Hiển thị các bài đăng có nhãn Từ vựng tiếng anh theo chủ đề. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Từ vựng tiếng anh theo chủ đề. Hiển thị tất cả bài đăng

Chủ Nhật, 10 tháng 9, 2017

100 từ vựng tiếng anh về nhà hàng, khách sạn

100 từ vựng tiếng anh về nhà hàng, khách sạn - học các từ vựng tiếng anh chuyên ngành nhà hàng khách sạn


RESTAURANT
NHÀ HÀNG

Bar: quầy rượu
Chef: bếp trưởng
Waiter: bồi bàn nam
Waitress: bồi bàn nữ
Bill: hóa đơn
Services: dịch vụ
Service charges: phí dịch vụ
Stacks of plates: chồng đĩa
Tip: tiền boa
Knife: dao
Bowl: tô
Plate: đĩa
Teapot: ấm trà
Glass: cái ly
Breakfast: bữa sáng
Dinner: bữa tối
Lunch: bữa trưa
Booking: đặt trước
Reservation: đặt trước
Menu: thực đơn
Wine list: danh sách các loại rượu
Starters: món khai vị
Appetizers: món khai vị
Main courses: món chính
Desserts: món tráng miệng
Refreshments: bữa ăn nhẹ
Napkin: khăn ăn
Tray: cái khay
Straw: ống hút
Price list: bảng giá
Paper cups: cốc giấy

HOTEL
KHÁCH SẠN

Book: đặt phòng
Check-in: nhận phòng
Check-out: trả phòng
Reservation: sự đặt phòng
Vacancy: phòng trống
Pay the bill: thanh toán
Stay at a hotel: nghỉ tại KS
Hostel: nhà nghỉ
Motel: phòng trọ
Homestay: sống trong nhà người bản địa
B&B(Bed and Breakfast): KS phục vụ bữa sáng
Full board: KS phục vụ ăn cả ngày
Guesthouse: nhà khách
Campsite: nơi cắm trại
Single room: phòng đơn
Double room: phòng đôi
Twin room: phòng hai giường
Triple room: phòng ba giường
Adjoining rooms: hai phòng chung một vách tường
Dorm room: phòng ngủ tập thể
Suite: dãy phòng
Single bed: giường đơn
Queen size bed: giường lớn hơn giường đôi, thường cho gia đình 2 vợ chồng và 1 đứa trẻ
King-size bed: giường cỡ đại
Room number: số phòng
Air conditioning: điều hòa
Bath: bồn tắm
En-suite bathroom: phòng tắm trong phòng ngủ
Internet access: truy cập Internet
Minibar: quầy bar nhỏ
Safe: két sắt
Shower: vòi hoa sen
Sofa bed: ghế sô-pha có thể dùng như giường
Brochures: quyển cẩm nang giới thiệu về khách sạn và dịch vụ đi kèm
Pillow: gối
Pillow case: áo gối
Towel: khăn tắm
Bar: quầy rượu
Corridor: hành lang
Balcony: ban công
Parking lot: bãi đỗ xe
Swimming pool: bể bơi
Beauty salon: thẩm mỹ viện
Coffee shop: quán cà phê
Front door: cửa trước
Luggage cart: xe đẩy hành lý
Key: chìa khóa
Lift: cầu thang
Lobby: sảnh
Laundry: dịch vụ giặt ủi
Sauna: dịch vụ tắm hơi
Vendingmachine: máy bán hàng tự động
Ice machine: máy làm đá
Hot tub: hồ nước nóng
Jacuzzi: hồ nước nóng
Whirl pool: hồ nước nóng
Games room: phòng trò chơi
Gym: phòng thể dục
Kitchenette: khu nấu ăn chung
Fire escape: lối thoát hiểm khi có hỏa hoạn
Hotel manager: quản lý khách sạn
Maid: phục vụ phòng
Housekeeper: phục vụ phòng
Receptionist: lễ tân, tiếp tân
Porter: người giúp khuân hành lý
Bellman: người giúp khuân hành lý
Valet: nhân viên bãi đỗ xe
Room service: dịch vụ phòng
Alarm: báo động
Wake-up call: dịch vụ gọi báo thức
Maximumcapacity: số lượng người tối đa cho phép
Rate: mức giá thuê phòng tại một thời điểm nào đó
View: quang cảnh bên ngoài nhìn từ phòng
Late charge: phí trả thêm khi lố giờ

Parking pass: thẻ giữ xe

Thứ Tư, 5 tháng 10, 2016

Từ vựng tiếng anh về thành viên trong gia đình

Từ vựng tiếng anh về thành viên trong gia đình - Mời các bạn học các từ vựng tiếng anh về các xưng hô giữa các thành viên trong gia đình bằng tiếng anh. Trong bài học này, các bạn sẽ học các cấp bậc trong gia đình trong tiếng anh như thế nào

tu vung tieng anh ve gia dinh



Ancestor /ˈænsestə(r)/ Tổ tiên, ông bà
Forefather /ˈfɔːfɑːðə(r)/ Tổ tiên
Grandparent /ˈɡrænpeərənt/ Ông hoặc bà (số nhiều là ông bà)
Grandfather /ˈɡrænfɑːðə(r)/ ông (nội, ngoại)
Grandmother /ˈɡrænmʌðə(r)/ Bà (nội, ngoại)
Parent /ˈpeərənt/ Ba hoặc mẹ (số nhiều là "ba mẹ")
Father /ˈfɑːðə(r)/ Ba
Mother /ˈmʌðə(r)/ Mẹ
Aunt /ɑːnt/ Cô, dì, thím, mợ
Uncle /ˈʌŋkl/ Chú, bác, dượng, cậu
Brother /ˈbrʌðə(r)/ Anh (em) trai
Sister /ˈsɪstə(r)/ Chị (em) gái
Cousin /ˈkʌzn/ Anh, chị, em họ
Child /tʃaɪld/ Con (số nhiều children)
Daughter /ˈdɔːtə(r)/ Con gái
Son /sʌn/ Con trai
Niece /niːs/ Cháu gái (gọi chú thím)
Nephew /ˈnefjuː/ Cháu trai (gọi chú thím)
Father-in-law: ba chồng, ba vợ
Mother-in-law: mẹ chồng, mẹ vợ
Sister-in-law : chị hoặc em dâu
Brother-in-law: anh hoặc em rể
Daughter-in-law: con dâu
Son-in-law: con rể
Godparent /ˈɡɒdpeərənt/ Cha mẹ đỡ đầu
Godfather /ˈɡɒdfɑːðə(r)/ Cha đỡ đầu
Godmother /ˈɡɒdmʌðə(r)/ Mẹ đỡ đầu

Great-: Dùng để lùi về 1 thế hệ. great-grandfather ông cố
Great-grandparent: ông cố hoặc bà cố (số nhiều là ông bà cố)
Great-grandfather: ông cố
Great-grandmother: bà cố
Great-uncle: ông chú, ông bác (chú, bác, dượng, cậu của ba hoặc mẹ)
Great-aunt: bà thím, bà bác (cô, dì, thím, mợ của ba hoặc mẹ)

Step-: Kế, ghẻ. Stepfather, stepmother, stepchild...
Half-: Trong mối liên quan cùng cha khác mẹ (hoặc ngược lại). Halfbrother anh em trai khác cha hoặc mẹ.
Foster-: Nuôi. Foster-mother mẹ nuôi, Foster-son con trai nuôi
Orphan /ˈɔːfn/ Trẻ mồ côi
Spinster /ˈspɪnstə(r)/ Người đàn bà không chồng (không muốn có chồng)
Widower /ˈwɪdəʊə(r)/ Người đàn ông góa vợ
Widow /ˈwɪdəʊ/ Góa phụ
Folks /fəʊk/ Họ hàng thân thuộc
Kinsman /ˈkɪnzmən/ Người bà con (nam)
Kinswoman /ˈkɪnzwʊmən/ Người bà con (nữ)


Tìm kiếm: tieng anh ve thanh vien trong gia dinh, tu dien tieng anh ve gia dinh, sơ đồ gia đình bằng tiếng anh, các loại gia đình trong tiếng anh, từ vựng về quan hệ gia đình để tìm được bài học tiếng anh về gia đình.