẽ sẵn sàng trong 20 phút

Oh, I'll come back later
Ồ, vậy tôi sẽ trở lại sau

All right, sir
Được rồi, thưa ông

Will I pay now or later?
Tôi trả tiền bay giờ hay lát nữa?

Later'll be all right
Lát nữa cũng được ạ



Thứ Tư, 2 tháng 11, 2016

Tiếng anh giao tiếp tại tiệm cắt tóc

Tiếng anh giao tiếp tại tiệm cắt tóc - 40 câu tiếng anh thường dùng khi đi cắt tóc dành cho các bạn khi vào tiệm cắt tóc



I'd like a haircut, please
Tôi muốn cắt tóc

Do I need to book?
Tôi có cần đặt lịch trước không?

Are you able to see me now?
Anh/chị có thể làm bây giờ không?

Would you like to make an appointment?
Anh/chị có muốn đặt lịch hẹn không?

Would you like me to wash it?
Anh/chị có muốn gội không?

What would you like?
Anh/chị muốn làm gì?

How would you like me to cut it?
Anh/chị muốn cắt thế nào?

I'll leave it to you
Tùy anh/chị

I'd like a trim
Tôi muốn tỉa

I'd like a new style
Tôi muốn cắt kiểu mới

I'd like a perm
Tôi muốn uốn quăn

I'd like a fringe
Tôi muốn cắt kiểu mới

I'd like some highlights
Tôi muốn nhuộm highlight

I'd like it coloured
Tôi muốn nhuộm

Just a trim, please
Chỉ cần tỉa thôi

How short would you like it?
Anh/chị muốn tóc ngắn mức nào?

Not too short
Không ngắn quá

Quite short
Hơi ngắn

Very short
Rất ngắn

Grade one
Ngắn mức một (cạo xong còn 3mm)

Grade two
Ngắn mức hai (cạo xong còn 6mm)

Grade three
Ngắn mức ba (cạo xong còn 9mm)

Grade four
Ngắn mức bốn (cạo xong còn 12mm)

Completely shaven
Cạo trọc

Do you have a parting?
Anh/chị có rẽ ngôi không?

Square at the back, please
Hãy tỉa vuông đằng sau cho tôi

Tapered at the back, please
Hãy tỉa nhọn đằng sau cho tôi

That's fine, thanks
Cảm ơn, thế là được

What colour would you like?
Anh/chị thích màu gì?

Which of these colours would you like?
Anh/chị thích màu nào trong những màu này?

Would you like it blow-dried?
Anh/chị có muốn sấy khô không?

Could you trim my beard, please?
Anh/chị tỉa cho tôi bộ râu nhé?

Could you trim my moustache, please?
Anh/chị tỉa cho tôi bộ ria nhé?

Would you like anything on it?
Anh/chị muốn bôi gì lên tóc?

A little wax
Một ít sáp

Some gel
Một ít gel

Some hairspray
Một ít gôm xịt tóc

Nothing, thanks
Không gì cả, cảm ơn

How much do I owe you?
Tôi phải trả anh/chị bao nhiêu tiền?

Thêm các câu khác

Come in sir, have a seat.
Mời ông vào ghế ngồi

Thank you, will i have to wait long?
Cảm ơn. Tôi chờ lâu không?

Please wait one minute
Xin vui lòng đợi một chút

Now its your turn, sir
Bây giờ đến lượt ông

I want to have a hair-cut
Tôi muốn cắt tóc

How would you like your hair, sir?
Ông muốn cắt thế nào?

Cut it short, please
Làm ơn cắt ngắn lên

Trim it all the way around,leave no sideburns
Tỉa hết xung quanh đi,đừng để bát hai bên thái dương

Don't use clippers
Đừng dùng tông đơ

Trim it up a little, please
Làm ơn tỉa một chút thôi

Don't cut my hair too short at the stop
Trên đỉnh đầu đừng hớt ngắn quá

Trim, it only round the back
Chỉ tỉa xung quanh gáy thôi

Make it the same style,please
Làm ơn hớt theo kiểu cũ

Will there be anything else?
Còn làm gì nữa không ạ?

All right
Được rồi

Do you want a shave?
Ông muốn cạo râu không?

Yes, i do
Vâng, tôi muốn

Dye my hair black, please
Vui lòng nhuộm đen tóc cho tôi

A shampoo and set, please
Gội và chải nữa

Where do you part your hair?
Ông rẽ tóc bên nào?

Part my hair in the middle
Rẽ giữa cho tôi

In the right
Rẽ bên phải

Trim my beard and moustache
Tỉa râu cằm và ria mép cho tôi

Your razor blade is blunt. It's pulling already
Dao cạo của ông lụt rồi, cạo không đứt

Put me some powder
Tha cho tôi một chút phấn



Chủ Nhật, 23 tháng 10, 2016

Các câu tiếng anh giao tiếp tại bệnh viện

100 câu tiếng anh khi đi khám bệnh - Trong chủ đề tiếng anh giao tiếp tại bệnh viện, bạn sẽ được học các câu tiếng anh tại quầy lễ tân, mô tả triệu chứng bệnh bằng tiếng anh cũng như các câu tiếng anh bác sĩ thường sử dụng khi khám, chữa bệnh.

Bài học dạng video là các câu tiếng anh thường dùng trong bệnh viện, phần cuối bài là 2 đoạn hội thoại mẫu khi đi khám bệnh.



At the reception - Tại quầy lễ tân


I'd like to see a doctor - Tôi muốn gặp bác sĩ
Do you have an appointment? - Anh/chị có lịch hẹn trước không?
Is it urgent? - Có khẩn cấp không?
I'd like to make an appointment to see Dr John - Tôi muốn hẹn gặp bác sĩ John
Do you have any doctors who speak Vietnamese? - Ở đây có bác sĩ nào nói tiếng Việt không?
Do you have private medical insurance? - Anh chị có bảo hiểm y tế cá nhân không?
Have you got a European Health Insurance card? - Anh chị có bảo hiểm y tế Châu Âu không?
Please take a seat - Xin mời ngồi
The doctor's ready to see you now - Bác sĩ có thể khám cho anh/chị bây giờ.

Discussing symptoms - Bàn về các triệu chứng


How can I help you? - Tôi có thể giúp gì cho anh/chị?
What's the problem? - Anh/chị có vấn đề gì?
What are your symptoms? - Anh/chị có triệu chứng gì?
I've got a tempeature - Tôi bị sốt
I've got a sore throat - Tôi bị viêm họng
I've got a headache - Tôi bị đau đầu
I have a headache - Tôi bị đau đầu
I've got a rash - Tôi bị phát ban
I've been feeling sick - Gần đây tôi cảm thấy mệt
I've been having headaches - Gần đây tôi bị đau đầu
I'm very congested - Tôi bị sung huyết
I've got terrible stomach - Tôi bị đau bụng kinh khủng
My joints are aching - Các khớp của tôi rất đau
I've got diarrhoea - Tôi bị tiêu chảy
I'm constipated - Tôi bị táo bón
I've got a lump - Tôi bị u lồi
I've got a swollen ankle - Mắt cá của tôi bị sưng
I'm in a lot of pain - Tôi đau lắm
My hair is falling down! Am I going bald? Tóc tôi bị rụng! Có phải tôi đang dần bị hói?
My nose is runny - Mũi tôi chảy nước
My eyes are dry and watery - Mắt tôi bị khô và chảy đầy nước mắt
I cut my tongue - Tôi cắn phải lưỡi
My throat is dry. I can’t stop coughing - Cổ họng tôi khô quá. Tôi cũng không nhịn ho được
My chest feels tight! I can’t breathe - Tôi bị tức ngực và không thở được
I have a chest pain - Tôi bị đau ngực
I am very hard of hearing - Tôi bị lãng tai nặng
My stomach hurts - Tôi bị đau bụng
My knees keep locking - Đầu gối tôi không hoạt động được
My legs feel weak - Chân tôi yếu quá
I twisted my ankle - Mắt cá của tôi bị trẹo
My waist is getting bigger! Am I overweight? - Eo tôi ngày một lớn hơn! Tôi có đang bị thừa cân không?
I cut my finger. The bleeding won’t stop - Tôi cắt phải tay. Máu không ngừng chảy
My arm is sore - Tôi bị đau tay
I have a toothache. I think I have a cavity - Tôi bị đau răng. Tôi nghĩ răng tôi bị thủng một lỗ rồi
My ears are sore. I can’t hear - Tôi bị đau tai và không nghe được
My skin is itchy. I can’t stop scratching - Da tôi bị ngứa, tôi gãi suốt
My head hurts! What’s wrong with me? - Đầu tôi bị đau! Có chuyện gì với tôi?
I've got a pain in my back - Tôi bị đau lưng
I've got a pain in my chest - Tôi bị đau ngực
I think I've pulled a muscle in my leg - Tôi nghĩ tôi bị sái chân do căng cơ
I'm asthmatic - Tôi bị hen
I'm diabetic - Tôi bị tiểu đường
I'm epileptic - Tôi bị động kinh
I need another inhaler - Tôi cần một cái ống hít khác
I need some more insulin - Tôi cần một ít insulin nữa
I'm having difficulty breathing - Tôi đang bị khó thở
I've got very little energy - Tôi đang bị yếu sức
I've been feeling very tired - Dạo này tôi cảm thấy rất mệt
I've been feeling depressed - Dạo này tôi cảm thấy rất chán nản
I've been having difficulty sleeping - Dạo này tôi bị khó ngủ
How long have you been feeling like this? - Anh/chị đã cảm thấy như thế bao lâu rồi?
How have you been feeling generally? - Nhìn chúng anh/chị cảm thấy thế nào?
Is there any possibility you might be pregnant? - Liệu có phải chị đang có thai không?
I think I might be pregnant - Tôi nghĩ tôi có thể đang có thai
Do you have any allergies? - Anh/chị có bị dị ứng không?
I'm allergic to antibiotics - Tôi bị dị ứng với thuốc kháng sinh
Are you on any sort of medication? - Anh/chị có đang uống thuốc gì không?
I need a sick note - Tôi cần giấy ghi chú ốm

Being examined - Khám bệnh

Can I have a look? - Để tôi khám xem
Where does it hurt? - Anh/chị bị đau ở đâu?
It hurts here - Tôi đau ở đây
Does it hurt when I press here? - Anh/chị có thấy đau khi tôi ấn vào đây không?
I'm going to take your blood pressure - Tôi sẽ đo huyết áp của anh/chị
I'm going to take your temperature - Tôi sẽ đo nhiệt độ của anh/chị
I'm going to take your pulse - Tôi sẽ đo nhịp tim của anh/chị
Could you roll up your sleeve? - Anh/chị kéo tay áo lên đi
Your blood pressure's quite low - Huyết áp của anh/chị hơi thấp
Your blood pressure's normal - Huyết áp của anh/chị bình thường
Your blood pressure's rather high - Huyết áp của anh/chị hơi cao
Your blood pressure's very high - Huyết áp của anh/chị rất cao
Your temperature's normal - Nhiệt độ của anh/chị bình thường
Your temperature's a little high - Nhiệt độ của anh/chị hơi cao
Your temperature's very high - Nhiệt độ của anh/chị rất cao
Open your mouth, please - Hãy há miệng ra
Cough, please - Hãy ho đi

Treatments and advice - Điều trị và lời khuyên


You're going to need a few stiches - Anh/chị cần vài mũi khâu
I'm going to give you an injection - Tôi sẽ tiêm cho anh/chị
We need to take a urine sample - Chúng tôi cần lấy mẫu nước tiểu
We need to take a blood sample - Chúng tôi cần lấy mẫu máu
You need to have a blood test - Anh/chị cần thử máu
I'm going to prescribe you some antibiotics - Tôi sẽ kê đơn cho anh/chị ít thuốc kháng sinh
Take two of these pills three times a day - Uống ngày ba lần, mỗi lần hai viên
Take this prescription to the chemist - Hãy mang đơn thuốc này ra hàng thuốc
Do you smoke? - Anh/chị có hút thuốc không?
You should stop smoking - Anh/chị nên bỏ thuốc
How much alcohol do you drink a week? - Một tuần anh/chị uống bao nhiêu bia rượu?
You should cut down on your drinking - Anh/chị nên giảm bia rượu
you need to try and lose some weight - Anh/chị nên cố gắng giảm thêm vài cân nữa
I want to send you for an x-ray - Tôi muốn anh/chị đi chụp phim x-quang
I want you to see a specialist - Tôi muốn anh/chị đi gặp chuyên gia

Hội thoại mẫu


Hội thoại 1

A: Hi ,Binh. What seems to be the matter?
Chào Bình. Trông cậu có vẻ không khỏe

B: I’ve been feeling pretty ill for a few days now
Suốt mấy ngày nay tôi thấy hơi ốm

A: What are your symptoms?
Cậu thấy có những triệu chứng gì?

B: I feel chilly, I’ve got cramps, I keep throwing up, and I feel dizzy and tired
Tôi thấy lạnh, bị chuột rút, liên tục buồn ôn , ngoài ra còn thấy chóng mặt và mệt mỏi

A: It sounds like you might be a bit dehydrated. Do you feel thirsty most of the day?
Nghe có vẻ như cậu bị mất nước. Cậu có thấy khát nước không?

B: Yes. I can’t seem to drink enough
Có. Tôi có cảm giác như uống bao nhiêu cũng không đủ.

A: Have you been drinking plenty of water?
Cậu có uống nhiều nước không?

B: No, just soda
Không, tôi chỉ uống sô đa thôi

A: Ok. Well, we'll have a nurse take some blood in a few minutes. First, let me feel your pulse
Thôi được. Chúng tôi sẽ cử y tá lấy máu của cậu để xét nghiệm. Nhưng trước tiên để tôi bắt mạch cho cậu đã

B: Thanks
Cảm ơn bác sỹ

Hội thoại 2

A: Good morning. What’s troubling you?
Chào anh. Anh bị sao thế?

B: Good morning, doctor. I have a terrible headache
Chào bác sĩ. Đầu tôi đau như búa bổ vậy

A: All right, young man. Tell me how it got started
Được rồi, chàng trai. Hãy kể cho tôi các triệu chứng ban đầu như thế nào

B: Yesterday I had a runny nose. Now my nose is stuffed up. I have s sore throat. And I’m afraid I’ve got a fever. I feel terrible
Hôm qua, tôi bị sổ mũi. Bây giờ tôi nghẹt mũi, đau họng và sốt nhẹ. Tôi cảm thấy rất khó chịu.

A: Don’t worry, young man. Let me give you an examination
Đừng lo lắng. Để tôi khám cho cậu

B: It is serious? What am I supposed to do then?
Bệnh có nghiêm trọng không ạ? Tôi phải làm sao ạ?

A: A good rest is all you need, and drink more water. I’ll write you a prescription
Cậu cần nghỉ ngơi, uống nhiều nước. Tôi sẽ kê đơn thuốc cho cậu

B: Thank you very much
Cảm ơn ông nhiều

A: Bye!
Chào anh