Hiển thị các bài đăng có nhãn Học tiếng anh qua video. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Học tiếng anh qua video. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Tư, 13 tháng 9, 2017

90 đoạn hội thoại trong học tiếng anh giao tiếp

Học tiếng anh giao tiếp qua đoạn hội thoại với những câu giao tiếp thường được người bản xứ sử dụng hằng ngày. Video là bài học 90 đoạn hội thoại trong nhiều tình huống giao tiếp khác nhau


90 chủ đề giao tiếp trong bài viết:

1 At Home 00:00
2 At Home (2) 01:08
3 My Favorite Photographs 02:24
4 Location 03:20
5 Location (2) 04:36
6 Color 05:25
7 Color (2) 06:25
8 No Questions )07:02
9 Short Answer 08:15
10 Telephone Call 09:31
11 What's A Grant? 10:44
12 I'm Busy On Friday 12:02
13 Bless You 12:56
14 I Don't Feel Well 14:04
15 Can You Help Me? 15:10
16 Taking a Cab 16:21
17 I Hate to Get Up 17:26
18 A Hot Day 18:23
19 Phone Out of Order 19:35
20 Phone Out of Order (2) 20:41
21 Getting A Visa 21:56
22 Employing a new member 22:46
23 A Date 24:01
24 What did you do yesterday? 26:03
25 Travelling by Air 27:32
26 At the Customs 29:18
27 A New Baby 31:12
28 Is English Difficult? 32:19
29 Washing His Car 33:34
30 At the Restaurant 34:43
31 When's the Baby Due? 35:46
32 Bus Stop 36:50
33 Gardening 39:05
34 A Lazy Boy 40:11
35 Can I Drive There? 41:46
36 A New Dress 43:04
37 A Picnic 44:01
38 I'm Going Skiing 45:01
39 Traffic Rules 45:01
40 Housework 46:49
41 Oral Exams 49:10
42 Would You Call me? 51:52
43 Can I Let You Know? 53:21
44 On the Phone-A Less Formal Call 55:24
45 A Cup of Coffee 56:23
46 How About a Drink? 57:46
47 I Have a Sore Throat 58:47
48 On Sale 01:00:00
49 Not a Cloud in the Sky 01:01:21
50 Cold and Windy 01:02:32
51 It's Beginning to Snow 01:03:49
52 A House at the Shore 01:05:14
53 A Soccer Game 01:06:19
54 Not So Young 01:07:32
55 Is She Single? 01:08:44
56 To Buy a Birthday Present 01:10:02
57 Telephone 01:11:13
58 A Light Eater 01:11:55
59 A Nice Flat 01:13:02
60 A Nice Flat (2) 01:14:00
61 Afraid of Flying 01:15:19
62 A Plane Reservation 01:16:23
63 Getting Together 01:17:13
64 How's Your New Job Going? 01:18:25
65 We Eat a Lot 01:19:42
66 I'll Take You 01:20:59
67 We Must be Out of Them 01:22:00
68 Doctor's Appointment 01:23:34
69 Traffic Rules 01:24:49
70 Eating out 01:26:16
71 To Buy a Bus Ticket 01:27:14
72 On the Phone 01:28:11
73 Operating Room 01:29:45
74 A Car Loan 01:30:58
75 A Cashier 01:32:09
76 Settling Down 01:33:18
77 Will You Get Some Bread For Me? 01:34:31
78 Buying a Present 01:35:38
79 Buying a Present (2) 01:37:04
80 Making a Reservation 01:38:44
81 Ready to Go 01:40:42
82 An Interesting Movie 01:46:56
83 In the Bus 01:43:08
84 A New Job 01:48:28
85 A Date 01:46:30
86 Smoking 01:48:07
87 A Death 01:49:38
88 A Birth 01:51:09
89 A Coincidence 01:52:27
90 How have you been? 01:54:20





Thứ Hai, 12 tháng 6, 2017

10 phút học tiếng anh hỏi và trả lời về gia đình


Tổng hợp các câu tiếng anh hỏi và trả lời về gia đình, trong bài này các bạn sẽ được học cách hỏi thông tin về gia đình của người khác cũng như cách trả lời, giới thiệu về các thành viên trong gia đình
How many people are there in your family?
Nhà bạn có bao nhiêu người?

There are nine people in my family
Có 9 thành viên trong gia đình của tôi

Do you have any brothers or sisters?
Bạn có anh chị em không?

Yes, I've got a brother
Có, tôi có một anh/em trai

Have you got any brothers and sisters?
Bạn có anh chị em không?

Yes, I've got a sister
Có, tôi có một chị/em gái

Is she older than you?
Cô ấy là chị của bạn phải không?

No, she's two years younger than me
Không. Em ấy nhỏ hơn tôi hai tuổi

Yes, I've got an elder brother
Có, tôi có một anh trai

Yes, I've got a younger sister
Có, tôi có một em gái

Yes, I've got two brothers
Có, tôi có hai anh/em trai

How many brothers and sisters do you have?
Bạn có mấy anh chị em?

I've one brother and two sisters
Tôi có một anh/em trai và hai chị/em gái

No, I'm an only child
Không, tôi là con một

Where do you rank in your family?
Bạn là con thứ mấy trong gia đình?

I’m the eldest in family
Tôi là con cả

What number are you?
Bạn là con thứ mấy?

I’m the youngest in family
Tôi là con út

What is your birth order?
Bạn là con thứ mấy?

Im the middle in family
Tôi là con giữa

Who’s that?
Đó là ai?

He’s my father
Ông ấy là cha của tôi

What is your father's name?
Cha của bạn tên gì?

He's called John
Ông ấy tên là John

How old is he?
Ông ấy bao nhiêu tuổi?

He's 50
Ông ấy 50 tuổi

Have you got any kids?
Bạn có con không?

Yes, I've got a boy and a girl
Có, tôi có một trai và một gái

Do you have any children?
Bạn có con không?

Yes, I've got a young baby
Có, tôi có một bé mới sinh

Yes, I've got three kids
Có, tôi có ba con

I don't have any children
Mình không có con

Do you have any grandchildren?
Ông/bà có cháu không?

Where do your parents live?
Bố mẹ bạn sống ở đâu?

My father lives in Washington DC
Cha mẹ tôi sống ở Washington DC

What do your parents do?
Bố mẹ bạn làm nghề gì?

My parents are both teachers
Cha mẹ tôi là giáo viên

What does your father do?
Bố bạn làm nghề gì?

He is a businessman
Ông ấy là thương gia

Are your grandparents still alive?
Ông bà bạn còn sống cả chứ?

Where do they live?
Họ sống ở đâu?

Do you have a boyfriend?
Bạn có bạn trai chưa?

Are you married?
Bạn có gia đình chưa?

I'm engaged
Tôi đã đính hôn rồi

Are you single?
Bạn chưa có gia đình à?

I'm married
Tôi đã đính hôn rồi

Are you seeing anyone?
Bạn có đang hẹn hò ai không?


Thứ Ba, 2 tháng 5, 2017

365+ câu tiếng anh giao tiếp mỗi ngày

365+ CÂU GIAO TIẾP TIẾNG ANH THÔNG DỤNG



How's it going?
Tình hình thế nào?

How are you doing?
Tình hình thế nào?

How's life?
Tình hình thế nào?

How are things?
Tình hình thế nào?

What are you up to?
Bạn đang làm gì đấy?

What have you been up to?
Dạo này bạn làm gì?

Working a lot
Làm việc nhiều

Studying a lot
Học nhiều

I've been very busy
Dạo này tôi rất bận

Same as usual
Vẫn như mọi khi

Do you have any plans for the summer?
Bạn có kế hoạch gì cho hè này không?

Do you smoke?
Bạn có hút thuốc không?

I'm sorry, I didn't catch your name
Xin lỗi, tôi không nghe rõ tên bạn

Do you know each other?
Các bạn có biết nhau trước không?

How do you know each other?
Các bạn biết nhau trong trường hợp nào?

We work together
Chúng tôi làm cùng nhau

We used to work together
Chúng tôi đã từng làm cùng nhau

We went to university together
Chúng tôi đã từng học đại học cùng nhau

Through friends
Qua bạn bè

I was born in Australia but grew up in England
Tôi sinh ra ở Úc nhưng lớn lên ở Anh

What brings you to England?
Điều gì đã đem bạn đến với nước Anh?

I'm on holiday
Tôi đi nghỉ

I'm on business
Tôi đi công tác

Why did you come to the UK?
Tại sao bạn lại đến nước Anh?

I came here to work
Tôi đến đây làm việc

I came here to study
Tôi đến đây học

I wanted to live abroad
Tôi muốn sống ở nước ngoài

How long have you lived here?
Bạn đã sống ở đây bao lâu rồi?

I've only just arrived
Tôi vừa mới đến

A few months
Vài tháng

Just over two years
Khoảng hơn 2 năm

How long are you planning to stay here?
Bạn định sống ở đây bao lâu?

Another year
1 năm nữa

Do you like it here?
Bạn có thích ở đây không?

I like it a lot
Mình rất thích

What do you like about it?
Bạn thích ở đây ở điểm nào?

I like the food
Tôi thích đồ ăn

I like the weather
Tôi thích thời tiết

I like the people
Tôi thích con người

When's your birthday?
Sinh nhật bạn ngày nào

Who do you live with?
Bạn ở với ai?

Do you live with anybody?
Bạn có ở với ai không?

I live with a friend
Tôi ở với 1 ngừơi bạn

Do you live on your own?
Bạn ở 1 mình à?

I share with one other person
Mình ở với 1 người nữa

What's your email address?
Địa chỉ email của bạn là gì?

Could I take your phone number?
Cho mình số đt của bạn được không?

Are you on Facebook?
Bạn có dùng facebook không?

Do you have any brothers or sisters?
Bạn có anh chị em không?

Yes, I've got a brother
Tôi có một em trai

No, I'm an only child
Không, tôi là con một

Do you have any children?
Bạn có con không?

I don't have any children
Tôi không có con

Do you have any grandchildren?
Ông/Bà có cháu không?

Are your parents still alive?
Bố mẹ bạn còn sống chứ?

Where do your parents live?
Bố mẹ bạn sống ở đâu?

What does your father do?
Bố bạn làm nghề gì?

Do you have a boyfriend?
Bạn có bạn trai chưa?

Are you seeing anyone?
Bạn có đang hẹn hò với ai không?

I'm seeing someone
Tôi đang hẹn hò

What are their names?
Họ tên gì?

They're called Neil and Anna
Họ tên là Neil và Anna

What's his name?
Anh ấy tên gì?

What do you like doing in your spare time?
Bạn thích làm gì khi có thời gian rãnh rỗi?

I like listening to music
Tôi thích nghe nhạc

I love going out
Tôi thích đi chơi

I enjoy travelling
Tôi thích đi du lịch

I don't like nightclubs
Tôi không thích các câu lạc bộ đêm

I'm interested in languages
Tôi quan tâm đến ngôn ngữ

Have you seen any good films recently?
Gần đây bạn có xem bộ phim nào hay không?

Do you play any sports?
Bạn có chơi môn thể thao nào không

Yes, I play football
Có, tôi chơi đá bóng

Which team do you support?
Bạn cổ vũ đội nào?

I support Machester United
Tôi cổ vũ MU

Do you play any instruments?
Bạn có chơi nhạc cụ nào không?

I'm in a band
Tôi chơi trong ban nhạc

I sing in a choir
Tôi hát trong đội hợp xướng

What sort of music do you like?
Bạn thích loại nhạc nào?

Lost of different stuff
Nhiều thể loại khác nhau

Have you got any favourite bands?
Bạn có yêu thích ban nhạc nào không?

What sort of work do you do?
Bạn làm loại công việc gì?

I work as a programer
Tôi làm nghề lập trình máy tính

What line of work are you in?
Bạn làm trong ngành gì?

I work in sales
Tôi làm trong kinh doanh

I stay at home and look after the children
Tôi ở nhà trông con

I'm a housewife
Tôi là nội trợ

I've got a part – time job
Tôi làm việc bán thời gian

I'm unemployed
Tôi đang thất nghiệp

I'm looking for work
Tôi đang tìm việc

I've been made redundant
Tôi vừa bị sa thải

I'm retired
Tôi đã nghỉ hưu

Who do you work for?
Bạn làm việc cho công ty nào?

I work for an investment bank
Tôi làm việc cho 1 ngân hàng đầu tư

I work for myself
Tôi tự làm chủ

I have my own business
Tôi có công ty riêng

I've just started at IBM
Tôi mới về làm cho công ty IBM

Where do you work?
Bạn làm việc ở đâu?

I work in a bank
Tôi làm việc ở ngân hàng

I'm training to be an engineer
Tôi được đào tạo để trở thành kĩ sư

I'm a trainee accountant
Tôi là tập sự kế toán

I'm on a course at the moment
Hiện giờ mình đang tham gia 1 khóa học

I'm on work experience
Tôi đang đi thực tập

Are you a student?
Bạn có phải là sinh viên không?

What do you study?
Bạn học ngành gì?

I'm studying economics
Tôi học kinh tế

Where do you study?
Bạn học ở đâu?

Which university are you at?
Bạn học trường đại học nào?

I'm at Liverpool university
Tôi học Đại Học Liverpool

Which year are you in?
Bạn học năm thứ mấy?

I'm in my final year
Tôi học năm cuối

Do you have any exams coming up?
Bạn có kỳ thi nào sắp tới không?

I've just graduated
Tôi vừa tốt nghiệp

Did you go to university?
Bạn có học đại học không?

Where did you go to university?
Trước kia bạn học đại học nào?

I went to Cambridge
Tôi học Cambridge

What did you study?
Trước kia bạn học ngành gì?

How many more years do you have to go?
Bạn còn phải học bao nhiêu năm nữa?

What do you want to do when you've finished?
Sau khi học xong ban muốn làm gì?

Get a job
Đi làm

I don't know what in want to do after university
Mình chưa biết làm gì khi học xong đại học

What religion are you
Bạn theo tôn giáo nào?

I'm a Christian
Tôi theo đạo thiên chúa

Do you believe in God?
Bạn có tin vào chúa không?

I believe in God
Mình tin vào chúa

Is there a church near hear?
Gần đây có nhà thờ nào không?

Can I buy you a drink?
Anh mua cho em đồ uống gì đó nhé?

Are you on your own?
Bạn đi 1 mình à?

Would you like to join us?
Bạn có muốn tham gia cùng chúng tôi không?

Do you come here often?
Bạn có thường xuyên đến đây không?

Is this your first time here?
Đây có phải lần đầu tiên bạn đến đây không?

Have you been here before?
Bạn đến đây bao giờ chưa?

Would you like to dance?
Bạn có muốn nhảy không?

Do you want to go for a drink sometime?
Bạn có muốn khi nào đó mình đi uống nước không?

If you'd like to meet up sometime, let me know!
Nếu khi nào bạn muốn gặp tôi thì báo tôi biết nhé!

Would you like to join me for a coffee?
Bạn có muốn đi uống cafe với tôi không?

Do you fancy going to see a film sometime?
Em có muốn khi nào đó mình đi xem phim không?

That sounds good
Nghe hấp dẫn đấy

Sorry, you're not my type!
Rất tiếc, bạn không phải là mẫu người của tôi!

Here's my number
Đây là số điện thoại của tôi

You look great!
Trông bạn tuyệt lắm!

You look very nice tonight
Tối nay trông bạn rất tuyệt

I like your outfit
Tôi thích bộ đồ của bạn

You're really good-looking
Trông bạn rất ưa nhìn

You've got beautiful eyes
Bạn có đôi mắt rất đẹp

You've got a great smile
Bạn có nụ cười rất đẹp

Thanks for the compliment!
Cảm ơn vì lời khen!

What do you think of this place?
Bạn thấy chỗ này thế nào?

Shall we go somewhere else?
Chúng ta đi chỗ khác nhé?

I know a good place
Tôi biết một chỗ rất hay

Can I kiss you?
Tôi có thể hôn bạn được không?

Can I walk you home?
Tôi đi bộ cùng bạn về nhà được không?

Can I drive you home?
Tôi có thể lái xe đưa bạn về nhà không?

Would you like to come in for a coffee?
Bạn có muốn vào nhà uống tách cafe không?

Thanks, I had a great evening
Cảm ơn, tôi đã có 1 buổi tối rấ tuyệt

When can I see you again?
Khi nào tôi có thể gặp lại bạn?

I'll call you
Tôi sẽ gọi cho bạn

I enjoy spending time with you
Tôi rất muốn dành thơi gian bên bạn

I find you very attractive
Tôi thấy bạn rất hấp dẫn

Will you marry me?
Đồng ý cưới tôi nhé?

Are you up to anything this evening?
Tối nay bạn có bận gì không?

Have you got any plans for this evening?
Bạn có kế hoạch gì cho tối nay chưa?

What would you like to do this evening?
Tối nay bạn muốn làm gì?

Do you want to go somewhere at the weekend?
Bạn muốn đi đâu vào cuối tuần này không?

Would you like to join me for something to eat?
Bạn có muốn đi ăn gì đó với tơi không?

What time shall we meet?
Mấy giờ chúng ta gặp nhau?

Let's meet at 8 o'clock
Chúng ta gặp nhau lúc 8 giờ nhé

Where would you like to meet?
Bạn muốn gặp nhau ở đâu?

I'll see you at the cinema at 10 o'clock
Tôi sẽ gặp bạn ở rạp chiếu fim lúc 10 giờ

See you there!
Hẹn gặp bạn ở đó nhé!

Let me know if you can make it
Nói cho tôi biết nếu bạn đi được nhé

I'll be there in 10 minutes
Tôi sẽ đén trong vòng 10 phút nữa

Have you been here long?
Bạn đến lâu chưa?

Have you been waiting long?
Bạn đợi lâu chưa?

The day before yesterday
Hôm kia

The day after tomorrow
Ngày kia

Could you tell me the time, please?
Bạn có thể xem giúp tôi mấy giờ được không?

Do you know what time it is?
Bạn có biết mấy giờ rồi không?

What's the date today?
Hôm nay là ngày bao nhiêu?

15 October
Tháng mười

It's sunny
Trời nhiều nắng

What miserable weather!
Thời tiết hôm nay tệ quá!

It's starting to rain
Trời bắt đầu có mưa rồi

What's the temperature?
Trời đang bao nhiệu độ

It's 22°C
Đang 22 độ

It's below freezing
Trời lạnh vô cùng

What's the forecast?
Dự báo thời tiết thế nào?

It's forecast to rain
Dự báo trời sẽ mưa

It looks like rain
Trông như trời sắp mưa

Would anyone like a tea or coffee?
Có ai muốn uống trà hay cà phê không?

The kettle's boiled
Nước sôi rồi

Can you put the light on?
Bạn có thể bật đén lên được không?

Is there anything good on TV?
Ti vi có chiều gì hay không?

Do you want to watch a film?
Bạn có muốn xem phim không?

Do you want me to put the TV on?
Bạn có cần tôi bật ti vi lên không?

What time's the match on?
Mấy giờ trận đấu bắt đầu?

What's the score?
Tỉ số bao nhiêu?

Who's playing?
Ai đá với ai?

Who won?
Ai thắng?

What would you like for breakfast?
Bạn thường ăn gì vào buổi sáng

Could you pass the sugar , please?
Bạn có thể đưa mình hộp đường không?

Would you like some more?
Bạn muốn ăn gì nữa không?

Have you had enough to eat?
Bạn ăn no chưa?

Would anyone like dessert?
Bạn muốn ăn tráng miệng không?

I'm full
Tôi no rồi

That was delicious
Ngon quá

Good to see you!
Gặp bạn vui quá đi!

You're looking well
Trông bạn khỏe đấy

Please take your shoes off
Bạn bỏ giày ở ngoài nha

Did you have a good journey?
Bạn đi đường ổn chứ?

Did you find us alright?
Bạn tìm nhà tôi khó không?

I'll show you your room
Tôi sẽ đưa bạn đi xem phòng của bạn

How do you take it?
Bạn muốn uống lẫn với cái gì không?

Do you take sugar?
Bạn muốn uống lẫn với đường không?

Have a seat!
Ngồi đi!

Could I use your phone?
Cho tôi mượn điện thoại của bạn được không?

Thanks for coming
Cảm ơn bạn đã đến

Have a safe journey home
Chúc câu thượng lộ bình an

Where's the ticket office?
Phòng bán vé ở đâu?

What time's the next bus to Portsmouth?
Chuyến xe bus tiếp theo đến Portsmouth khởi hành lúc mấy giờ?

This Bus has been cancelled
Chuyến xe bus này bị hủy rồi

Have you ever been to Italy?
Bạn đến Ý bao giờ chưa?

I've never been, but I'd love to go someday
Chưa, nhưng mình rất muốn 1 ngày nào đó được đến đó

How long does the journey take?
Chuyến đi này mất bao lâu?

What time do we arrive?
Mấy giờ chúng ta đến nơi?

Do you get travel sick?
Bạn có bị say xe không?

Enjoy your trip!
Chúc đi vui vẻ!

I'd like to travel to Spain
Tôi muốn đi du lịch đến tây ban nha

How much are the flights?
Giá vé máy bay bao nhiêu?

Excuse me, could you tell me how to get to the bus station?
Xin lỗi bạn có thể chỉ đường tôi đến bến xe bus không?

I'm looking for this address
Tôi đang tìm địa chỉ này

It's this way
Chỗ đó ở hướng này

You're going the wrong way
Bạn đang đi sai đường rồi

Take this road
Đi đường này

Go down there
Đi xuống phía đó

How far is it to the airport?
Sân bay cách đây bao xa?

Is it a long way?
Chỗ đó có xa không

It's not far
Chỗ đó không xa?

It's quite a long way
Khá xa

Can I park here?
Tôi có thể đỗ xe ở đây không?

Where's the nearest petrol station?
Trạm xăng gần nhất ở đâu?

Are we nearly there?
Chúng ta gần đến chưa?

How much would you like?
Bạn muốn bao nhiêu?

I'd like to hire a car
Tôi muốn thuê ô tô

How do you open the...?
Làm thế nào để mở...?

Where would you like to go?
Bạn muốn đi đâu?

Could you take me to the city centre?
Bạn có thể chờ tôi ở trung tâm thành phố được không?

Could you pick me up here at 6 o'clock
Bạn có thể đón tôi ở đây lúc 6 giờ không?

Could you wait for me here?
Bạn đợi tôi ở đây được không?

How long will I have to wait?
Tôi sẽ phải chờ bao lâu?

How long will it be?
Sẽ mất bao lâu?

When will you be coming back?
Khi nào bạn sẽ quay lại?

Do you mind if I open the window?
Bạn có phiền nếu tôi mở cửa sổ không?

I feel seasick
Tôi bị say sóng

Can you recommend any good hotel?
Bạn có thể giới thiệu cho tôi 1 vài khách sạn tốt không?

How many stars does it have?
Khách sạn này có mấy sao?

How much do you want to pay?
Bạn muốn trả bao nhiêu tiền?

Do you have any vacancies?
Chỗ bạn còn phòng trống không?

What sort of room would you like?
Bạn thích loại phòng nào?

I'd like a double room
Tôi muốn đặt 1 phòng đôi

Can you offer me any discount?
Bạn có thế giảm giá được không?

Could I see the room?
Cho tôi xem phòng được không?

Where are the lifts?
Thang máy ở đâu?

I'd like to check out
Tôi muốn trả phòng

I'd like to pay my bill, please
Tôi muốn thanh toán hóa đơn của tôi

How would you like to pay?
Bạn muốn thanh toán như thế nào?

I'll pay in cash
Tôi muốn trả bằng tiền mặt

Shall we go for a drink?
Chúng ta đi uống gì đó nhé?

Let's eat out tonight
Tối nay đi ăn hàng đi

What can I get you?
Tôi có thể lấy cho bạn cái gì?

Could we see a menu, please?
Cho tôi xem cái menu?

Do you have any hot food?
Ở đây có đồ ăn nóng không?

Eat in or take-away?
Ăn ở đây hay mang về?

Do you have internet access here?
ở đây có truy cập internet khong?

Was everything alright?
Mọi việc ổn cả chứ?

Could I try this on?
Tôi có thể thử cái này không (thử quần áo hay giầy dép gì đó)

Do you want to try it on?
Anh chị có muốn thử không?

What size are you?
Cỡ của bạn bao nhiêu?

What size do you take?
Bạn lấy cỡ bao nhiêu?

I take a size 10
Tôi lấy cỡ 10

Where's the fitting room?
Phòng thử đồ ở đâu

Is that a good fit?
Nó có vừa không?

It's a little too small
Nó hơi chật

It's just right
Nó vừa khít

What do you think of these?
Bạn nghĩ sao về những cái này?

Can I have a look at it?
Có thể đưa tôi xem được không?

Keep off the grass
Không giẫm lên cỏ

We need somewhere to stay
Chúng tôi cần 1 nơi để ở

I want to make a withdrawal
Tôi muốn rút tiền

How would you like the money?
Bạn muốn rút tiền loại nào?

I'd like to pay this in, please
Tôi muốn bỏ tiền vào tài khoản

I'd like to open an account
Tôi muốn mở một tài khoản

Could you tell me my balance, please?
Bạn có thể cho tôi biết sổ dư tài khoản của tôi không?

I'd like to change some money
Tôi muốn đổi 1 ít tiền

What colour would you like?
Bạn thích màu gì?

What floor is it on?
Bạn mấy tầng?

What's on at the ciname?
ở rạp chiếu phim đang chiếu gì thế?

Shall we go for a walk?
Chúng ta đi dạo nhé?

How much are the tickets?
Những vé này bao nhiêu tiền?

Is there a discount for students?
Có giảm giá cho sinh viên không?

Where would you like to sit?
Bạn muốn ngồi chỗ nào?

What's this film about?
Nội dung phim này nói về cái gì?

Have you seen it?
Bạn đã xem bao giờ chưa?

Did you enjoy it?
Bạn có thích không?

What time do you close?
Mấy giờ bạn đóng cửa?

Can I take photographs?
Tôi có thể chụp ảnh được không?

I've got flu
Tôi bị cúm

I'm going to be sick
Mình sắp bị ốm

My feet are hurting
Chân tôi bị đau

How are you feeling?
Bạn cảm thấy thế nào?

Are you feeling any better?
Bạn đã thấy đỡ hơn chưa?

I hope you feel better soon
Tôi mong bạn nhanh khỏe

I need to see a doctor
Tôi cần đi khám bác sĩ

I think you should go and see a doctor
Tôi nghĩ bãn nên đi gặp bác sĩ

How long have you worked here?
Bạn đã làm ở đây bao lâu rồi?

I'm going out for lunch
Tôi sẽ ra ngoài ăn trưa?

I'll be back at 1.30
Tôi sẽ quay lại lúc 1h30

How do you get to work?
Bạn đến nơi làm việc bằng gì

What time does the meeting start?
Mấy giờ cuộc họp bắt đầu?

What time does the meeting finish?
Mấy giờ cuộc họp kết thúc?

Can I see the report?
Cho tôi xem bản báo cáo được không?

I saw your advert in the paper
Tôi thấy quảng cáo của bạn trên báo

What are the hours of work?
Giờ làm việc như thế nào?

Will I have to work shifts?
Tôi có phải làm việc theo ca không?

How much does the job pay?
Việc này trả lương bao nhiêu?

How many weeks' holiday a year are there?
Mỗi năm được nghỉ lễ bao nhiêu tuần?

I'd like to take the job
Tôi muốn nhận việc này

When do you want me to start?
Khi nào bạn muốn tôi bắt đầu?

We'd like to invite you for an interview
Chúng tôi muốn mời bạn đi phỏng vấn

This is the job description
Đây là bản mô tả công việc

Have you got any experience?
Bạn có kinh nghiệm gì không?

Have you got any qualifications?
Bạn có bằng cấp chuyên môn nào không?

We need someone with experience
Chúng tôi cần người có kinh nghiệm

What qualifications have you got?
Bạn có bằng cấp gì?

This is your employment contract
Đây là hợp đồng lao động của bạn

Could I speak to Bill, please?
Có thể cho tôi gặp bill không?

Speaking!
Tôi nghe!

Who's calling?
Ai gọi đấy?

I'll put him on
Tôi sẽ nối máy với anh ấy

Would you like to leave a message?
Bạn có muốn để lại lời nhắn không?

Could you ask him to call me?
Bạn có thể nhắn với anh ấy gọi cho tôi không?

Is it convenient to talk at the moment?
Bây giờ có tiện nói chuyện không?

My battery's about to run out
Máy tôi sắp hết pin rồi

I'm about to run out of credit
Điện thoại tôi sắp hết tiền

I'll send you a text
Tôi sẽ nhắn tin cho bạn

Could I borrow your phone, please?
Tôi có thể mượn điện thoại của bạn được không?

I'd like a phonecard, please
Tôi muốn mua 1 card điện thoại

Look forward to seeing you soon!
Rất mong sớm gặp lại bạn!

Where did you learn your English?
Bạn đã học tiếng anh ở đâu?

I taught myself
Tôi tự học

How do you pronounce this word?
Từ này phát âm thế nào?

I don't mind
Tôi không phiền đâu

Anything else?
Còn gì nữa không?

Are you afraid?
Bạn có sợ không?

Are you waiting for someone?
Bạn đang chờ ai đó hả?

Are you working Tomorrow?
Ngày mai bạn có làm việc không?

At what time did it happen?
Việc đó xảy ra lúc mấy giờ?

What are you thinking about?
Bạn đang nghĩ gì?

What did you do last night?
Tối qua bạn làm gì?

What does he do for work?
Anh ấy làm nghề gì?

What time did you get up?
Bạn đã thức dậy lúc mấy giờ?

What time does it start?
Mấy giờ nó bắt đầu?

When will he be back?
Khi nào anh ấy sẽ trở lại?

Why did you do that?
Tại sao bạn đã làm làm điều đó?

Have they met her yet?
Họ đã gặp cô ta chưa?

Have you arrived?
Bạn tới chưa?

Have you done this before?
Bạn đã làm việc này trước đây chưa?

Have you eaten yet?
Bạn đã ăn chưa?

How do I use this?
Tôi dùng cái này như thế nào?

How does it taste?
Nó có vị ra ra?

How is she?
Cô ta như thế nào?

How many people do you have in your family?
Gia đình bạn có bao nhiêu người?

How's business?
Việc làm ăn thế nào?

Take a chance
Thử vận may

Take it outside
Mang nó ra ngoài

Do you have an appointment?
Bạn có hẹn không?

Do you have any money?
Bạn có tiền không?

Do you hear that?
Bạn có nghe cái đó không?

Do you know her?
Bạn có biết cô ta không?

Do you know what this means?
Bạn có biết cái này nghĩa là gì không?

Do you need anything else?
Bán có cần gì nữa không?

Do you think it's going to rain tomorrow?
Bán nghĩ ngày mai có mưa không?

Do you think it's possible?
Bạn nghĩ điều đó có thể xảy ra không?

Don't do that
Đừng làm điều đó

I'm leaving. I've had enough of all this nonsense!
Tôi đi đây, tôi không chịu được những thứ vớ vẩn ở đây nữa!

Is your translation correct?
Bạn dịch có đúng không?

It comes to nothing
Nó không đi đến đâu đâu

I'm going out of my mind!
Tôi đang phát điên lên đây!

I'm going to bed now. I'm beat
Tôi đi ngủ đây. Tôi rất mệt

I'm pretty hot at tennis
Tôi rất khá tennis

I'm dying for a cup of coffee
Tôi đang thèm 1 li cafe

I'm not sure if you remember me
Không biết bạn còn nhớ tôi không

I never miss a chance
Tôi chưa bao giờ bỏ lỡ dịp nào

It's all the same to me
Tôi thì gì cũng được



Thứ Năm, 20 tháng 4, 2017

160 câu hỏi và trả lời thông dụng trong tiếng anh giao tiếp

Tổng hợp các câu hỏi và trả lời thông dụng trong tiếng anh giao tiếp, bài học với hơn 160 câu với phát âm và phiên dịch giúp bạn dễ dàng học các câu giao tiếp thông dụng trong tiếng anh.

https://goo.gl/JPgXiE


Excuse me, are you English?
Xin lỗi, bạn là người Anh phải không?

No. I'm American.
Không. Tôi là người Mỹ.

Do you speak english?
Bạn có nói tiếng Anh không?

A little, but not very well.
Một chút, nhưng không tốt lắm.

What do you do?
Bạn làm nghề gì?

I'm a student.
Tôi là sinh viên.

How old are you?
Bạn bao nhiêu tuổi?

I'm 26 years old.
Tôi 26 tuổi.

Are you married?
Bạn có gia đình chưa?

No. I'm not married.
Chưa. Tôi chưa có.

How long have you been here?
Bạn ở đây bao lâu rồi?

About 2 years.
Khoảng 2 năm.

How many children do you have?
Bạn có mấy người con?

I have three children, two girls and one boy.
Tôi có ba người con, 2 gái và 1 trai.

How many languages do you speak?
Bạn nói được bao nhiêu ngôn ngữ?

I speak two languages.
Tôi nói được 2 ngôn ngữ.

How are you?
Bạn khỏe không?

I'm fine, and you?
Tôi khỏe, còn bạn?

Would you like to have coffee?
Bạn có muốn uống cafe không?

No. Thanks. I like tea.
Không. Cảm ơn. Tôi thích trà.

How about a cup of tea?
Một tách trà thì sao nhỉ?

It sounds good.
Nghe được đó.

What are you planning to do today?
Hôm nay bạn định làm gì?

I'm not sure.
Tôi chưa biết chắc nữa.

Would you like a drink?
Bạn có muốn uống gì không?

Sure, let's go.
Chắc chắn rồi, đi thôi.

Are you ready?
Bạn đã sẵn sàng chưa?

Yes. I'm ready.
Vâng. Tôi đã sẵn sàng?

Do you need a few minutes?
Bạn có cần một vài phút không?

I think we're ready.
Tôi nghĩ chúng rôi đã sẵn sàng.

Anything else?
Còn gì không?

Nothing else.
Không còn gì cả.

Who would you like to speak to?
Bạn muốn nói chuyện với ai?

I'd like to speak to Mr. Smith please.
Tôi muốn nói chuyện với ông Smith.

When will he be back?
Khi nào ông ấy quay lại?

He'll be back in 20 minutes.
Ông ấy sẽ trở lại trong 20 phút.

What time does it start?
It starts at 8 o'clock.

What will the weather be like tomorrow?
Ngày mai thời tiết thế nào nhỉ?

It's suppose to rain tomorrow.
Trời có thể mưa vào ngày mai.

Are you afraid?
Bạn có sợ không?

No. I'm not afraid.
Không. Tôi không sợ.

Are you allergic to anything?
Bạn có dị ứng vói thứ gì không?

Yes. I'm allergic to seafood.
Có. Tôi dị ứng hải sản.

Are you hungry?
Bạn có đói không?

Yes. I'm hungry.
Vâng. Tôi đói.

Are you sick?
Bạn ốm hả?

Yes. I'm sick.
Vâng. Tôi ốm.

Are you sure?
Bạn có chắc không?

No. I'm not sure.
Không. Tôi không chắc.

Can you swim?
Bạn có biết bơi không?

Yes. I can swim.
Có. Tôi biết bơi.

Do you have a girlfriend?
Bạn có bạn gái không?

No. I don't have a girlfriend.
Không. Tôi không có bạn gái.

Do you have any vacancies?
Bạn còn phòng (ghế) trống không?

Sorry, we don't have any vacancies.
Xin lỗi, chúng tôi không còn phòng (ghế) trống.

Do you take credit card?
Bạn có nhận thẻ tín dụng không?

Sorry, we only accept cash.
Xin lỗi, chúng tôi chỉ nhận tiền mặt.

Do you understand?
Bạn có hiểu không?

Yes. I understand.
Có. Tôi hiểu.

How far is it?
Khoảng cách bao xa?

About 20 kilometers.
Khoảng 20 cây số.

How does it taste?
Cái đó có vị thế nào?

It's delicious!
Nó ngon!

What is your job?
Bạn làm nghề gì?

I'm self-employed.
Tôi tự làm chủ.

How much do you have?
Bạn có bao nhiêu tiền?

I don't have any money.
Tôi không có đồng nào.

What's today's date?
Hôm nay là ngày mấy?

October 22nd.
Ngày 22 tháng 10.

How much is it to go to Hanoi?
Tới Hà Nội giá bao nhiêu?

It's 50 dollars.
Giá 50 đô.

Is it raining?
Trời đang mưa à?

Yes. It's raining.
Vâng. Trời đang mưa.

What does he do?
Anh ấy làm nghề gì?

He is a farmer.
Anh ấy là nông dân.

What does this mean?
Cái này có nghĩa là gì?

That means friend.
Nó có nghĩa là bạn bè.

What time is check out?
Mấy giờ trả phòng?

11:30pm
11:30 tối.

What time is it?
Bây giờ là mấy giờ?

It's a quarter past seven.
Bây giờ là 7 giờ 15.

What size?
Cỡ mấy?

Size 8.
Cỡ 8.

What's your name?
Tên của bạn là gì?

My name is Tim.
Tôi tên là Tim.

Where's the closest hotel?
Khách sạn gần nhất ở đâu?

There's a hotel over there, but I don't think it's very good.
Có khách sạn ở đằng kia, nhưng tôi không nghĩ là nó tốt lắm.

Where are you leaving?
Khi nào bạn sẽ đi?

I'm leaving tomorrow.
Ngày mai tôi sẽ đi.

When is your birthday?
Sinh nhật của bạn khi nào?

My birdthday is May 17th.
Sinh nhật của tôi là ngày 17 tháng 5.

Where are you from?
Bạn từ đâu tới?

I'm from Vietnam.
Tôi đến từ Việt Nam.

Where would you like  to go?
Bạn muốn đi đâu?

I'd like to go home.
Tôi muốn về nhà.

How's the weather?
Thời tiết thế nào?

It's going to be hot today.
Hôm nay trời sẽ nóng.

Where does it hurt?
Đau ở đâu?

It hurts here.
Đau ở đây.

When do you get off work?
Khi nào bạn xong việc?

I get off work at 6pm.
Tôi xong việc lúc 6 giờ chiều.

How's business?
Việc làm ăn thế nào?

Business is good.
Việc làm ăn tốt.

One way or round trip?
Một chiều hay khứ hồi?

A one way.
Một chiều.

Where is an ATM?
Máy rút tiền tự động ở đâu?

Behind the bank.
Sau ngân hàng.

Where's the pharmacy?
Hiệu thuốc ở đâu?

It's near the supermarket.
Nó gần siêu thị.

Are you busy?
Bạn có bận không?

Yes. I have a lot of things to do.
Có. Tôi có nhiều việc phải làm.

Is it ready?
Nó đã sẵn sàng chưa?

Everything     is ready.
Mọi thứ đã sẵn sàng.

What are you doing?
Bạn đang làm gì vậy?

I'm cleaning my room.
Tôi đang lau phòng.

Are you okay?
Bạn ổn không?

Yes. I'm okay.
Có. Tôi ổn mà.

How was that film?
Bộ phim đó như thế nào.

It was very interesting.
Nó rất thú vị.

Can I help you?
Tôi có thể giúp gì không?

Yes, I'm looking for a sweater.
Vâng, tôi đang tìm cái áo len.

What is wrong?
Chuyện gì thế?

Nothing. I'm fine.
Không có gì. Tôi ổn.

What do you call this?
Bạn gọi cái này là gì?

It's an umbrella.
Nó là cái dù.

Where did you go on holiday?
Bạn đã đi đâu vào kì nghỉ?

We went to Vietnam.
Chúng tôi đi Vietnam.

Why did you go shopping?
Vì sao bạn đi mua săm?

I needed a new shirt.
Tôi cần cái áo sơ mi mới.

Can you play tennis?
Bạn có chơi tennis được không?

Yes, I can play tennis.
Vâng, tôi có thể chơi tennis.

Excuse me, is this seat taken?
Xin lỗi, chỗ này có ai ngồi chưa?

No. it isn't.
Chưa. Chưa ai ngồi cả.

Would you mind moving over one?
Bạn có thể di chuyển lên trên không?

No, not at all.
Không, không được.

How much is it?
Nó giá bao nhiêu?

It's $50.
Nó giá 50 đô.

How much altogether?
Tất cả bao nhiêu?

10 dollars.
10 đô.

How much are these earrings?
Đôi bông tai này giá bao nhiêu?

50 cents.
50 xu.

How much does this cost?
Cái này giá bao nhiêu?

It's $50.
Nó giá 50 đô.

Are they the same?
Chúng giống nhau chứ?

Yes. They're the same.
Đúng rồi. Chúng giống nhau.

It's 15 dollars.
Nó giá 15 đô.

Can I try it on?
Tôi có thể thử nó không?

Sure, the changing rooms are over there.
Chắc chắn rồi, phòng thử đồ ở đằng kia.

What's that?
Con gì vậy?

It's a dog!
Nó là con chó!

May I open the window?
Tôi có thể mở cửa sổ không?

Certainly.
Tất nhiên rồi

Is this your shirt?
Cái áo sơ mi này của anh à?

No. It's my father's shirt.
Không, nó là áo sơ mi của ba tôi.

Whose is this?
Cái này là của ai?

It's Jack's.
Nó là của Jack.

How is she?
Cô ấy thế nào?

She's pretty.
Cô ấy thật xinh đẹp.

What seems to be the problem?
Hình như đang có vấn đề gì thì phải?

I can't find my laptop.
Tôi không tìm thấy cái laptop của tôi.

How much money do you have?
Bạn có bao nhiêu tiền?

I only have 7 dollars.
Tôi chỉ có 7 đô.

How much do you make?
Bạn kiếm bao nhiêu tiền?

5 dollars per hour.

5 đô một giờ.

Thứ Tư, 5 tháng 4, 2017

85 câu tiếng anh phục vụ bàn

85 câu tiếng anh phục vụ bàn tại quán bar, quán ăn, cà phê hay nhà hàng khách sạn. Tổng hợp các câu tiếng anh giao tiếp cho phục vụ bàn thông dụng giúp bạn tự tin hơn khi phục vụ và giáo tiếp với khách bằng tiếng anh. Việc sử dụng những câu tiếng anh giao tiếp trong nhà hàng sao cho đúng và hiệu quả thì sẽ mang lại những ấn tượng ban đầu rất tốt về nhau.




CHÀO KHÁCH

Good morning. Welcome to HighLands coffee
Chào buổi sáng. Chào mừng quý khách đến HighLands

HỎI THÔNG TIN KHÁCH

How many people, please?
Quý khách cho biết có bao nhiêu người?

Do you have a reservation?
Quý khách đã đặt bàn chưa?

Under which name?
Đặt dưới tên gì ạ?

Is anyone joining you?
Có ai dùng bữa cùng quý khách không ạ?

I'm afraid that table is reserved
Tôi rất tiếc là bàn đó đã có người đặt trước rồi

SẮP XẾP CHỖ NGỒI

Please wait to be seated
Xin vui lòng đợi để được sắp chỗ

Where would you prefer to sit?
Quý khách muốn ngồi ở đâu ạ?

Mr. John, your table is ready
Ông John, bàn của ông đã sẵn sàng

I'll show you to the table. This way, please
Tôi sẽ dẫn quý khách đến bàn ăn, mời đi lối này ạ

Follow me, please
Vui lòng đi theo tôi

Right this way
Ngay lối này ạ

Is this OK?
Chỗ này được không ạ?

Please take a seat
Xin mời ngồi

Would you like a high chair for your child?
Quý khách có muốn ghế cao cho em bé không?

GHI MÓN ĂN

Would you like to order now?
Quý khách muốn đặt món bây giờ không?

Are you ready to order?
Quý khách đã muốn gọi đồ chưa ạ?

Can I get you any drinks?
Quý khách có muốn uống gì không ạ?

What are you having?
Quý khách dùng gì ạ?

What would you like to drink?
Quý khách muốn uống gì?

What can I get you?
Quý khách gọi gì ạ?

Would you like anything to eat?
Quý khách có muốn ăn gì không?

Which wine would you like?
Quý khách uống rượu gì?

Eat in or take-away?
Ăn ở đây hay là mang đi ạ?

Do you need a little time to decide?
Quý khách có cần ít thời gian để chọn món không?

Here's the menu
Đây là thực đơn ạ

And for you sir?
Ông dùng gì?

And for you miss?
Và bà dùng gì ạ?

I'll be right back with your drinks
TÔi sẽ trở lại và mang nước uống cho quý khách

It'll take about twenty minutes
Mất khoảng 20 phút

Would you like some tea or coffee while you wait?
Quý khách có muốn uống trà hoặc cà phê trong lúc chờ không ạ?

Would you like some sea food?
Quý khách có thích đồ ăn biển không ạ?

Is that all?
Còn gì nữa không ạ?

May I take your order?
Tôi có thể lấy phiếu gọi món được không?

Would you like anything else?
Quý khách có gọi gì nữa không ạ?

Would you like any dessert?
Quý khách có muốn dùng đô tráng miệng không?

I'm sorry, we're out of that.
Xin lỗi, chúng tôi hết món đó rồi ạ

Certainly. Sir
Tất nhiên rồi. Thưa ông
(Dùng khi nói đồng ý nhu cầu của khách)

MANG MÓN ĂN ĐẾN CHO KHÁCH

May I serve it to you now?
Bây giờ chúng tôi dọn lên cho quý khách nhé?

Your steak, salad and beer, sir. Please enjoy your lunch
Sườn bò nướng, salad và bia của quý khách đây. Chúc ngon miệng

This dish is very hot. Please be careful
Món này rất nóng, xin cẩn thận

This food is best eaten while hot. Please enjoy your meal
Món này ngon nhất khi còn nóng. Chúc ông ngon miệng

Enjoy yourself!
Xin hãy thưởng thức món ăn!

YÊU CẦU KHÁCH HÀNG

I'll show you to your new table
Tôi sẽ dẫn ông đến bàn ăn mới

Would you mind sharing a table?
Ngài có thể dùng chung bàn được không ạ?

Excuse me. Would you mind moving over a little?
Xin lỗi, cảm phiền quý khách di chuyển một chút được không?

Could you move along one seat, please?
Cảm phiền quý khách ngồi vào ghế trong được không?

Excuse me, but may I pass?
Xin lỗi, tôi có thể đi qua được không?

Could you move your chair closer to the table, please?
Xin vui lòng kéo ghế của quý khách vào gần bàn ăn hơn?

Would you like me to take that?
Tôi lấy nó đi nhé?

Excuse me, may I take your plate?
Xin lỗi, tôi dọn dĩa của quý khách được chứ?

May I move your plate to the side?
Tôi dời đĩa của quý khách sang một bên nhé?
  
May I clean the table, sir?
Tôi dọn bàn nhé?

KHI CHƯA NGHE KỊP

I beg your pardon?
Sao thế ạ?

Pardon me?
Gì ạ?

I am sorry. I don't undersand. Could you please repeat that?
Xin lỗi. Tôi không hiểu. Quý khách lặp lại được không?

KHÁCH HÀNG THAN PHIỀN

This isn't what I ordered
Đây không phải thứ tôi gọi

This food's cold
Thức ăn nguội quá

This is too salty
Món này mặn quá

This doesn't taste right
Món này không đúng vị

We've been waiting a long time
Chúng tôi đợi lâu lắm rồi

Is our meal on its way?
Món của chúng tôi đã được làm chưa?

KHI CÓ VẤN ĐỀ - PROBLEMS

Is there a problem?
Có vấn đề gì phải không ạ?

Was everything alright?
Tất cả ổn chứ ạ?

Anything matter, sir?
Có chuyện gì không thưa ngài?

What's wrong with it, sir?
Thưa ông, sao vậy?

I'm so sorry for that. Let me check
Tôi xin lỗi về chuyện đó. Để tôi kiểm tra

One moment, please. I'll check that for you
Làm ơn chờ chút. Tôi sẽ đi kiểm tra

I'm sorry. I'll get you another one right away.
Tôi xin lỗi. Tôi sẽ đưa cho quý khách một cái khách ngay

I'll get them right away
Tôi sẽ mang chúng đến ngay

I'm very sorry for the delay
Xin lỗi cho sự chậm trễ này

Sorry to have kept you waiting
Xin lỗi vì để quý khách phải đợi

We're very busy tonight. I apologise for any inconvenience
Tối nay chúng tôi bạn quá. Xin lỗi vì bất kỳ sự bất tiện nào

TỪ CHỐI NHU CẦU CỦA KHÁCH

I'm afraid, we don't have this kind of service
Tôi e rằng chúng tôi không có dịch vụ đó

I'm terrible sorry, it is against our rules
Tôi rất xin lỗi, nó không đúng với quy định của chúng tôi

TRẢ LỜI KHI KHÁCH CẢM ƠN

You're welcome
Vâng

Not at all
Không có gì

Glad to be of service
Rất vui vì được phục vụ

I'm glad you liked it
Tôi rất vui khi quý khách thích

HỎI THĂM KHÁCH VÀ TIẾN KHÁCH

Are you enjoying your meal, sir?
Quý khách ăn có ngon miệng không?

How is your meal?
Bữa ăn của quý khách thế nào?

Have you finished your meal, sir?
Quý khách đã dùng bữa xong chưa?

Have a nice day
Chúc ngày tốt lành

Have an enjoyable evening
Chúc buổi thú vị

You too
Quý khách cũng vậy nhé
(Dùng để trả lời khi khách chúc bạn trước)



Thứ Hai, 6 tháng 3, 2017

25 tình huống giao tiếp tiếng anh bán hàng thông dụng

 25 tình huống giao tiếp tiếng anh bán hàng thông dụng - Học cách chào khách hàng bằng tiếng anh, cách để giới thiệu sản phẩm, mặc cả, trả giá và giải thích khi khách hàng không hài lòng.


GREETING CUSTOMER - CHÀO KHÁCH HÀNG

DIALOGUE 1

Sales: Good afternoon. Has anyone helped you yet?
Xin chào. Có ai đã giúp quý khách chưa ạ?

Man: No, not yet.
Chưa.

Sales: What could I do for you?
Tôi có thể làm gì cho quý khách?

Man: I'm looking for some socks.
Tôi đang tìm vớ.

Sales: What kind of socks do you want?
Quý khách muốn loại vớ nào?

Man: Well, I'd like to buy some warm winter socks.
Vâng, tôi muốn mua một ít vớ ấm cho mùa đông.

Sales: I'm sorry, but we only carry thin dress socks.
Tôi xin lỗi nhưng chúng tôi chỉ có vớ mỏng.

Man: Do you know where I can buy some winter socks?
Bạn có biết chỗ nào tôi có thể mua vớ mùa đông không?

Sales: Yes, There's an outdoor clothing store located on the third level.
Vâng, có một cửa hàng quần áo ngoài trời ở lầu 3.

Man: Oh, Okay. I'll try there. Thanks for your help.
Ồ, được rồi. Tôi sẽ thử đến đó xem. Cảm ơn đã giúp đỡ nhé.

Sales: You're welcome.
Không có chi ạ.

DIALOGUE 2

Sales: Hello! Can I help you with something?
Xin chào! Tôi có thể giúp gì cho quý khách ạ?

Man: Yes, please! I'm looking for some ties.
Vâng. Tôi đang tìm mấy cái cà vạt.

Sales: Well! You're in luck! Because we have some ties that are on sale today.
Vâng! Quý khách thật may mắn vì hôm nay chúng tôi đang giảm giá một số cà vạt.

Man: Really? Which ones?
Thật chứ? Cái nào vậy?

Sales: Well! The ties on this rack are 30 to 50% off and the ties on this rack are 60% off.
Vâng! Cà vạt trên tủ này giảm từ 30 đến 50% và cà vạt trên tủ này giảm 60%.

Man: Do you have any silk ties?
Bạn có cà vạt bằng lụa không?

Sales: Yes, we do. We have some ties made in Thailand.
Vâng, chúng tôi có. Chúng tôi có mấy cái cà vạt làm tại Thái Lan.

Man: Really? Can I see a few?
Thật sao? Tôi có thể xem không?

Sales: Sure. They are on sale for 30 to 50% off  too, which do you like? Solid color, stripes, or on designs.
Chắc chắn rồi. Chúng cũng đang giảm giá từ 30 đến 50%, quý khách muốn thế nào? Đồng màu, sọc, hay loại kiểu.

Man: Oh! I prefer solid colors.
Ồ! Tôi thích loại đồng màu.

Sales: Ok, how about these?
Được rồi, thế còn những cái này thì sao?

Man: Oh, they are nice, but do you have a wide tie.
Ồ, chúng đẹp nhưng tôi không thích cà vạt rộng.

Sales: No, I'm sorry. We only have this style.
Không, tôi xin lỗi. Chúng tôi chỉ có mẫu này thôi.

Man: That's OK! I'll take these.
Cũng được. Tôi sẽ lấy những cái này.

DIALOGUE 3

Sales: Good morning. May I help you?
Xin chào. Tôi có thể giúp gì cho quý khách ạ?

Man: Not quite yet! I'm still looking.
Chưa cần đâu. Tôi vẫn đang xem thôi.

Sales: Ok. Let me know, if you have any questions.
Được rồi. Nếu quý khách hỏi gì thì nói tôi nhé.

Man: Sure. Thanks. Excuse me! Do you have any items on sale today?
Chắc chắn rồi. Cảm ơn. Xin lỗi! Hôm nay bạn có món hàng nào giảm giá không?

Sales: Yes, the men's clothing department has the sale on belts.
Quầy đồ nam đang giảm giá dây thắt lưng đấy ạ.

Man: And where is the men's clothing department?
Vậy chỗ bán quần áo nam ở đâu nhỉ?

Sales: Go straight ahead and turn left.
Đi thẳng về phía trước và rẽ trái ạ.

Man: Thanks, and have a nice day.
Cảm ơn, chúc một ngày tốt lành.

Sales: Thanks. You too.
Cảm ơn quý khách. Quý khách cũng vậy nhé.

ASKING FOR MORE INFOMATION - HỎI THÔNG TIN

DIALOGUE 1

Sales: Hi, Do you need any help?
Xin chào, quý khách cần giúp đỡ gì không ạ?

Woman: Yes. Could you tell me how much this shirt costs?
Vâng. Bạn có thể nói cho tôi biết giá của cái áo sơ mi này không?

Sales: This shirt is $8.
Cái áo này giá 8 đô.

Woman: That's a very reasonable price. Do you have this one in black?
Đó là một mức giá rất hợp lý. Bạn có cái nào màu đen không?

Sales: I'm sorry, we only have this shirt in 4 colors: Grey, pink, blue and green.
Tôi xin lỗi, chúng tôi chỉ có 4 màu: xám, hồng, xanh dương và xanh lá thôi.

Woman: I'd like the one in green, but do you think the color will fade?
Tôi muốn cái màu xanh lá cây, nhưng nó có bị phai màu không?

Sales: The colors will definitely not fade. These are the pre-washed shirts.
Màu chắc chắn sẽ không phai vì đó là những chiếc áo sơ mi dạng giặt sơ.

Woman: I'd like the one in green please. But do you have the size XXL? I buy this shirt for my husband because my husband is very big.
Tôi muốn cái màu xanh lá cây. Nhưng bạn có size XXL không vì chồng tôi mặc cỡ rất lớn.

Sales: I'm sorry, we only have 4 sizes for this shirt: small, medium, large and extra large.
Xin lỗi, chúng tôi chỉ có 4 kích thước cho áo này là: nhỏ, trung bình, lớn và rất lớn.

Woman: Can I see the extra large please?
Tôi có thể xem cái rất lớn không?

Sales: Sure, here you are.
Chắc chắn rồi, đây thưa quý khách.

Woman: I think this will fit my husband. It's 100% cotton. I wonder if it will shrink after a few washes.
Tôi nghĩ nó vừa với chồng tôi. Nó chất liệu 100% cotton. Tôi thắc mắc liệu nó có co lại sau mấy lần giặt không.

Sales: Ma'am! These shirts are pre-shrunk, so you don't need to worry about shrinking.
Thưa bà! Những cái áo sơ mi này đã được co rồi, vì thế bà không cần lo nó bị co lại nữa.

Woman: That's good! I'll take this one please.
Thật tuyệt! Tôi sẽ lấy cái này.

Sales: Ok, that will be $8
Được rồi, nó giá 8 đô.

Woman: Here you go! Thank you so much for your help.
Tiền của bạn đây! Cảm ơn rất nhiều vì sự giúp đỡ của bạn.

Sales: You're welcome ! Just one moment, please. For your change and your receipt.
Vâng. Không có chi ạ. Làm ơn đợi một chút để lấy tiền thối và hóa đơn ạ.

DIALOGUE 2

Sales: Hello! Has anyone taken care of you yet?
Xin chào! Có ai giúp quý khách chưa ạ?

Woman: No, not yet! Can you help me find a pair of jeans please?
Ồ chưa! Bạn có thể giúp tôi tìm quần Jean được không?

Sales: Sure! What style do you like?
Chắc chắn rồi! Quý khách muốn mẫu như thế nào?

Woman: I like the loose fitting style.
Tôi thích loại quần rộng.

Sales: And what is your size?
Và kích thước là bao nhiêu?

Woman: My waist size is 29 inches.
Vòng eo của tôi 29 inches.

Sales: What length are you looking for?
Quý khách tìm quần dài bao nhiêu?

Woman: Approximately 30 inches.
Khoảng 30 inches.

Sales: What color do you like? We have black, light blue and navy blue.
Quý khách thích màu gì? Chúng tôi có màu đen, xanh dương nhạt và xanh đậm.

Woman: I like the navy blue.
Tôi thích màu xanh đậm.

Sales: You might be interested in these.
Quý khách có thể thích những cái này.

Woman: Yes. I like this style very much.
Vâng. Tôi thích kiểu này lắm.

Sales: They are very popular, we sell a lot of them.
Chúng rất phổ biến, chúng tôi bán được rất nhiều.

Woman: Can I try them on?
Tôi có thể thử không?

Sales: Yes, of course. The fitting rooms are overthere to your left.
Vâng, tất nhiên. Phòng thử đồ ở đằng kia, bên trái quý khách.

ASKING FOR ADVICE - HỎI LỜI KHUYÊN

DIALOGUE 1

Sales: Hi, is there anything I can help you with?
Xin chào, tôi giúp gì được cho quý khách ạ?

Man: Yes, I'm going to a friend's house warming party and I will appreciate some suggestions on what gift to buy.
Vâng, tôi sắp đến dự tiệc tân gia nhà bạn. Bạn có thể gợi ý cho tôi một vài món quà không?

Sales: Sir, How about some detergents and utensils to help clean the house?
Một số chất tẩy rửa và đồ dùng giúp dọn dẹp nhà thì sao ạ?

Man: Oh, I'm sure other people will also buy detergents.
Ồ, tôi nghĩ là nhiều người khác cũng mua chất tẩy rửa rồi.

Sales: What about a nice fruit basket? It's simple.
Một giỏ trái cây đẹp thì sao ạ? Rất đơn giản.

Man: No, I was thinking about getting them something more useful around the house.
Không, tôi nghĩ nên mua cái gì đó hữu ích cho xung quanh nhà.

Sales: Is your friend a man?
Bạn của quý khách là một người đàn ông phải không?

Man: Yes.
Đúng rồi.

Sales: Perhaps he likes fixing thing around the house, maybe you can get him a set of tools.
Có lẽ ông ấy thích sửa chữa những thứ xung quan nhà, có thể quý khách mua cho ông ấy bộ dụng cụ.

Man: That's a great idea! I'll get him a tool box.
Đó là một ý tưởng tuyệt vời! Tôi sẽ mua một hộp dụng cụ.

Sales: You can find it in the hardware section located on the third floor.
Quý khách có thể tìm nó ở quầy phần cứng ở lầu 3 nhé.

Man: Ok, thank you so much.
Được rồi, cảm ơn bạn rất nhiều.

Sales: You're welcome.
Vâng. Không có chi ạ.

DIALOGUE 2

Sales: Hello! What can I do for you?
Xin chào! Tôi có thể giúp gì cho quý khách ạ?

Man: Well, I'm looking for a new outfit for this weekend.
Vâng, tôi đang tìm trang phục cho cuối tuần.

Sales: May I ask what the occasion will be?
Tôi có thể hỏi là trang phục cho dịp gì không ạ?

Man: Yes, it's a casual party.
Được chứ, nó là một bữa tiệc bình thường.

Sales: Would this be for yourself?
Bữa tiệc dành cho chính quý khách ạ?

Man: Yes.
Đúng rồi.

Sales: What price range are you thinking about?
Qúy khách muốn khoảng giá bao nhiêu ạ?

Man: I'm looking to spend between 150 and 200 dollars.
Tôi tìm khoảng từ 150 đến 200 đô.

Sales: We can start by looking at some pants.
Chúng ta bắt đầu xem mấy cái quần nhé.

Man: I'd like these navy blue slacks. How much are they?
Tôi thích cái quần màu xanh đậm. Bao nhiêu tiền vậy?

Sales: These are 60 dollars. Would you like to try them on?
Giá là 60 đô. Quý khách có muốn thử không?

Man: Yes, please.
Vâng, có chứ.

Man: I really like these slacks, what color shirt will go well with them?
Tôi thực sự thích những cái quần này, màu áo nào hợp với chúng nhỉ?

Sales: Well if you are really brave, I would recommend this red shirt.
Vâng, nếu quý khách thực sự thích sự phong nhã. Tôi có thể giới thiệu chiếc áo sơ mi đỏ này.

Man: Do you have anything else?
Bạn có cái nào khác không?

Sales: We have these silk shirts.
Chúng tôi có những cái áo sơ mi lụa.

Man: How much are they?
Giá bao nhiêu vậy?

Sales: These silk shirts are 60 dollars. Would you like to try them on?
Những cái sơ mi lụa này giá 60 đô. Quý khách có muốn thử không?

Man: Yes, Please.
Vâng.

Man: I'd like the texture of silk, but I think these shirts are too tight for me. Do you have anything with the loose fit?
Tôi thích áo lụa, nhưng tôi thấy nó quá chật với tôi. Bạn có cái nào rộng không?

Sales: Yes, do you like this loose fit shirt?
Vâng, quý khách thích cái áo này chứ?

Man: Yes, I do. I'll take the black and white one please.
Vâng. Tôi thích. Tôi sẽ lấy màu đen và trắng

Sales: But, Don't you think this one is nice too?
Nhưng, quý khách có nghĩ là cái này cũng đẹp không?

Man: I think I have done here please.
Tôi mua đủ rồi.

Sales: OK, very well! Please pay at the cashier counter over there.
Vâng. Làm ơn thanh toán tại quầy thu ngân ở đằng kia ạ.

Man: Thank you very much for your help
Cảm ơn vì sự giúp đỡ của bạn.

Sales: Sure.
Vâng.

DIALOGUE 3

Sales: May I help you?
Tôi có thể giúp gì cho quý khách ạ?

Man: Father's day approaching and I'd like to get a gift for my dad.
Sắp đến ngày của cha. Tôi muốn mua một món quà cho bố tôi.

Sales: Do you have any ideas for the gift?
Quý khách có ý tưởng gì về món quà không?

Man: Not really! I thought, I'll shop around for some ideas first.
Chưa hẳn! Tôi nghĩ, tôi sẽ đi một vòng để có ý tưởng trước.

Sales: How about some clothing?
Còn quần áo thì sao ạ?

Man: No, not clothing. I get him clothing every year. This year, I want to do something a little bit different.
Không. Tôi mua quần áo cho ông ấy mỗi năm. Năm nay, tôi muốn làm thứ gì đó có chút khác biệt.

Sales: Would you like to look at our men's accessories?
Quý khách có thích xem phụ kiện cho nam không ạ?

Man: Sure, what do you suggest?
Được, bạn đề xuất cái gì?

Sales: Oh! That depends! Does your father wear suits?
Ồ! Nó còn tùy! Bố của quý khách có mặc vest không?

Man: Oh yes! He's a businessman. He wears suits everyday.
Ồ đúng rồi! Ông ấy là một người kinh doanh. Hàng ngày ông ấy mặc chúng.

Sales: Then, would you like to look at our tie clips or cuff-links?
Vậy quý khách có thích xem kẹp cà cạt hay khuy măng sét không?

Man: That sound great! Let's see cufflinks.
Nghe tuyệt đó! Cho tôi xem khuy măng sét nhé.

Sales: Sure, step over the counter with me and I'll show you what we have.
Vâng, quý khách đến quầy hàng với tôi, tôi sẽ cho quý khách xem nhé.

ASKING FOR DISCOUNTS - HỎI GIẢM GIÁ

DIALOGUE 1

Sales: Good afternoon. Is someone taking care of you?
Xin chào. Có ai giúp đỡ quý khách chưa ạ?

Man: No, not yet. Could I ask you about the prices for these shoes?
Chưa. Tôi có thể hỏi về giá của những cái giày này không?

Sales: Yes, Which shoes are you interested in?
Vâng, đôi giày nào quý khách thích?

Man: I'm interested in these two pairs of shoes.
Tôi thích 2 đôi này.

Sales: The first pair is 65 dollars and the second pair, which just arrived yesterday, is 85 dollars.
Đôi đầu tiên có giá 65 đô và đôi thứ 2 chỉ vừa mới bán ngày hôm qua, nó giá 85 đô.

Man: They are quite expensive! Could you give me a discount?
Chúng khá mắc đó. Bạn có thể giảm giá cho tôi không?

Sales: I'm sorry, sir. The prices are fixed through-out the store.
Xin lỗi quý khách. Cửa hàng chúng tôi bán giá cố định rồi ạ.

Man: Could you give me a discount if I bough both pairs of shoes?
Bạn có thể giảm giá nếu tôi mua cả 2 đôi không?

Sales: I'm really sorry, sir, but there is no bargaining in this store.
Thật sự xin lỗi quý khách, ở cửa hàng chúng tôi không có thương lượng giá.

Man: OK. A discount really would have helped me to buy both pairs of shoes.
Được rồi. Giảm giá thì tôi sẽ mua cả 2 đôi.

Sales: Sir, if you need shoes with lower prices, I could show you some.
Nếu quý khách muốn xem giày với giá thấp hơn, tôi có thể cho quý khách xem.

Man: No, that's Ok. I'll take this pair.
Không, được rồi. Tôi sẽ lấy đôi này.

Sales: Alright then. That will be 85 dollars.
Được rồi. Nó giá 85 đô.

DIALOGUE 2

Sales: Good morning. How are you?
Xin chào. Quý khách khỏe không ạ?

Woman: I'm very well, thank you.
Tôi rất khỏe, cảm ơn.

Sales: I would like to direct your attention to the televisions.
Qúy khách hãy chú ý vào TV được chứ ạ?

Woman: They're very nice. The overall design is very modern and sleek. How much are they?
Chúng rất đẹp. Thiết kế tổng thể hiện đại và kiểu dáng đẹp. Chúng bao nhiêu tiền vậy?

Sales: Well, the 14 inch, the 20 inch, and the 21 inch are $110, $180 and $210 respectively.
Vâng, cái 14 inch, 20 inch và 21 inch có giá lần lượt là 110 đô, 180 đô và 210 đô.

Woman: I really like the 21 inch. Do you give discount?
Tôi thực sự thích cái 21 inch. Bạn có giảm giá không?

Sales: The televisions are already on sale, these prices are sale prices, 20% off the regular price.
TV đã được giảm giá rồi, giá của chúng là giá khuyến mãi, giảm 20% rồi đó ạ.

Woman: Oh. But I was expecting bigger discounts.
Ồ. Nhưng tôi mong được giảm giá nhiều hơn.

Sales: I'm sorry. And I should mention to you that this is a special promotion sales for a limited time only.
Tôi xin lỗi. Quý khách lưu ý đây là khuyến mãi đặc biệt trong thời gian có đã định rồi ạ.

Woman: Maybe I should wait for a clearance sale.
Có lẽ tôi nên chờ đến đợt bán xả hàng.

Sales: You could do that, but the model you want may no longer be in stock.
Quý khách có thể chờ nhưng mẫu quý khách muốn có thể không còn bán nữa ạ.

Woman: Ok, It's a little bit expensive, but I'll go for the 21 inch.
Được rồi, nó hơi mắc chút nhưng tôi sẽ lấy cái 21 inch.

DIALOGUE 3

Sales: Hello. How may I help you?
Xin chào. Tôi có thể giúp gì quý khách ạ?

Woman: I've come to buy the new LG cellphone which was advertised in the newspaper last week.
Tôi đến để mua cái điện thoại LG được quảng cáo trên báo tuần trước.

Sales: That's just right over here.
Vậy nó ở đằng này ạ.

Woman: The price for the new model was advertised at a hundred and seventy nine dollars but the price on the price tag shows a hundred and ninety-nine dollars.
Giá cho mẫu mới này được quảng cáo là 179 đô nhưng giá trên thẻ là 199 đô.

Sales: Yes. The $179 was for the weekend sale. The weekeend's over now.
Vâng. Giá 179 đô là giá khuyến mãi cuối tuần. Giờ qua thời gian khuyến mãi rồi ạ.

Woman: But I came in expecting it to be a hundred and seventy nine dollars.
Nhưng tôi đến mua vì cho rằng giá của nó là 179 đô.

Sales: I'm sorry ma'am but as you've missed the weekend sales period. I'm afraid I cannot offer you the weekend sales price.
Xin lỗi quý khách nhưng quý khách vừa bỏ lỡ chương trình khuyến mãi cuối tuần rồi. Tôi e rằng tôi không thể bán nó với giá khuyến mãi được nữa.

Woman: Let me talk to the manager.
Vậy để tôi nói chuyện với quản lý.

Sales: Ok. One moment please. Hello Simmon. Can you help me with some customer service please over LG? Thank you. One moment please.
Được rồi. Quý khách chờ chút nhé. Xin chào Simmon. Anh có thể giúp tôi tư vấn một số dịch vụ khách hàng của LG không? Cảm ơn. Quý khách chờ chút nha.

Manager: Good afternoon. How can I be of service to you?
Xin chào. Tôi có thể giúp gì cho quý khách?

Woman: I came in expecting to buy the new LG cellphone model for the advertised price of a hundred and seventy nine dollars but your sales person tells me I have missed the sale period.
Tôi đến mua điện thoại LG với giá quảng cáo là 179 đô nhưng nhân viên bán hàng nói với tôi rằng tôi đã bỏ lỡ chương trình khuyến mãi rồi.

Manager: See. It is correct that the sales price was only for the weekend. However, If you purchase the cellphone for the regular price of one hundred and ninety-nine dollars. What I could do is give you discount coupons for your next purchase at our store.
Tôi hiểu rồi. Đúng là giá khuyến mãi chỉ dành cho cuối tuần thôi ạ. Tuy nhiên, nếu quý khách mua điện thoại với giá bình thường là 199 đô thì tôi sẽ tặng quý khách mã giảm giá cho lần mua sắm tới tại cửa hàng của chúng tôi.

Woman: Okay, thank you. Then I will take the cellphone and the discount coupon.
Được rồi, cảm ơn. Vậy tôi sẽ lấy cái điện thoại và mã giảm giá.

Manager: Great.
Tuyệt.

BARGAINING - MẶC CẢ

DIALOGUE 1

Sales: Hi. How can I help you?
Xin chào. Tôi có thể giúp gì cho quý khách ạ?

Man: Yes. I'd like to buy a new phone with 4G capabilities.
Vâng. Tôi muốn mua điện thoại có khả năng truy cập 4G.

Sales: Hmm. I think this SamSung would be the best phone for you.
Hmm. Tôi nghĩ cái điện thoại SamSung này có thể tốt nhất cho quý khách.

Man: How much is it?
Giá bao nhiêu vậy?

Sales: It's only 375 dollars.
Chỉ  375 đô thôi.

Man: That's too expensive. The last SamSung model that I bought was only 250 dollars.
Mắc quá. Mẫu SamSung tôi mua lần trước chỉ có giá 250 đô.

Sales: Yes. Well. The 4G capability has pushed up the cost of phone. Really, 375 dollars is not that expensive.
Vâng. Đúng rồi. Khả năng truy cập 4G đã đẩy giá của chiếc điện thoại lên. Thực sự thì 375 đô không có đắt đâu.

Man: Oh. Could you lower the price to 300 dollars?
Uhm. Bạn có thể giảm giá xuống còn 300 đô được không?

Sales: No. The best I can do for you is $340.
Không. Giá tốt nhất có thể là 340 đô rồi ạ.

Man: Ok. I'll take this new SamSung model.
Được rồi. Tôi sẽ lấy mẫu SamSung này.

DIALOGUE 2

Man: How much is this polo-neck T-shirt?
Chiếc áo thun cổ lọ này giá bao nhiêu vậy?

Sales: It is $25.
Nó giá 25 đô.

Man: We would like to ask for you to reduce your prices to us.
Bạn có thể giảm giá không?

Sales: How much of a reduction in price do you need?
Quý khách muốn giảm giá bao nhiêu?

Man: Between 10 and 15%
Khoảng 10 đến 15%

Sales: Well, we could reduce your price by 5%. And if you buy more than 50 units, we can give you an additional 5% discount.
Vâng, chúng tôi có thể giảm giá 5%. Và nếu quý khách mua hơn 50 cái, chúng tôi sẽ giảm giá thêm 5% nữa.

Man: Fair enough
Được rồi.

Sales: Deal
Thỏa thuận vậy nhé.

DIALOGUE 3

Sales: Hello. How can I help you?
Xin chào. Tôi có thể giúp quý khách thế nào?

Man: I'm looking to buy a car for my wife.
Tôi tìm mua xe cho vợ của tôi.

Sales: Did you have a specific model in mind?
Quý khách đã lựa chọn được mẫu nào chưa?

Man: Yes. I'm most interested in the BMW with automatic transmission and full option package that's a very popular model at the moment.
Vâng. Tôi thích mẫu BMW với hộp số tự động và đầy đủ tùy chọn. Đó là mẫu rất phổ biến bây giờ.

Sales: It is 135000 dollars.
Vâng. Nó có giá là 135000 đô.

Man: That seems quite expensive. Is it possible you could give me a discount?
Hơi mắc đó. Bạn có thể giảm giá cho tôi được không?

Sales: The best we could do is 132000 dollars. Additionally, we will also include three hundred dollars worth of shopping coupons at Diamond Plaza.
Giá tốt nhất có thể là 132000 đô. Hơn nữa, chúng tôi sẽ bao gồm phiếu giảm giá 300 đô  khi mua sắm tại Diamond Plaza.

Man: Maybe you could throw in a spoiler and other accessories or perhaps you could absorb the cost of insurance.
Bạn có thể kèm theo tấm làm lệch dòng khí động và các phụ kiện khác hoặc gói bảo hiểm không?

Sales: I'll have to check my manager. Please hold on for a moment. In addition to the three thousand dollar discount and the three hundred dollar shopping coupons will also include the spoiler and CD player as for insurance you'll have to pay for that yourself.
Tôi sẽ hỏi quản lý của tôi. Quý khách chờ chút nhé. Trong 300 đô giảm giá và mã giảm giá mua sắm 300 đô cũng sẽ bao gồm tấm làm lệch dòng khí động và máy CD. Đối với gói báo hiểm quý khách phải tự trả.

Man: Okay. Thank you very much. I'll take the BMW.
Được rồi. Cảm ơn rất nhiều. Tôi sẽ mua chiếc BMW

Sales: Great. Come this way and someone will show you to sign the necessary forms.
Tuyệt. Mời đi lỗi này và có nhân viên sẽ chỉ cho quý khách ký những giấy tờ cần thiết.


MISTAKES ABOUT A PRICE - NHẦM GIÁ

DIALOGUE 1

Woman: Excuse me. Could you help me for a moment?
Xin lỗi. Có thể giúp tôi một chút được không?

Sales: Certainly, what can I do for you?
Tất nhiên rồi, tôi có thể giúp gì cho quý khách không ạ?

Woman: Well, I think there might be some mistakes about phone prices in your store.
Vâng, tôi nghĩ giá điện thoại trong của hàng của bạn bị sai rồi.

Sales: Really? Can you tell me some more details about this mistake?
Thật chứ? Quý khách có thể nói cho tôi biết rõ hơn không?

Woman: Yes. Well, the price quoted on the special advertisement for this suit was 25 dollars. But the tag on the suit says 30 dollars. What is the correct price?
Được chứ. Giá niêm yết trong quảng cáo đặc biệt cho bộ này chỉ 25 đô thôi. Nhưng trên bảng giá lại ghi là 30 đô. Vậy cái nào là giá đúng?

Sales: I don't know I am going to check. One moment, please. You are right. This suit should only be 25 dollars. I am so sorry about the confusion. I am going to find out who's responsible for this mistake and have them correct it right away.
Tôi cũng không biết nữa. Tôi sẽ kiểm tra xem. Làm ơn chờ chút. Đúng rồi. Bộ này chỉ có 25 đô. Tôi thật sự xin lỗi về sự nhầm lẫn này. Tôi sẽ tìm người có trách nhiệm về việc này và nói họ sửa nó ngay lập tức.

Woman: Thank you.
Cảm ơn.

Sales: Thank you for helping us.
Cảm ơn quý khách đã giúp đỡ chúng tôi.

DIALOGUE 2

Man: Good afternoon.
Xin chào.

Cashier: Good afternoon. Will this be all?
Xin chào. Hết rồi phải không ạ?

Man: Yes, just one pair of paints.
Vâng, một cái quần thôi.

Cashier: That will be $40
Nó giá 40 đô ạ.

Man: Wait a second. I thought the sign back there said $30 for these pants.
Chờ đã. Tôi thấy giá ghi 30 đô mà.

Cashier: Really? Let me try to re-scan the bar code and see. The computer still shows the price of $40. Let me check with the floor salesperson. Please wait a moment.
Thật chứ? Để tôi thử quét lại mã và kiểm tra lại. Máy tính vẫn hiễn thị giá là 40 đô. Tôi sẽ kiểm tra với nhân viên bán hàng. Vui lòng chờ chút nhé.

Man: Thank you.
Cảm ơn.

Cashier: The price is $40. You may have misread the prices.
Nó có giá là 40 đô. Có thể quý khách đọc nhầm giá rồi đó.

Man: Ok. Well, is it possible to cancel this purchase? I would like to look for another pair of paints.
Ok. Vâng, vậy tôi hủy giao dịch này được không? Tôi muốn tìm mua cái khác.

Sales: Sure.
Chắc chắn rồi.

Man: Thank you.
Cảm ơn.

Sales: You're welcome
Không có chi ạ.
DIALOGUE 3

Sales: May I help you?
Tôi có thể giúp gì cho quý khách không?

Woman: Yes. I am looking for the Ralph Lauren cosmetics set.
Vâng. Tôi đang tìm bộ mĩ phẩm Ralph Lauren.

Sales: Great! You are in luck. We still have three sets left.
Tuyệt quá! Bạn thật may mắn. Chúng tôi vẫn còn 3 bộ.

Woman: Great. I will take one, please.
Tuyệt. Tôi sẽ lấy một cái.

Sales: It comes with a complimentary bag.
Nó đi kèm với một cái túi quà tặng.

Woman: How nice! Is there more than one color for the bag?
Dễ thương thế! Có nhiều màu để chọn chứ?

Sales: Actually, we have two colors, silver and black. Which one would you like?
Thực tế chúng tôi có 2 màu, bạc và đen. Quý khách thích cái nào?

Woman: I'll take the black one, please.
Tôi sẽ lấy cái màu đen.

Sales: Great! That will be 85 dollars.
Tuyệt. Giá là 85 đô ạ.

Woman: Excuse me! According to the advertisement in a magazine this month. One that costs $65.
Xin lỗi! Theo quảng cáo trên tạp chí tháng này là giá 65 đô mà.

Sales: Yes. The ad quotes $65 for the set but you must bring the ad in order to receive the discount. Let me check with my manager whether we can still give it to you with a discount.
Vâng. Quảng cáo báo giá 65 đô cho bộ mỹ phẩm nhưng quý khách phải mang mẫu quảng cáo khi mua hàng để được giảm giá. Để tôi kiểm tra với quản lý của tôi xem có thể bán nó cho quý khách với giá giảm không.

Sales: The manager has agreed to give it to you for $65.
Quản lý đã đồng ý bán nó với giá 65 đô.

HOW WILL YOU BE PAYING? - QUÝ KHÁCH SẼ THANH TOÁN NHƯ THẾ NÀO?

DIALOGUE 1

Cashier: Can I help you find anything else?
Tôi có thể giúp gì cho quý khách không ạ?

Woman: No, that should do it.
Không cần đâu.

Cashier: How would you like to pay today?
Quý khách muốn thanh toán thế nào?

Woman: Do you accept Master card?
Bạn có nhận Master card không?

Cashier: No, I am sorry. We only accept Visa card.
Không, tôi xin lỗi. Chúng tôi chỉ chấp nhận Visa card.

Woman: All right, then I'll pay with my Visa card.
Được rồi, tôi sẽ trả bằng thẻ Visa của tôi.

Cashier: Ok, wait a moment, please. I am sorry. This card has been denied.
Được rồi. Làm ơn chờ chút. Tôi xin lỗi. Máy không nhận thẻ này.

Woman: I wonder what the problem is.
Có vấn đề gì sao?

Cashier: I'm not sure. The computer indicates to contact your bank.
Tôi không biết chắc nữa. Máy tính báo rằng phải liên hệ với ngân hàng

Woman: It looks like I will be paying with cash today. I am so sorry for the trouble.
Tôi sẽ trả bằng tiền mặt. Xin lỗi về sự cố này.

Cashier: It's quite alright.
Vâng ạ.

DIALOGUE 2

Cashier: Have you found what you were looking for, sir?
Quý khách đã tìm thấy cái cần tìm chưa ạ?

Man: Yes, I have, thank you. I am ready to pay.
Vâng, được rồi, cảm ơn. Tôi sẵn sàng để thanh toán rồi.

Cashier: Will you be paying by cash or credit?
Quý khách sẽ thanh toán bằng tiền mặt hay thẻ tín dụng ạ?

Man: Oh, credit, please.
Thẻ tín dụng.

Cashier: I am very sorry. There seems to be problem with your credit card. The transaction is not going through.
Tôi xin lỗi. Có vấn đề với thẻ tín dụng của quý khách. Các giao dịch không hoàn thành.

Man: Really? What's the matter?
Thật chứ? Có chuyện gì vậy?

Cashier: I am not sure. The computer notes to contact your bank.
Tôi không chắc. Máy tính ghi chú là liên hệ với ngân hàng của quý khách.

Man: Can you try the card again?
Bạn có thể thử cái thẻ lại lần nữa được không?

Cashier: I already tried the transaction three times. I still receive the same message.
Tôi đã thử giao dịch 3 lần. Nhưng vẫn nhận thông báo giống nhau.

Man: All right. Can you try this Master card?
Được rồi. Bạn có thể thử cái Master card này chưa?

Cashier: Sure, wait a moment. Ok. This one works just fine. Your total is $28. Please sign the receipt right here.
Chắc chắn rồi, chờ chút nhé. Được rồi. Thẻ này hoạt động tốt. Tổng cộng là 28 đô. Làm ơn ký vào hóa đơn ngay tại đây.

Man: Thanks. Sorry for the confusion.
Cảm ơn. Xin lỗi về sự nhầm lẫn này.

Cashier: Not a problem.
Không vấn đề gì đâu ạ.

DIALOGUE 3

Cashier: May I help you, sir?
Thưa ông, tôi có thể giúp ông gì cho ông?

Man: Is this tie on sale?
Cà vạt này đang khuyến mãi à?

Cashier: Yes it is.
Vâng đúng rồi.

Man: How much is it?
Nó giá bao nhiêu vậy?

Cashier: It's $14.
Nó giá 14 đô.

Man: Can I pay with my Visa card?
Tôi có thể trả với thẻ Visa được không?

Cashier: Sure.
Chắc chắn rồi.

Man: Here you are.
Thẻ đây.

Cashier: Thank you. Could you please sign here?
Cảm ơn. Quý khách kí ở đây ạ.

Man: Ok.
Được.

Cashier: Here's your receipt. Please come again.
Hóa đơn của quý khách đây. Hẹn gặp lại quý khách.

Man: Thank you.
Cảm ơn.

EXCHANGING MERCHANDISE – TRAO ĐỔI HÀNG HÓA

DIALOGUE 1

Sales: Could I help you?
Tôi có thế giúp gì quý khách ạ?

Man: Yes, I'd like to return these shoes, please.
Vâng, tôi muốn trả lại những đôi giày này.

Sales: What seems to be the problem?
Có vấn đề gì vậy ạ?

Man: The sole is coming off of the right shoes.
Cái đế giày bên phải bị hư rồi.

Sales: Really? Do you have a receipt?
Thật chứ? Quý khách có hóa đơn không?

Man: Yes, I do.
Vâng, tôi có.

Sales: You may exchange the shoes with any item with the same price.
Quý khách có thể đổi giày với mặt hàng khác cùng giá.

Man: Actually, I like these shoes very much. Could I exchange them for another pair?
Thật sự tôi thích mấy đôi lắm. Tôi có thể đổi đôi khác không?

Sales: Of course, you may.
Tất nhiên, quý khách có thể.

Man: Although, do you have the same style of shoes in a darker color?
Tôi có thể đổi giống vậy nhưng màu tối hơn không?

Sales: Let me check our stock. Yes, we carry a black pair and a navy blue pair.
Để tôi kiểm tra hàng. Vâng, chúng tôi có đôi màu đen và màu xanh đậm.

Man: Great. I'll exchange these for the navy blue pair, please.
Tuyệt. Làm ơn đổi chúng sang màu xanh đậm giúp tôi.

DIALOGUE 2

Sales: May I help you?
Tôi có thể giúp gì quý khách ạ?

Woman: I'd like to return this shirt.
Tôi muốn trả cái áo sơ mi này.

Sales: I am sorry, we only have an exchange policy.
Tôi xin lỗi, chúng tôi chỉ có chính sách trao đổi.

Woman: What is your exchange policy?
Chính sách trao đổi như thế nào?

Sales: You can exchange this item for any item equivalent to the shirt's price.
Quý khách có thể đổi mặt hàng này cho bất kỳ mặt hàng tương đương với giá của chiếc áo.

Woman: I see. In that case, I may browse around a bit.
Tôi hiểu rồi. Tôi có thể đi xem xung quanh một chút được chứ?

Sales: Sure, feel free. Take your time.
Chắc chắn rồi, cứ tự nhiên. Cứ từ từ ạ.

Woman: Thank you. I don't see anything else I like. Is it possible to get the same shirt but only one size larger?
Cảm ơn. Tôi không thấy thích nào khác cả. Có thể đổi cùng áo sơ mi nhưng kích thước lớn hơn không?

Sales: I am sorry. We don't have this color but we do have this size in other color.
Tôi xin lỗi. Chúng tôi khôg có màu này nhưng chúng tôi có màu khác.

Woman: Alright then. I'll look at some other colors.
Được rồi. Tôi sẽ xem màu khác.

Sales: Okay. Let me know if you're interested in anything you see.
Nếu quý khách thích cái nào khác thì nói cho tôi biết nhé.

Woman: Thank you.
Cảm ơn.

DIALOGUE 3

Sales: Hello, madam. May I help you?
Xin chào bà. Tôi có thể giúp gì cho bà ạ?

Woman: Yes. I bought this purse last week and now the zipper doesn't work properly. Can I get my money back?
Vâng. Tôi mua cái túi xách này tuần trước, nhưng giờ cái dây kéo bị hư rồi. Tôi có thể lấy lại được tiền không?

Sales: Oh, I am sorry, madam, but our store does not have a refund policy. You may exchange it for another purse.
Ồ, tôi xin lỗi. Thưa bà, cửa hàng chúng tôi không có chính sách hoàn tiền. Bà có thể đổi cái túi xách khác ạ.

Woman: Do I have to get another purse?
Tôi phải lấy cái khác phải không?

Sales: No, not actually. You can exchange it for any item of equal price.
Không, thực tế là không. Quý khách có thể đổi nó sang mặt hàng khác cùng giá.

Woman: Oh, that sounds good. May I take a look around?
Ồ, nghe được đó. Tôi có thể đi xem một vòng chứ?

Sales: Yes, of course, take your time.
Vâng, tất nhiên, quý khách cứ tự nhiên ạ.

Woman: Could I see some of your woman's wallets?
Tôi có thể xem ví nữ không?

Sales: Yes. Actually, yesterday we just received a shipment of some really nice leather wallets for men and women.
Vâng. Hôm qua chúng rôi vừa nhận lô hàng có mấy cái ví da cho nam và nữ rất đẹp.

Woman: May I see the wallets that snap closed?
Tôi có thể xem cái ví chụp không?

Sales: Sure. What color would you like, brown or black?
Chắc chắn rồi. Quý khách thích màu nào, nâu hay đen?

Woman: Brown sounds nice.
Màu nâu nghe đẹp đó.

Sales: Follow me, please.
Làm ơn đi theo tôi.

DEALING WITH AN UNSATISFIED CUSTOMER - THỎA THUẬN VỚI KHÁCH HÀNG KHÔNG HÀI LÒNG

DIALOGUE 1

Sales: Good morning. May I help you?
Xin chào. Tôi có thể giúp gì quý khách ạ?

Man: Yes. I would like an explanation on how the extra large shirt that I bought two days ago now look like an extra small shirt after just one wash.
Vâng. Tôi muốn có lời giải thích tại sao chiếc áo sơ mi cỡ lớn tôi vừa mua 2 ngày trước bây giờ trông giống như cái áo sơ mi rất nhỏ chỉ sau một lần giặt.

Sales: Sir. May I see the shirt?
Thưa ông. Tôi có thể xem cái áo chứ?

Man: Yes. You may see the extra small shirt.
Vâng. Bạn có thể xem cái áo.

Sales: It's amazing how much it shrunk.
Nó co lại quá nhỉ.

Man: Yes. It is. It is now the right site for my young son.
Vâng. Đúng rồi. Giờ nó vừa với con trai nhỏ của tôi.

Sales: Sir. Did you read the washing directions before you did your laundry?
Thưa ông. Ông có đọc hướng giặt áo trước khi giặt không?

Man: No. I just washed in hot water with all the rest of my clothes.
Không. Toi chỉ giặt áo trong nước nóng với quần áo của tôi.

Sales: Sir. The washing directions clearly indicate that you do not wash it in hot water.
Thưa ông. Hướng dẫn giặt rõ ràng chỉ rằng không được giặt với nước nóng mà.

Man: Really?
Thật chứ?

Sales: Yes. I'm sorry I'm afraid there's nothing I can do to help you.
Vâng. Tôi xin lỗi tôi e rằng tôi không thể làm gì để giúp ông rồi.

Man: Well. Then I guess my son it's got a new shirt.
Vâng. Vậy con trai tôi nó có cái áo mới rồi.

DIALOGUE 2

Sales: What can I help you with?
Tôi có thể giúp gì quý khách ạ?

Woman: I purchased this shirt for my husband last week and I'd like to return it.
Tôi mua cái áo sơ mi này cho chồng tôi tuần trước và tôi muốn trả lại.

Sales: What is the problem with the shirt?
Có chuyện gì với cái áo vậy ạ?

Woman: Well. I washed it once and the color has faded.
Vâng. Tôi giặt một lần mà nó bị phai màu rồi.

Sales: Oh. Did you follow the washing instructions on the shirt tag?
Ồ. Bà có theo hướng dẫn giặt trên áo không?

Woman: Of course. I did exactly what the instructions indicate to do.
Tất nhiên. Tôi làm chính xách những gì đã hướng dẫn đã bảo.

Sales: Oh. Do you have a receipt?
Ồ. Vậy bà có hóa đơn không?

Woman: Yes. Here it is. I'm not too happy about this because when the color faded it ruined some of the color clothing.
Có. Nó đây nè. Tôi không vui chút nào bởi vì màu bị phai làm hư màu quần áo.

Sales: I'm very sorry to hear that. The only thing I can do is refund the price with a shirt.
Tôi rất xin lỗi khi về điều này. Điều duy nhất tôi có thể làm là gửi lại tiền chiếc áo.

Woman: At least you can do that. Thank you.
Ít ra bạn có thể làm như vậy. Cảm ơn.

Sales: All right. Could you please fill out the return form?
Được rồi. Vậy bà điền vào tờ phiếu trả hàng này nhé.