Hiển thị các bài đăng có nhãn Tiếng anh du lịch. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Tiếng anh du lịch. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Tư, 16 tháng 11, 2016

Tiếng anh giao tiếp tại khách sạn

Tiếng anh giao tiếp tại khách sạn - Các mẫu câu tiếng anh thường dùng tại khách sạn. Cho dù bạn là nhân viên, lễ tân khách sạn hay là khách du lịch, công tác ở tại khách sạn đều có thể bỏ túi các câu giao tiếp khách sạn bằng tiếng anh này để trao đổi dễ dàng.


CHECKING IN - ĐĂNG KÝ NHẬN PHÒNG KHÁCH SẠN

Welcome to New World Hotel. May I help you?
Chào mừng quý khách đã đến với khách sạng New World. Tôi có thể giúp gì cho quý khách?

I'd like to check in, please
Tôi muốn nhận phòng

Yes, I have a reservation for three nights. I called last week
Vâng, tôi có đặt phòng cho 3 đêm. Tôi đã gọi tuần trước

I'd like a room for 2 nights, please
Tôi muốn đặt một phòng trong vòng 2 đêm

Do you have any vacancies?
Còn phòng trống không?

Do you have any double rooms available today?
Có phòng đôi nào vào tuần này không nhỉ?

I'd like a single room
Tôi muốn đặt phòng đơn

Sorry, we're full
Rất tiếc, chúng tôi hết phòng rồi

Sorry, I don't have any rooms available
Rất tiếc, chúng tôi không còn phòng để phục vụ quý khách

Do you have a reservation?
Quý khách đã đặt phòng trước chưa?

How many nights?
Quý khách đặt phòng trong bao nhiêu đêm?

How many nights will you be staying?
Quý khách sẽ ở mấy đêm?

Do you want a single room or a double room?
Quý khách muốn đặt phòng đơn hay phòng đôi?

How much is the room rate?
Giá phòng là bao nhiêu?

It's $60 per night, with breakfast
60 đô mỗi đêm có bữa sáng

Is there anything cheaper?
Còn phòng nào rẻ hơn không?

Are meals included?
Có bao gồm bữa ăn hay không?

Do you have a room with a bath?
Có phòng nào có bồn tắm hay không?

Do you want breakfast?
Quý khách có muốn dùng bữa sáng hay không?

What time is breakfast?
Bữa sáng bắt đầu khi nào?

Can I see the room, please?
Tôi có thể xem qua phòng được chứ?

A bellboy will show you to the room
Người trực tầng sẽ chỉ phòng cho ông

Would you like any help with your luggage?
Quý khách có cần giúp chuyển hành lý không?

Could you follow me, please?
Ngài đi theo tôi nhé?

Here's your room key
Đây là chìa khóa của quý khách

Your room's on the first floor
Phòng quý khách ở tầng 1

Your room number is 286
Số phòng của quý khách là 286

Just leave your suitcase here and the bellboy will bring it up
Hãy bỏ hành lý của ông ở đây và nhân viên mang hành lý sẽ mang nó lên

We'll have your luggage picked up
Chúng tôi sẽ mang hành lý của quý khách lên

Where are the lifts?
Thang máy ở đâu?

What time do I need to check out?
Tôi phải trả phòng lúc mấy giờ?

What time is checkout?
Giờ trả phòng là mấy giờ?

Would it be possible to have a late check-out?
Liệu tôi có thể trả phòng muộn được không?

Do you lock the front door at night?
Khách sạn có khỏa cửa chính buổi đêm không?

If you come back after midnight, you'll need to ring the bell
Nếu quý khách về khách sạn sau nửa đêm, anh/chị phải bấm chuông

I'll be back around ten o'clock
Tôi sẽ về tầm khoảng 10 giờ

PROBLEMS - CÁC VẤN ĐỀ

Can I have another room, please? This one is not clean
Tôi có thể đổi phòng khác được không? Phòng này không sạch

Can I have another room, please? The people next door were very noisy last night
Tôi có thể đổi phòng khác được không? Phòng bênh cạnh ồn quá

Can I have some towels please?
Tôi cần vài khăn tắm có được không?

Can I have extra blankets please?
Tôi cần thêm chăn có được không?

Can I have extra pillows please?
Tôi cần thêm gối có được không?

Can I have some soap please?
Tôi cần thêm xà phòng tắm có được không?

Can I have some toilet paper please?
Tôi cần thêm một ít giấy vệ sinh được không?

Yes, of course, I'll send more up immediately
Vâng, tất nhiên rồi, tôi sẽ mang lên liền

The air conditioner is broken
Cái điều hòa bị hỏng rồi

The TV is broken
Cái TiVi bị hỏng rồi

The shower doesn't work
Cái vòi hoa sen không hoạt động

The heating doesn't work
Máy sưởi không hoạt động

The lamp in my room doesn't work
Đèn trong phòng không sáng

There is something wrong with the toilet
Phòng vệ sinh bị hỏng hay sao ấy

I'll send someone to repair it
Tôi sẽ cho người lên sửa nó

My room's not been made up
Phòng tôi vẫn chưa được dọn

Could I have my room cleaned right now?
Tôi muốn cô dọn phòng cho tôi ngay bây giờ được không?

Could you please change the sheets?
Anh/chị có thể thay ga trải giường được không?

There isn't any hot water
Không có nước nóng

I can't get into my room
Tôi không vào phòng được

I've lost my room key
Tôi bị mất chìa khóa rồi

Please make up room
Đề nghị dọn phòng

Can I have another room, please? This one is too noisy
Tôi có thể đổi phòng khác không? Phòng này quá ồn

CHECKING OUT - TRẢ PHÒNG

I'd like to check out
Tôi muốn trả phòng

I'd like to pay my bill, please
Tôi muốn thanh toán hóa đơn

I think there's a mistake in this bill
Tôi nghĩ hóa đơn bị sai

How would you like to pay?
Qúy khách muốn thanh toán thế nào?

I'll pay by credit card
Tôi sẽ thanh toán bằng thẻ tín dụng

I'll pay in cash
Tôi sẽ thanh toán bằng tiền mặt

Could I have a receipt, please?
Tôi có thể lấy hóa đơn không?

Could you please call me a taxi?
Anh/chị có thể gọi taxi cho tôi được không?

Please help me to bring my luggage down
Làm ơn giúp tôi mang hành lí xuống

The bellboy will take your luggage down
Nhân viên sẽ mang hành lý xuống cho ông



Chủ Nhật, 4 tháng 9, 2016

Các câu tiếng anh khi đi máy bay mà bạn nên biết

Tiếng anh khi đi máy bay mà bạn nên biết - Tổng hợp những câu tiếng anh thông dụng khi đi máy bay, trên máy bay, gặp hải quan mà bạn nên biết

BOOKING AIRPLANE TICKET - ĐẶT VÉ MÁY BAY
I’d like to buy a ticket to Vietnam, please.
Tôi muốn mua vé máy bay đi Việt Nam.

Would you like one way or round trip ticket?
Quý khách muốn vé một chiều hay khứ hồi?

When will you be leaving?
Quý khách sẽ đi khi nào?

Do you want first class or economy class?
Quý khách muốn đặt vé hạng nhất hay vé hạng thường?

Would you like a window or an aisle seat?
Anh/chị muốn ngồi ở cạnh cửa sổ hay cạnh lối đi?

Your seat number is 6D.
Số ghế của bạn là 6D.

CHECKING IN - ĐĂNG KÝ LÀM THỦ TỤC
Where is the check-in counter of Vietjet air?
Quầy làm thủ tục của Vietjet Air ở đâu?

I've come to collect my tickets.
Tôi đến để lấy vé.

I booked on the internet.
Tôi đã đặt vé qua mạng.

Do you have your booking reference?
Quý khách có mã số đặt vé không?

Here's my booking reference.
Đây là mã số đặt vé của tôi.

Your passport and ticket, please.
Xin vui lòng cho xem hộ chiếu và vé máy bay.

Here they are.
Chúng đây.

Where are you flying to?
Quý khách bay đi đâu?

Did you pack your bags yourself?
Quý khách tự đóng đồ lấy à?

How many bags are you checking in?
Quý khách sẽ đăng ký gửi bao nhiêu túi hành lý?

Could I see your hand baggage, please?
Cho tôi xem hành lý xách tay của anh/chị nhé?

Do I need to check this in or can I take it with me?
Tôi có cần gửi túi này không hay là tôi có thể đem theo?

There's an excess baggage charge of $40.
Hành lý quá cân sẽ bị tính cước $40.

Enjoy your flight!
Chúc quý khách một chuyến đi vui vẻ!

Where can I get a trolley?
Tôi có thế lấy xe đẩy ở đâu?


SECURITY - AN NINH

Are you carrying any liquids or sharp objects?
Anh/chị có mang theo chất lỏng hay đồ nhọn không?

Could you take off your coat, please?
Anh/chị cởi áo khoác ra được chứ?

Could you put any metallic objects into the tray, please?
Anh/chị để các đồ bằng kim loại vào khay nhé?

Please empty your pockets.
Đề nghị bỏ hết đồ trong túi quần áo ra.

Please take your laptop out of its case.
Đề nghị bỏ máy tính xách tay ra khỏi túi.

I'm afraid you can't take that through.
Tôi e là anh/chị không thể mang nó qua được.

IN THE DEPARTURE LOUNGE - TRONG PHÒNG CHỜ KHỞI HÀNH

Which gate do we need to go?
Chúng ta cần đi cổng nào?

Last call for passenger Smith travelling to Vietnam, please proceed immediately to Gate number 32.
Đây là lần gọi cuối cùng hành khách Smith bay tới Vietnam, đề nghị tới ngay cổng số 32.

The flight's been delayed.
Chuyến bay đã bị hoãn.

The flight's been cancelled.
Chuyến bay đã bị hủy.

We'd like to apologise for the delay.
Chúng tôi xin lỗi quý khách về sự trì hoãn.

Could I see your passport and boarding card, please?
Xin vui lòng cho tôi kiểm tra hộ chiếu và thẻ lên máy bay.

Attention passengers on Vietnam Airlines flight VN 3644 to Paris. The departure gate has been changed. The flight will now be leaving from Gate 26.
Hành khách trên chuyến bay VN 3644 đến Paris của hãng hàng không Vietnam Airlines xin lưu ý. Cổng khởi hành đã được thay đổi. Chuyến bay sẽ khởi hành từ Cổng số 26.

All passengers on Vietnam Airlines flight CX764 must go to the gate. The plane will begin boarding in 10 minutes.
Tất cả hành khách trên chuyến bay CX764 của Vietnam Airlines xin vui lòng ra cửa khởi hành. Máy bay sẽ bắt đầu mở cửa trong 10 phút nữa.

ON THE PLANE - TRÊN MÁY BAY

What's your seat number?
Số ghế của quý khách là bao nhiêu?

Could you please put that in the overhead locker?
Quý khách vui lòng để túi đó lên ngăn tủ phía trên đầu được không?

Excuse me sir, could you help me put my luggage in the overhead locker?
Bạn có thể giúp tôi đưa hành lí lên ngăn tủ phía trên đầu không?

Please pay attention to this short safety demonstration.
Xin quý khách vui lòng chú ý theo dõi đoạn minh họa ngắn về an toàn trên máy bay.

Please turn off all mobile phones and electronic devices.
Xin quý khách vui lòng tắt điện thoại di động và các thiết bị điện tử khác.

The captain has turned off the Fasten Seatbelt sign.
Phi hành trưởng đã tắt tín hiệu Thắt Dây An Toàn.

How long does the flight take?
Chuyến bay đi hết bao lâu?

Would you like any food or refreshments?
Quý khách có muốn ăn đồ ăn chính hoặc đồ ăn nhẹ không?

Excuse me, can I have a blanket and a pillow please.
Làm ơn cho tôi mượn mền và gối.

The captain has switched on the Fasten Seatbelt sign.
Phi hành trưởng đã bật tín hiệu Thắt Dây An Toàn.

We'll be landing in about fifteen minutes.
Chúng ta sắp hạ cánh trong khoảng mười lăm phút nữa.

Please fasten your seatbelt and return your seat to the upright position.
Xin quý khách vui lòng thắt dây an toàn và điều chỉnh ghế của mình theo tư thế ngồi thẳng.

Please stay in your seat until the aircraft has come to a complete standstill and the Fasten Seatbelt sign has been switched off.
Xin quý khách vui lòng ngồi tại chỗ cho đến khi máy bay dừng hẳn và tín hiệu Thắt Dây An Toàn đã tắt.

The local time is 9.34 p.m.
Giờ địa phương bây giờ là 9:34 tối.

CUSTOMS - QUẦY HẢI QUAN

Do you have anything to declare?
Anh/chị có gì cần khai báo không?

Nếu trong hành lý không có gì trái phép, bạn chỉ cần trả lời là "No". Tuy nhiên cần lưu ý nếu có mang theo vật chứa chất lỏng như dầu gội (shampoo), nước hoa (perfume) hay thậm chí là nước mắm (fish sauce) thì tốt nhất nên nói rõ:

I have a bottle of shampoo and it’s under 100ml.
Tôi có mang chai dầu gội shampoo và nó dưới 100ml.

What was your flight number?
Chuyến bay của bạn số mấy?

Are you visiting a country for business or for pleasure, for work or for vacation?
Bạn đi công tác, đi chơi hay nghỉ hè?

What is the purpose of your visit?
Bạn đến đây để làm gì?

How long do you plan to stay in the country?
Bạn dự định ở lại nước ấy bao lâu?

VOCABULLARY - TỪ VỰNG

Carry-on: xách tay (hành lý)
Check-in: làm thủ tục lên máy bay
Air ticket: vé máy bay
Short stay: bãi đỗ xe nhanh
Long stay: bãi đỗ xe lâu
Arrivals: ga đến
Departures : ga đi
International check-in: quầy làm thủ tục bay quốc tế
International departures: các chuyến khởi hành đi quốc tế
Domestic flights: các chuyến bay nội địa
Toilets: nhà vệ sinh
Information: quầy thông tin
Currency exchange counter: quầy thu đổi ngoại tệ
Ticket offices: quầy bán vé
Booking reference: mã xác nhận đặt vé
Lockers: tủ khóa
Boarding time: giờ lên máy bay
Boarding gate: cổng khởi hành
Boarding pass: vé lên máy bay
Payphones: điện thoại tự động
Restaurant: nhà hàng
Check-in closes 40 minutes before departure: ngừng làm thủ tục 40 phút trước khi chuyến bay xuất phát
Gates 1-32: cổng 1-32
Tax free shopping: khu mua hàng miễn thuế
Duty free shopping: khu mua hàng miến thuế
Transfers: quá cảnh
Flight connections: kết nối chuyến bay
Baggage claim: nơi nhận hành lý
Found and Lost: quầy tìm kiếm hành lý thất lạc
Passport control: kiểm tra hộ chiếu
Customs: hải quan
Car hire: cho thuê ô tô
Departures board: bảng giờ đi
Check-in open: bắt đầu làm thủ tục
Go to Gate ...:Đi đến Cổng số ...
Delayed: hoãn
Cancelled: hủy
Now boarding: đang cho hành khách lên máy bay
Last call: lượt gọi cuối
Gate closing: đang đóng cổng
Gate closed: đã đóng cổng
Departed: đã xuất phát
Arrivals board: bảng giờ đến
Expected 23:25: dự kiến đến lúc 23:25
Landed 09:52: hạ cánh lúc 09:52

Với 55 câu tiếng anh thông dụng khi đi máy bay cùng với các từ vựng cần thiết. Bạn đã trang bị cho mình kiến thức để sử dụng khi đi máy bay để du lịch hoặc công việc tại nước ngoài rồi. Chúc các bạn học tốt.


Video học tiếng anh khi đi máy bay có âm thanh giúp bạn sẽ dễ dàng học hơn